Trở lại từ điển

bắt quàng làm họ

thành ngữbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bắt quàng làm họ” là gì?

Thành ngữ, thường nói thấy sang bắt quàng làm họ: cố nhận bà con, nhận quen với người sang, người có thế để dựa hơi, khoe mình.

Tiếng Anh: An idiom, usually in thay sang bat quang lam ho: to claim kinship or acquaintance with someone grand in order to borrow their standing.

Cách đọc
bắt quàng làm họ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bắt quàng làm họ”:

1 nét nghĩa
1cố nhận họ hàng với người sangthành ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Thấy người sang, người có danh thì cố nhận là bà con, là quen biết, để dựa hơi hay khoe khoang; lời chê thói vụ lợi, không dùng cho người thật có họ hàng.

🇬🇧 Seeing someone grand or famous, to insist on being their relative or acquaintance so as to bask in their glory or show off; a reproach for self-seeking, not used of genuine relatives.

Cụm thường gặp:
thấy sang bắt quàng làm họ
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + bắt quàng làm họbắt quàng làm họ + lời đối đáp / biểu cảm

Thí dụ:

Con người có bản chất thấy sang bắt quàng làm họ, chớ chưa hề có trường hợp bắt quàng làm họ với kẻ bị trị.

It is human nature to claim kinship with the grand, but there has never been a case of claiming kinship with the ruled.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Người ta bắt quàng làm họ với một tay triệu phú, nhưng không ai lại khoe mình là một ngôi sao lu, trừ phi người ta quả là ngôi sao đó thật.

People claim to be related to some millionaire, but nobody boasts of being a faded star, unless they really are that star.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người ta bắt quàng làm họ với một tay triệu phú, nhưng không ai lại khoe mình là một ngôi sao lu, trừ phi người ta quả là ngôi sao đó thật.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bắt quàng làm họ”

“bắt quàng làm họ” nghĩa là gì?

Thành ngữ, thường nói thấy sang bắt quàng làm họ: cố nhận bà con, nhận quen với người sang, người có thế để dựa hơi, khoe mình.

“bắt quàng làm họ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Người ta bắt quàng làm họ với một tay triệu phú, nhưng không ai lại khoe mình là một ngôi sao lu, trừ phi người ta quả là ngôi sao đó thật.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.