Là khởi làm một việc hoặc bước vào một trạng mới, và cái hình ảnh trong chữ là bắt lấy cái đầu của một chuỗi.
Tiếng Anh: To begin, to enter upon something.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là khởi làm một việc hoặc bước vào một trạng mới, và cái hình ảnh trong chữ là bắt lấy cái đầu của một chuỗi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khởi làm một việc hoặc bước vào một trạng mới. Cái hình ảnh trong chữ là bắt lấy cái đầu của một chuỗi. Nó đứng trước một động từ, bắt đầu đi, bắt đầu thấy, và nó cũng đứng trước một chữ chỉ sự thay đổi từ từ, bắt đầu mệt mỏi, bắt đầu rụng, tóc bắt đầu điểm trắng. Với chữ từ nó định mốc: bắt đầu từ sáng mai.
🇬🇧 To set about a thing or enter a new state. The image in the words is taking hold of the head of a chain. It stands before a verb, and before words of gradual change such as growing weary or falling out. With the word for from, it sets a mark in time.
Thí dụ:
Hành khách bắt đầu mệt mỏi: máy tầu nổ quá to, hơi xăng nhớt toả ra ngùn ngụt.
The passengers began to weary; the engine was too loud and the reek of petrol rose in clouds.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTế bào của họ bắt đầu bớt sanh sản thêm và họ bắt đầu xuống dốc về mặt cơ thể.
Their cells begin to breed less and they begin to go downhill in body.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNhưng ông đã bắt đầu thấy rằng khó lòng mà nhốt người vợ yêu quí của ông được.
But he had begun to see that it would be hard to keep his beloved wife shut in.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNuôi chúng lên vai lên vóc, rồi con Mỹ nó bắt đầu nói hành nói tỏi với tôi đó.
I reared them to full growth, and then the girl began speaking ill of me behind my back.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻToàn giựt lỗ mũi bạn một cái rồi hai người cười xòa, cuộc trửng giỡn bắt đầu.
He tweaked his friend's nose and the two laughed out, and the romping began.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoĐèn vàng đã phựt, giòng suối bị ngăn, không chờ được nữa, bắt đầu từ từ chảy.
The amber light had flashed, the dammed stream could wait no longer and began to flow slowly on.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoChàng bắt đầu sốt ruột và ngó ra cửa rất thường, khiến Tuyết cũng sốt ruột lây.
He began to be impatient and looked out at the door very often, so that she caught the impatience too.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngBấy giờ họ bắt đầu đi, nặng nề như có hai trái chì treo nơi hai bàn chơn họ.
Then they began to walk, heavily, as though two leaden weights hung at their feet.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNàng trẻ đẹp, rất trẻ, rất đẹp, không lẽ lại ưng ông già tóc bắt đầu điểm trắng.
She is young and beautiful, very young and very beautiful, and surely will not take an old man whose hair begins to whiten.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờÔng đã ướt như chuột té mương và bắt đầu lập cập dưới gió từng cơn thổi đến.
He was wet as a rat out of a ditch and began to shiver under the gusts that came.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hành khách bắt đầu mệt mỏi: máy tầu nổ quá to, hơi xăng nhớt toả ra ngùn ngụt.”“Tế bào của họ bắt đầu bớt sanh sản thêm và họ bắt đầu xuống dốc về mặt cơ thể.”“Nhưng ông đã bắt đầu thấy rằng khó lòng mà nhốt người vợ yêu quí của ông được.”“Nuôi chúng lên vai lên vóc, rồi con Mỹ nó bắt đầu nói hành nói tỏi với tôi đó.”“Toàn giựt lỗ mũi bạn một cái rồi hai người cười xòa, cuộc trửng giỡn bắt đầu.”“Đèn vàng đã phựt, giòng suối bị ngăn, không chờ được nữa, bắt đầu từ từ chảy.”“Chàng bắt đầu sốt ruột và ngó ra cửa rất thường, khiến Tuyết cũng sốt ruột lây.”“Bấy giờ họ bắt đầu đi, nặng nề như có hai trái chì treo nơi hai bàn chơn họ.”