Hay nói chuyện riêng của người khác ra ngoài, không biết giữ kín miệng.
Tiếng Anh: To blab or gossip, spreading others' private affairs instead of keeping quiet.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hay nói chuyện riêng của người khác ra ngoài, không biết giữ kín miệng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó trong lời dặn đừng tiết lộ: đừng bép xép nói với ai, không nên bép xép về chuyện này nghen. Nó cũng là lời chê người lắm miệng, như các bà bép xép lắm, đàn ông họ cũng bép xép ghê lắm. Người bép xép hay đem chuyện nhà người ta đi kể cho hàng xóm.
🇬🇧 The corpus often uses it in warnings not to tell: don't go blabbing to anyone, you shouldn't gossip about this, all right. It is also a criticism of the loose tongued, as in the ladies gossip a lot, and men are terrible gossips too. A blabbermouth carries other people's family affairs to the neighbors.
Thí dụ:
Bép xép tin ấy, Huệ rình phản ứng trên mặt Thái để đọc tình cảm của chàng.
Letting that news slip, Hue watched Thai's face to read his feelings.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờCác bà bép xép lắm, nhưng tôi tin rằng chị sẽ kín miệng trong vụ nầy vì quyền lợi của chị.
The ladies are great gossips, but I trust you'll keep quiet on this for your own sake.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngMà nè, dìa trỏng đừng bép xép nói với ai là mình như vậy nghen.
Listen, when you get back down there don't go blabbing to anyone that we're like this, OK.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuMà nè, chị cũng không nên bép xép về chuyện này đó nghen!
Listen, you shouldn't go gossiping about this either, all right!
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìNhơn viên mà có tốt đi nữa, cũng có người vì bép xép mà vô tình làm mật thám cho các tổ chức buôn lậu lớn.
Even if the staff are good, some may, by loose talk, unwittingly spy for the big smuggling rings.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpNó có thể bép xép, đi đọc chuyện dị kỳ của nhà nầy cho hàng xóm nghe, và thiên hạ sẽ dị nghị mà thêm phiền.
She might gossip, going around telling the neighbors this household's strange story, and people would talk and cause more trouble.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngCháu mà bép xép bậy bạ thì chẳng những họ lôi cháu đi, mà bác đây cũng dám vô nằm ăn gạo lức lắm nghen cháu!
If you go blabbing nonsense, not only will they haul you off, but I'll be in jail eating brown rice too, you hear!
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTại cái con mẹ hai Nỉ bép xép ấy, con mẻ biết bí mật của nàng, rồi ngồi lê đôi mách tiết lộ cho thiên hạ hay cả.
It was that gossiping busybody Mrs Hai Ni, who knew her secret and sat tattling to everyone.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápĐàn ông họ cũng bép xép ghê lắm.
Men are terrible gossips too.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoAnh chàng họa sỹ đã được cô Hoa bép xép cho biết mọi việc, nên quyết gặp mặt Quá để phân vài lời cho cô biết lẽ phải ra.
The painter had been told everything by Miss Hoa's loose tongue, so he resolved to meet Qua and set her straight.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bép xép tin ấy, Huệ rình phản ứng trên mặt Thái để đọc tình cảm của chàng.”“Các bà bép xép lắm, nhưng tôi tin rằng chị sẽ kín miệng trong vụ nầy vì quyền lợi của chị.”“Mà nè, dìa trỏng đừng bép xép nói với ai là mình như vậy nghen.”“Mà nè, chị cũng không nên bép xép về chuyện này đó nghen!”“Nhơn viên mà có tốt đi nữa, cũng có người vì bép xép mà vô tình làm mật thám cho các tổ chức buôn lậu lớn.”“Nó có thể bép xép, đi đọc chuyện dị kỳ của nhà nầy cho hàng xóm nghe, và thiên hạ sẽ dị nghị mà thêm phiền.”“Cháu mà bép xép bậy bạ thì chẳng những họ lôi cháu đi, mà bác đây cũng dám vô nằm ăn gạo lức lắm nghen cháu!”“Tại cái con mẹ hai Nỉ bép xép ấy, con mẻ biết bí mật của nàng, rồi ngồi lê đôi mách tiết lộ cho thiên hạ hay cả.”