Nghĩa của “bất chính” là gì?
Không ngay thẳng, trái lẽ phải; nói việc làm hay món lợi có được bằng cách gian.
Tiếng Anh: Not upright, against what is right; said of an act or a gain got by dishonest means.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất chính”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bất chính là không ngay thẳng, không đàng hoàng. Trong kho văn Nam Bộ có nguồn lợi bất chính: tiền bạc do việc làm xằng mà ra, làm cho người xài nó phải mắc cỡ.
🇬🇧 It means not upright, not honourable. In the Southern corpus there is ill-gotten gain: money that comes from wrongdoing, which makes the one who spends it ashamed.
Thí dụ:
Nàng xấu hổ mà nghĩ rằng tiền nàng ăn xài từ thuở giờ do một nguồn lợi bất chính mà ra, và thầm trách cha đã làm xằng.
She was ashamed to think that the money she had been spending all along came from an ill-gotten source, and silently blamed her father for doing wrong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nàng xấu hổ mà nghĩ rằng tiền nàng ăn xài từ thuở giờ do một nguồn lợi bất chính mà ra, và thầm trách cha đã làm xằng.”Câu hỏi thường gặp về “bất chính”
“bất chính” nghĩa là gì?
Không ngay thẳng, trái lẽ phải; nói việc làm hay món lợi có được bằng cách gian.
“bất chính” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nửa Đêm Trãng Sụp của Bình Nguyên Lộc: “Nàng xấu hổ mà nghĩ rằng tiền nàng ăn xài từ thuở giờ do một nguồn lợi bất chính mà ra, và thầm trách cha đã làm xằng.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “bất chính” là gì?
“bất chính” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 不 (bất), 正 (chính). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.
“bất chính” thuộc từ loại gì?
“bất chính” thuộc từ loại tính từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.