bảo tồn

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

To protect and maintain a species, habitat, object, building, practice, or body of knowledge so that its essential value survives over time.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bảo tồn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Giữ gìn và duy trì loài, môi trường sống, hiện vật, công trình, tập quán hoặc tri thức để giá trị cốt lõi của chúng không bị mất đi theo thời gian.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1giữ gìn và duy trì để giá trị cốt lõi không bị mất điMôi trường và văn hóa[neutral]
B1

🇻🇳 Thực hiện các biện pháp bảo vệ, chăm sóc, ghi chép, phục hồi hoặc duy trì một loài, môi trường, hiện vật, công trình, tập quán hay tri thức để chúng tiếp tục tồn tại.

🇬🇧 To protect, care for, document, restore, or maintain a species, environment, object, building, practice, or body of knowledge so that it continues to exist.

Grammar Patterns:
bảo tồn + danh từđược/cần + bảo tồnbảo tồn + bằng/thông qua + biện pháp

Ví dụ dùng từ:

Khu đất ngập nước được bảo tồn để giữ nơi sinh sản của nhiều loài chim.

The wetland is conserved to protect the breeding grounds of many bird species.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm thợ bảo tồn lớp sơn cũ thay vì phủ một màu mới lên toàn bộ bức tường.

The conservators preserved the old paint layer instead of covering the entire wall with a new colour.

Source: VietLayers editorial example

“Muốn bảo tồn nghề này thì người thợ phải sống được bằng nghề,” nghệ nhân nói.

“To preserve this craft, artisans must be able to make a living from it,” the artisan said.

Source: VietLayers editorial example

Dự án bảo tồn ghi rõ phần nào được sửa, phần nào phải giữ nguyên vật liệu cũ.

The conservation project specifies what may be repaired and what must retain its original materials.

Source: VietLayers editorial example

Người dân tham gia bảo tồn rừng bằng cách theo dõi cháy và báo sớm việc chặt cây.

Residents help conserve the forest by monitoring fires and reporting tree cutting early.

Source: VietLayers editorial example

Bản ghi âm giúp bảo tồn cách phát âm và làn điệu khi số người thực hành đang giảm.

The recordings help preserve pronunciation and melodies as the number of practitioners declines.

Source: VietLayers editorial example

Bảo tồn không có nghĩa đóng băng mọi thứ, mà cần quản lý thay đổi không làm mất giá trị cốt lõi.

Conservation does not mean freezing everything; it means managing change without losing essential value.

Source: VietLayers editorial example

Bảo tàng kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm để bảo tồn tài liệu giấy.

The museum controls temperature and humidity to preserve paper documents.

Source: VietLayers editorial example

Chương trình bảo tồn giống cây cũ lưu hạt và tiếp tục trồng thử qua nhiều vụ.

The old-variety conservation programme stores seeds and continues trial cultivation across seasons.

Source: VietLayers editorial example

Kinh phí bảo tồn được ưu tiên cho hạng mục đang xuống cấp nghiêm trọng nhất.

Conservation funds were prioritized for the element in the most serious condition.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Theo ý em thì nên để y nguyên như vầy đặng bảo tồn kỷ niệm về cuộc nói chuyện của chúng ta hôm nay.
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương 8
Vì thế mà ta thấy cóc đẻ dưới nước, ba ba lại đẻ trên mặt đất để bảo tồn nòi giống.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Người hóa thành chim
Ông Nguyễn văn Nhan với tấm lòng nồng nhiệt yêu mến quê hương đất nước đã khôi phục và bảo tồn tục lệ cổ truyền giàu ý nghĩa ấy.
Sơn NamHình Bóng Cũ, Phần 6
Nó che giấu, bảo tồn những điều mà nhà cầm quyền phong kiến hay thực dân giấu giếm, không dám cho phổ biến trên sách vở, báo chí.
Sơn NamNgười Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1