To stand surety for another and bear it if they fail.
Tiếng Anh: Là đứng ra hứa thay cho người khác, nếu người đó không làm được thì mình chịu, nên nó luôn có cái giá phải trả.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To stand surety for another and bear it if they fail.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đứng ra hứa thay cho người khác, nếu người đó không làm được thì mình chịu. Vì vậy nó luôn có cái giá phải trả, và trong truyện chỉ người có thế hoặc người thân mới dám bảo lãnh.
🇬🇧 To stand surety for another, taking it on oneself if they fail, so there is always a price attached. In stories only someone of standing or a near kinsman dares do it.
Thí dụ:
Ông cứ nài bảo lãnh đặng cho cậu tin, rồi sau làm công chuyện mới được chớ.
He kept pressing to stand surety so the young man would trust him and the business could go forward.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuEm sanh con thì chị bảo lãnh chị thế cho em mà nuôi dạy nó để trả nghĩa cho ba nó.
When you give birth I will stand surety and raise the child in your stead, to repay its father.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻRiêng anh em mình thì trông có chuyện gì lục đục đâu đều có một người ra bảo lãnh.
As for us, whenever there is trouble we look for someone to come forward and stand surety.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtNhưng gặp trường hợp quá nghèo, đau yếu thì chẳng ai dám bảo lãnh giùm cả.
But where a man was too poor or too sick, nobody dared stand surety for him.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamMà anh Hai có nói ảnh bảo lãnh hết không ai dám động đến bà con xóm mình đâu mà sợ.
And my brother said he would stand surety for all, so nobody would dare touch our neighbours.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânThiệt, dầu nợ tôi vay, hay là nợ tôi bảo lãnh, tôi cũng không có treo đất cái gì hết.
Truly, whether the debt is mine or one I stood surety for, I have pledged no land at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiCháu bảo lãnh nói dùm trước, như dì với dượng chịu rồi sẽ bước tới.
I shall stand surety and speak for you first, and if they consent then we go on.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmEm dìa bển thì đã có ông già bà già ruột của em trong sóc bảo lãnh!
If I go back over there my own parents in the hamlet will stand surety for me.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuCòn như mà nó giúp việc cho người khác thì cháu đâu dám bảo lãnh.
And if he works for someone else then I would not dare stand surety.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNếu thầy có nghi thì tôi bảo lãnh cho, hễ cậu Ba có làm như vậy thì tôi thường số huê lợi cho thầy.
If you doubt it I will stand surety, and should he do so I will make good the yield to you.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông cứ nài bảo lãnh đặng cho cậu tin, rồi sau làm công chuyện mới được chớ.”“Em sanh con thì chị bảo lãnh chị thế cho em mà nuôi dạy nó để trả nghĩa cho ba nó.”“Riêng anh em mình thì trông có chuyện gì lục đục đâu đều có một người ra bảo lãnh.”“Nhưng gặp trường hợp quá nghèo, đau yếu thì chẳng ai dám bảo lãnh giùm cả.”“Mà anh Hai có nói ảnh bảo lãnh hết không ai dám động đến bà con xóm mình đâu mà sợ.”“Thiệt, dầu nợ tôi vay, hay là nợ tôi bảo lãnh, tôi cũng không có treo đất cái gì hết.”“Cháu bảo lãnh nói dùm trước, như dì với dượng chịu rồi sẽ bước tới.”“Em dìa bển thì đã có ông già bà già ruột của em trong sóc bảo lãnh!”