Nghĩa của “bảo tồn” là gì?
Chữ Hán 保存: giữ gìn cho còn nguyên, không để mất đi, như bảo tồn nòi giống, văn hóa, danh dự, kỷ niệm, hạnh phúc hay nếp tư tưởng cổ truyền.
Tiếng Anh: To preserve and keep intact so that something is not lost, such as a species, a culture, one's honour, a memory, happiness or an old way of thinking.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bảo tồn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ bảo tồn viết 保存: giữ gìn, che chở cho một vật, một giống loài, một nền văn hóa hay một điều quý còn nguyên vẹn qua thời gian, không để hư hao, mất đi.
🇬🇧 A Sino-Vietnamese word: to guard and look after an object, a species, a culture or anything precious so that it survives intact over time and is not damaged or lost.
Thí dụ:
Theo ý em thì nên để y nguyên như vầy đặng bảo tồn kỷ niệm về cuộc nói chuyện của chúng ta hôm nay.
I think we should leave it just as it is, to preserve the memory of our conversation today.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuBởi vậy cơ đồ vương-bá thiệt là khó dựng, mà tôi coi việc bảo tồn chưa chắc chắn chút nào.
That is why a royal enterprise is truly hard to build, and to my eye keeping it safe is not at all certain.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyLan-Chi giúp nàng nhớ lại bổn phận nàng, bổn phận của người vợ Á-đông tiết hạnh, bổn phận của một bà mẹ không được phép làm đổ vỡ gia đình để bảo tồn hạnh phúc trọn vẹn cho con cái.
Lan Chi helped her remember her duty, the duty of a faithful Eastern wife, the duty of a mother who may not break up her family, so as to keep her children's happiness whole.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNgười Pháp kể lể công trình bảo tồn văn hóa Việt Nam do họ đề xướng và nghiên cứu không biết mệt.
The French recount at length the work of preserving Vietnamese culture that they launched and studied tirelessly.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngVì thế mà ta thấy cóc đẻ dưới nước, ba ba lại đẻ trên mặt đất để bảo tồn nòi giống.
That is why we see toads lay their eggs in the water while soft-shell turtles lay theirs on land, to preserve their kind.
Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích CủKhông, các ngươi hãy giữ danh dự của Hoàng đế và bảo tồn sanh mạng của Lỗ Sinh.
No, you must uphold the Emperor's honour and keep Lo Sinh alive.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh HùngTrước trào lưu tiến hoá của nhân loại, ta không thể ở mãi trong vòng lạc hậu để bảo tồn mãi cái hệ thống tư tưởng cổ truyền.
Faced with the tide of human progress, we cannot stay behind the times forever just to preserve the old system of traditional thought.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Theo ý em thì nên để y nguyên như vầy đặng bảo tồn kỷ niệm về cuộc nói chuyện của chúng ta hôm nay.”“Vì thế mà ta thấy cóc đẻ dưới nước, ba ba lại đẻ trên mặt đất để bảo tồn nòi giống.”“Ông Nguyễn văn Nhan với tấm lòng nồng nhiệt yêu mến quê hương đất nước đã khôi phục và bảo tồn tục lệ cổ truyền giàu ý nghĩa ấy.”“Nó che giấu, bảo tồn những điều mà nhà cầm quyền phong kiến hay thực dân giấu giếm, không dám cho phổ biến trên sách vở, báo chí.”Câu hỏi thường gặp về “bảo tồn”
“bảo tồn” nghĩa là gì?
Chữ Hán 保存: giữ gìn cho còn nguyên, không để mất đi, như bảo tồn nòi giống, văn hóa, danh dự, kỷ niệm, hạnh phúc hay nếp tư tưởng cổ truyền.
“bảo tồn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “- Theo ý em thì nên để y nguyên như vầy đặng bảo tồn kỷ niệm về cuộc nói chuyện của chúng ta hôm nay.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.