Là thình lình tới mức không ai kịp trở tay, nên nó nặng hơn thình lình, và nó luôn kèm ý rằng người kia không phòng được.
Tiếng Anh: Quite suddenly, without warning.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là thình lình tới mức không ai kịp trở tay, nên nó nặng hơn thình lình, và nó luôn kèm ý rằng người kia không phòng được.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thình lình tới mức không ai kịp trở tay. Tiếng bất ở đầu làm cho nó nặng hơn thình lình trơn, nên nó luôn kèm ý rằng người kia không phòng được. Vì vậy nó đi với những việc ập tới: về bất thình lình, hỏi bất thình lình, xảy đến bất thình lình. Nó đứng đầu câu được, và cũng đứng sau danh từ: câu hỏi bất thình lình.
🇬🇧 Sudden enough that nobody can turn a hand in time. The first word makes it heavier than the plain word for suddenly, so it always carries the sense that the other party could not guard against it. It heads a clause and also follows a noun, as of a question sprung on one.
Thí dụ:
Vả chàng lại muốn vào bất thình lình, vào một cách kiếm hiệp chơi cho vui.
Besides, he wished to go in suddenly, to go in after the manner of a knight errant, for the fun of it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờRồi chết bất thình lình, vợ con họ, hoặc Hội di hài cũng sẽ cho hốt cốt đưa về Tàu.
And dying suddenly, their wives and children or the burial society will have the bones gathered and sent back.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamKhi ta rình lâu mỏi mòn nản chí, chúng nó xuất hiện bất thình lình và đi vuột được.
When we have watched so long that we weary and lose heart, they appear suddenly and slip away.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpVì về bất thình lình nên chàng đón xe đò mà đi chớ không có mẹ lên rước.
Because he came home suddenly, he took the coach and his mother did not come up to fetch him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcAnh nằm nhà, em còn chưa an lòng, phải đến bất thình lình cho anh sợ, không tiếp gái ở đây.
You lie at home and I am still uneasy; I must come suddenly to frighten you, so that you receive no girls here.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngBích-Lệ đã được chuẩn bị rồi, khỏi ngạc nhiên gì cả, và khỏi bối rối vì câu hỏi bất thình lình của tôi.
She had been prepared beforehand and so was not astonished at all, nor confused by my sudden question.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoÔng chủ nhà trọ là Trần Bạch Hổ trở về nhà bất thình lình và bắt gặp quả tang tôi đang lấy tiền ở tủ ra.
The lodging house keeper came home suddenly and caught me in the act taking money from the cupboard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INghe gọi bất thình lình, ông lão đứng nhìn.
Called to suddenly, the old man stood and looked.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNhưng tai họa bỗng xảy đến bất thình lình.
But calamity suddenly befell.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTuy chủ nhà ít đi đâu, nhưng ông ta hay đi bất thình lình và nóng tánh, ông ta không chịu được phải chờ đợi ai cả.
Though the master seldom goes anywhere, he goes suddenly and is hot tempered, and cannot bear to wait for anybody.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vả chàng lại muốn vào bất thình lình, vào một cách kiếm hiệp chơi cho vui.”“Rồi chết bất thình lình, vợ con họ, hoặc Hội di hài cũng sẽ cho hốt cốt đưa về Tàu.”“Khi ta rình lâu mỏi mòn nản chí, chúng nó xuất hiện bất thình lình và đi vuột được.”“Vì về bất thình lình nên chàng đón xe đò mà đi chớ không có mẹ lên rước.”“Anh nằm nhà, em còn chưa an lòng, phải đến bất thình lình cho anh sợ, không tiếp gái ở đây.”“Bích-Lệ đã được chuẩn bị rồi, khỏi ngạc nhiên gì cả, và khỏi bối rối vì câu hỏi bất thình lình của tôi.”“Ông chủ nhà trọ là Trần Bạch Hổ trở về nhà bất thình lình và bắt gặp quả tang tôi đang lấy tiền ở tủ ra.”“Nghe gọi bất thình lình, ông lão đứng nhìn.”