Là gặp một cái mà người ta không chờ mình gặp, nên tiếng bắt ở đầu thêm cái ý chụp được, và nó hay dùng cho việc bắt tại trận.
Tiếng Anh: To catch sight of, to catch somebody at a thing.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là gặp một cái mà người ta không chờ mình gặp, nên tiếng bắt ở đầu thêm cái ý chụp được, và nó hay dùng cho việc bắt tại trận.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gặp một cái mà người ta không chờ mình gặp. Tiếng bắt ở đầu thêm cái ý chụp được, nên nó khác gặp trơn. Từ đó ra hai nước. Một, bắt tại trận: bắt gặp Trâm khóc thầm, bắt gặp Hà Anh lén nhìn qua cửa sổ. Hai, chợt thấy: bắt gặp nụ cười của chàng, bắt gặp cặp mắt nhìn mình, bắt gặp chiếc bóng mình.
🇬🇧 To meet with a thing one was not expected to meet. The first word adds the sense of seizing, so it differs from plain meeting. Two turns follow: catching a person in the act, and suddenly catching sight of a thing such as a smile, a pair of eyes or one's own shadow.
Thí dụ:
Mạch bắt gặp Nho đang vẽ gì trên giấy mà rằn-rịt như dây trong máy thu-thanh.
He caught the other drawing something on paper, tangled like the wires in a wireless set.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoChàng bình thản trở lại được, ít lắm là về mặt sợ hãi Cúc bắt gặp thơ của Hồng.
He grew calm again, at least as to his fear of her catching the letter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngHuy đã nói Huy mê rượu từ đêm đó, và Uyên đã bắt gặp được tình yêu từ đêm đó.
He said he had been mad for wine since that night, and she had caught hold of love from that night.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaHạ buồn bã đi trở lên gác, bắt gặp chiếc bóng mình ngả dài dưới ánh đèn vàng.
She went sadly back up to the upper room, and caught sight of her own shadow stretched under the yellow lamp.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngKhông hiểu sao mỗi lần tôi nhớ tới quê tôi thì tôi lại bắt gặp cái hình ảnh ấy.
I do not know why, but every time I remember my country I catch that image again.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnNgước đôi mắt ướt lên nhìn Trường, tôi bắt gặp mắt chàng cũng đang nhìn tôi.
Raising my wet eyes to him, I caught his eyes looking at me too.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiNếu gặp thì cũng không sao, nhưng kể từ hôm nay, chàng đã bực mình mà bị bắt gặp.
If they met it would not matter, but from today he was vexed at being caught.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTôi xem lại túi coi có sót đồng bạc nào trong đó hay không thì bắt gặp giai nhơn.
I looked in my pocket again to see whether a piastre was left in it, and caught sight of the beauty.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTuấn cũng đứng lên theo và bắt gặp Đức cùng chị em My đang cười ngặt nghẽo.
He stood up too and caught the others laughing helplessly.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTrong một lùm cây, nàng bắt gặp một con chim Vàng Anh còn non đang run rẩy.
In a clump of bushes she caught sight of a young oriole still trembling.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mạch bắt gặp Nho đang vẽ gì trên giấy mà rằn-rịt như dây trong máy thu-thanh.”“Chàng bình thản trở lại được, ít lắm là về mặt sợ hãi Cúc bắt gặp thơ của Hồng.”“Huy đã nói Huy mê rượu từ đêm đó, và Uyên đã bắt gặp được tình yêu từ đêm đó.”“Hạ buồn bã đi trở lên gác, bắt gặp chiếc bóng mình ngả dài dưới ánh đèn vàng.”“Không hiểu sao mỗi lần tôi nhớ tới quê tôi thì tôi lại bắt gặp cái hình ảnh ấy.”“Ngước đôi mắt ướt lên nhìn Trường, tôi bắt gặp mắt chàng cũng đang nhìn tôi.”“Nếu gặp thì cũng không sao, nhưng kể từ hôm nay, chàng đã bực mình mà bị bắt gặp.”“Tôi xem lại túi coi có sót đồng bạc nào trong đó hay không thì bắt gặp giai nhơn.”