Thấy hoặc bắt được ai đang làm một việc mà họ không ngờ có người thấy.
Tiếng Anh: To see or catch somebody at a thing they did not expect to be seen at.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Thấy hoặc bắt được ai đang làm một việc mà họ không ngờ có người thấy.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đây là lối viết của miền Nam, ghép chữ bắt với chữ chợt cho ra cái bắt được thình lình. Trong kho văn Nam Bộ nó nhận hai thứ bổ ngữ. Thứ nhứt là người đang làm một việc: bắt chợt nàng đang làm lụng, bắt chợt em đang lả lơi với khách, bắt chợt thầy ta nhìn trộm nàng. Thứ nhì là cái ở trong: bắt chợt những ý nghĩ thầm kín, bắt chợt cơn ghen, bắt chợt được lòng chàng, bắt chợt hai bí mật.
🇬🇧 This is the Southern spelling, joining a verb of catching to a word for suddenness. In the Southern corpus it takes two kinds of object. First, a person at some act, at work, at flirting, at stealing a glance. Second, what lies within, a secret thought, a fit of jealousy, one's own heart, a family's secrets. A thing can also catch a person so.
Thí dụ:
Câu hỏi bất ngờ của Thủy Tiên bắt chợt Toàn thình lình, khiến chàng giựt mình.
Thuy Tien's unexpected question caught Toan on the sudden and made him start.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoKhông, bà đừng từ chối, tôi bắt chợt được sự ghê gớm ấy trên gương mặt của bà.
No, do not refuse; I caught that dreadful look on your face, madam.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngTrước chàng thích dành cho Nhan sự bất ngờ, thích bắt chợt nàng đang làm lụng.
Before this he had liked to spring surprises on Nhan, liked to catch her at her work.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpNho bắt chợt được những điều sau đây: Hảo nằm võng, bé Nhã nằm trên ngực bà.
Nho caught the following: Hao lying in the hammock, little Nha lying on her breast.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoĐây là lần đầu tiên mà nó bắt chợt được những ý nghĩ thầm kín của họ đối với nó.
This was the first time it had caught their secret thoughts about it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNàng còn đó thì chàng còn dịp bắt chợt nhiều việc hay ho, không mất đi đâu mà lo.
So long as she was there he had his chances of catching many fine things, which would not be lost.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmAnh quả đã thật tình yêu em cho đến cả lúc anh bắt chợt em đang lả lơi với khách.
You have truly loved me in earnest even at the moment you caught me flirting with a customer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIThái độ ương ngạnh của Huyền Trân bắt chợt ông, khiến ông bối rối hết sức.
Huyen Tran's stubborn manner caught him, and left him thoroughly flustered.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênKể từ giây phút mà chàng bắt chợt được lòng chàng, chàng nghe nhớ cô gái ấy vô cùng.
From the moment he caught his own heart, he felt an immense longing for that girl.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenHỏi xong, hắn quan sát Liên để bắt chợt những phản ứng kín đáo nơi nàng.
Having asked, he watched Lien so as to catch the hidden reactions in her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Câu hỏi bất ngờ của Thủy Tiên bắt chợt Toàn thình lình, khiến chàng giựt mình.”“Không, bà đừng từ chối, tôi bắt chợt được sự ghê gớm ấy trên gương mặt của bà.”“Trước chàng thích dành cho Nhan sự bất ngờ, thích bắt chợt nàng đang làm lụng.”“Nho bắt chợt được những điều sau đây: Hảo nằm võng, bé Nhã nằm trên ngực bà.”“Đây là lần đầu tiên mà nó bắt chợt được những ý nghĩ thầm kín của họ đối với nó.”“Nàng còn đó thì chàng còn dịp bắt chợt nhiều việc hay ho, không mất đi đâu mà lo.”“Anh quả đã thật tình yêu em cho đến cả lúc anh bắt chợt em đang lả lơi với khách.”“Thái độ ương ngạnh của Huyền Trân bắt chợt ông, khiến ông bối rối hết sức.”