Là đàn trâu nuôi chung, và ở Nam Bộ nó là cả một gia tài, nên chia gia tài thì chia ruộng đất với bầy trâu.
Tiếng Anh: A herd of buffalo, a family's whole fortune.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đàn trâu nuôi chung, và ở Nam Bộ nó là cả một gia tài, nên chia gia tài thì chia ruộng đất với bầy trâu.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đàn trâu nuôi chung. Ở Nam Bộ nó là cả một gia tài, nên chia gia tài thì chia ruộng đất với bầy trâu, và một nhà giàu là nhà có bầy trâu gần trăm con. Đứa nhỏ chăn trâu thì lùa bầy trâu về chuồng, và văn hay lấy nó ví với cái gì quậy đục một chỗ nước trong.
🇬🇧 A herd of buffalo kept together. In the South it is a whole fortune, so dividing an estate means dividing the fields and the herd, and a rich house is one with near a hundred head. Writers use it as a figure for whatever muddies clear water.
Thí dụ:
Đến gốc cây mù u, nó sực nhớ đến nhiệm vụ cắt cỏ cho bầy trâu trong chuồng ăn.
Coming to the foot of the tree, he suddenly remembered his charge to cut grass for the herd of buffalo in the pen.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyLúc ông phú hộ chết, ông để lại cho cô con gái nhiều ruộng đất và bầy trâu này.
When the rich man died he left his daughter much land and this herd of buffalo.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủCách một lát, thằng Học, lối mười ba, mười bốn tuổi, lùa bầy trâu về nữa.
A little later a boy of thirteen or fourteen drove the herd of buffalo home as well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngBầy trâu đen đứng trong chuồng vin râu nhơi cỏ, mũi thở khì khịt, đuôi ngoắt phất-phơ.
The black herd of buffalo stood in the pen pulling at the grass, their noses snorting and their tails flicking idly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaSương mù chưa tan, chỉ nghe dưới sông tiếng ồ ồ như bầy trâu đang lôi.
The fog had not yet lifted, and from the river came only a lowing as of a herd of buffalo being dragged along.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauPhía sau lại có một đám người đi theo, rồi tới một bầy trâu nữa.
Behind them came a crowd of people, and then a herd of buffalo besides.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánTheo sự hiểu biết của nàng, bầy trâu gần hàng trăm con.
So far as she knew, the herd of buffalo came near a hundred head.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamBa hôm trước, lòng ta có thể thanh cao, trong như nước lọc, rồi ba hôm sau, dường như có cả bầy trâu đến quậy đục bến nước trong veo của hồn ta.
Three days ago my heart might be lofty and clear as filtered water, and then three days later it is as though a whole herd of buffalo had come and muddied the clear landing of my soul.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNắng lồng bóng tre, rải hoa trắng lên áo đen của nàng, trên lưng đen của bầy trâu, và người xem phim chắc chỉ thấy bóng dáng lờ mờ của bầy trâu xuống bến thôi.
The sun let the bamboo shade through and scattered white flowers on her black dress and on the black backs of the herd of buffalo, and whoever watches the film will surely see only the dim shapes of the herd going down to the landing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoBầy trâu trong chuồng cứ dậm chân, mấy con nghé kêu lên "nghé ngọ" nghe thảm thiết.
The herd of buffalo in the pen kept stamping, and the calves called out pitifully.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đến gốc cây mù u, nó sực nhớ đến nhiệm vụ cắt cỏ cho bầy trâu trong chuồng ăn.”“Lúc ông phú hộ chết, ông để lại cho cô con gái nhiều ruộng đất và bầy trâu này.”“Cách một lát, thằng Học, lối mười ba, mười bốn tuổi, lùa bầy trâu về nữa.”“Bầy trâu đen đứng trong chuồng vin râu nhơi cỏ, mũi thở khì khịt, đuôi ngoắt phất-phơ.”“Sương mù chưa tan, chỉ nghe dưới sông tiếng ồ ồ như bầy trâu đang lôi.”“Phía sau lại có một đám người đi theo, rồi tới một bầy trâu nữa.”“Theo sự hiểu biết của nàng, bầy trâu gần hàng trăm con.”“Ba hôm trước, lòng ta có thể thanh cao, trong như nước lọc, rồi ba hôm sau, dường như có cả bầy trâu đến quậy đục bến nước trong veo của hồn ta.”