Là buộc người ta phải làm, không cho chọn, và trong tiếng Nam Bộ nó rất hay đứng ở thể bị: bắt buộc phải, tức là mình không còn đường khác.
Tiếng Anh: To compel, and to be obliged.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là buộc người ta phải làm, không cho chọn, và trong tiếng Nam Bộ nó rất hay đứng ở thể bị: bắt buộc phải, tức là mình không còn đường khác.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Buộc người ta phải làm, không cho chọn. Điều đáng để ý là trong tiếng Nam Bộ nó rất hay đứng ở thể bị mà không cần chữ bị: hôm nay bắt buộc phải đến sớm, những ngày sau cùng bắt buộc phải ăn cháo. Lối đó nghĩa là mình không còn đường khác. Nó cũng làm tính từ: một nguyên tắc bắt buộc.
🇬🇧 To bind a person to do a thing, leaving no choice. Worth marking is that Southern speech very often puts it in the passive sense without the passive word, meaning that no other road is left. It serves as an adjective too, for a rule that must be kept.
Thí dụ:
Ngược lại, nếu bắt buộc bà ôm cái gói khá nặng ấy vào lòng thì lại tội nghiệp.
On the other hand, to make her hold that rather heavy parcel in her lap would be a pity.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamCô Bảy Thém thích nói chuyện với tôi và bắt buộc đứa con gái gọi tôi bằng bác.
She liked talking with me and made her daughter call me uncle.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúThầy xã bắt buộc chủ xe ngựa phải chịu tổn phí đó, nên chủ xe còn hai cắc chín.
The village officer made the carriage owner bear that cost, so the owner had two and nine left.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyHôm nay bắt buộc phải đến sớm, chàng định sẽ nói lúc Ái Mỹ tiễn chàng ra cửa.
Today he was obliged to come early, and meant to speak as she saw him to the door.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácĐể khỏi bị đói hoàn toàn, những ngày sau cùng bắt buộc phải ăn cháo thay cơm.
So as not to go wholly hungry, in the last days they were obliged to eat gruel instead of rice.
Nguồn: Kim Nhật, Về RTao buồn có một điều là tao bị bắt buộc đây tao bỏ bây bơ vơ tội nghiệp mà thôi.
My one sorrow is that I am compelled to go and leave you forlorn, and that is a pity.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiNgười khác chỉ bắt buộc phải gối như thế khi nào lạc bước giữa rừng mà thôi.
Other people are obliged to sleep so only when they are lost in the forest.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamCác anh chị ở chùa bắt buộc phải đứng đắn hơn, không thì bị mời đi nơi khác.
Those staying at the temple are obliged to be more proper, or else are asked to go elsewhere.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròNàng bắt buộc Thọ phải tỏ rõ thái độ trước những lời đồn đãi về chàng và Hà Anh.
She compelled him to declare his bearing plainly on the rumours about him and the other woman.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônCó làm như vậy thì mới khỏi lo ai bắt buộc, mà lâu lâu con lén đến thăm cha được.
Only by doing so shall we be free of anybody compelling us, and now and then you may come secretly to see your father.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngược lại, nếu bắt buộc bà ôm cái gói khá nặng ấy vào lòng thì lại tội nghiệp.”“Cô Bảy Thém thích nói chuyện với tôi và bắt buộc đứa con gái gọi tôi bằng bác.”“Thầy xã bắt buộc chủ xe ngựa phải chịu tổn phí đó, nên chủ xe còn hai cắc chín.”“Hôm nay bắt buộc phải đến sớm, chàng định sẽ nói lúc Ái Mỹ tiễn chàng ra cửa.”“Để khỏi bị đói hoàn toàn, những ngày sau cùng bắt buộc phải ăn cháo thay cơm.”“Tao buồn có một điều là tao bị bắt buộc đây tao bỏ bây bơ vơ tội nghiệp mà thôi.”“Người khác chỉ bắt buộc phải gối như thế khi nào lạc bước giữa rừng mà thôi.”“Các anh chị ở chùa bắt buộc phải đứng đắn hơn, không thì bị mời đi nơi khác.”