An institution that collects, preserves, researches, interprets, and displays objects or records of cultural, historical, artistic, scientific, or natural value.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Thiết chế sưu tầm, gìn giữ, nghiên cứu, diễn giải và trưng bày hiện vật hoặc tư liệu có giá trị văn hóa, lịch sử, nghệ thuật, khoa học hay tự nhiên; cũng thường chỉ tòa nhà của thiết chế ấy.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thiết chế sưu tầm, bảo quản, nghiên cứu, diễn giải và trưng bày hiện vật, mẫu vật hoặc tư liệu có giá trị; từ này cũng thường dùng cho tòa nhà nơi thiết chế hoạt động.
🇬🇧 An institution that collects, preserves, researches, interprets, and displays valuable objects, specimens, or records, and commonly the building where it operates.
Ví dụ dùng từ:
Bảo tàng mở cửa lúc tám giờ và ngừng nhận khách trước giờ đóng cửa ba mươi phút.
The museum opens at eight and stops admitting visitors thirty minutes before closing.
Source: VietLayers editorial exampleNhân viên bảo tàng đeo găng phù hợp khi kiểm tra bức ảnh cũ.
The museum employee wore suitable gloves while examining the old photograph.
Source: VietLayers editorial example“Con đọc sơ đồ bảo tàng trước rồi mình chọn phòng muốn xem kỹ,” ba nói.
“Read the museum map first, then we can choose which gallery to explore closely,” Dad said.
Source: VietLayers editorial exampleBảo tàng lịch sử đặt lời kể của nhân chứng cạnh tài liệu hành chính cùng thời.
The history museum places eyewitness accounts beside administrative records from the same period.
Source: VietLayers editorial exampleBộ sưu tập bảo tàng được kiểm kê lại sau khi chuyển sang kho mới.
The museum collection was inventoried again after moving to the new storage facility.
Source: VietLayers editorial exampleBảo tàng mỹ thuật thay đổi một phần trưng bày để đưa tác phẩm giấy ra nghỉ ánh sáng.
The art museum rotated part of its display to give works on paper a rest from light exposure.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm học sinh ghi câu hỏi trong lúc tham quan bảo tàng rồi thảo luận sau chuyến đi.
The students wrote down questions during the museum visit and discussed them afterwards.
Source: VietLayers editorial exampleBảo tàng mời cư dân bổ sung thông tin cho những tấm ảnh chưa xác định được địa điểm.
The museum invited residents to help identify locations in photographs with incomplete records.
Source: VietLayers editorial exampleQuán cà phê của bảo tàng nằm ngoài khu trưng bày nên khách không mang thức uống vào phòng hiện vật.
The museum café is outside the galleries, so visitors do not take drinks near the objects.
Source: VietLayers editorial exampleMột bảo tàng tốt không chỉ giữ đồ cũ mà còn giúp công chúng đặt câu hỏi về quá khứ.
A good museum does more than keep old things; it helps the public ask questions about the past.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Trong viện bảo tàng nói trên - có thể thiết lập ở Sài Gòn và Cần Thơ - chúng ta sẽ chưng bày những kiểu cày bừa, phãng phát cỏ, dụng cụ bắt cá, ghe xuồng, tô chén, vòng gặt .”
“Ở viện bảo tàng, trước 1975, chưng bày cái giường, nguyên là cái Long đỉnh ở núi Tượng, thờ thần thánh khuất mặt.”
“Cụ Vương Hồng Sển nguyên là quản thủ Bảo tàng viện Sài Gòn, là một nhà chơi đồ cổ có tiếng, cụ có cho chúng tôi thấy một thứ hộp bằng sứ chế tạo bởi những lò sứ ở Thanh Hóa của người Hoa kiều đời Đường, đời Tống.”
“Nhưng nếu đứa trẻ nào cũng được đi học ít nhất là tới hồi hai mươi tuổi, được thong thả vô các đại học, thư viện, viện bảo tàng chứa những bảo vật tinh thần và nghệ thuật của nhân loại thì kết quả sẽ tốt đẹp biết bao.”