bảo mật

nounverbB1
Giải nghĩa nhanh:

To protect information, accounts, systems, or communications against unauthorized access, disclosure, alteration, loss, or disruption; also the state and practice of that protection.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bảo mật(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Bảo vệ thông tin, tài khoản, hệ thống hoặc liên lạc khỏi truy cập, tiết lộ, sửa đổi, mất mát hay gián đoạn trái phép; cũng chỉ trạng thái và hoạt động bảo vệ ấy.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1bảo vệ thông tin và hệ thống khỏi truy cập, tiết lộ, sửa đổi hoặc phá hoại trái phépAn toàn thông tin[neutral]
B1

🇻🇳 Áp dụng biện pháp để thông tin, tài khoản, thiết bị, hệ thống và liên lạc không bị người không có quyền truy cập, tiết lộ, thay đổi, làm mất hay gây gián đoạn.

🇬🇧 To apply measures that prevent unauthorized people from accessing, disclosing, changing, losing, or disrupting information, accounts, devices, systems, or communications.

Grammar Patterns:
bảo mật + thông tin/tài khoản/hệ thốnglỗ hổng/chính sách/lớp + bảo mậttăng cường/kiểm tra/đảm bảo + bảo mật

Ví dụ dùng từ:

Cửa hàng bật xác thực hai bước để tăng bảo mật cho tài khoản quản trị.

The shop enabled two-step verification to strengthen the administrator account's security.

Source: VietLayers editorial example

Bản vá bảo mật được cài trước trên máy thử rồi mới triển khai toàn hệ thống.

The security patch was installed on a test machine before system-wide deployment.

Source: VietLayers editorial example

“Mã xác nhận là để bảo mật tài khoản, con không đọc cho người gọi tới dù họ xưng là nhân viên,” ba dặn.

“Verification codes protect your account, so never read one to a caller even if they claim to be staff,” Dad warned.

Source: VietLayers editorial example

Chính sách bảo mật nêu dữ liệu nào được thu thập và ai được quyền xem.

The security policy states what data is collected and who may view it.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm phát hiện lỗ hổng bảo mật và tạm tắt chức năng liên quan trong lúc sửa.

The team found a security vulnerability and temporarily disabled the affected feature while fixing it.

Source: VietLayers editorial example

Tệp sao lưu được mã hóa để bảo mật thông tin khi mang sang nơi lưu trữ khác.

The backup file is encrypted to protect information while it is moved to another storage location.

Source: VietLayers editorial example

Kiểm tra bảo mật bao gồm quyền truy cập, nhật ký hoạt động và cách xử lý sự cố.

The security review covers access permissions, activity logs, and incident handling.

Source: VietLayers editorial example
2giữ kín điều không được phép tiết lộThông tin và tổ chức[formal]
B1

🇻🇳 Giữ một nội dung, tài liệu hoặc thông tin không bị tiết lộ cho người không có quyền biết.

🇬🇧 To keep content, documents, or information from being disclosed to people who are not authorized to know it.

Grammar Patterns:
bảo mật + hồ sơ/nội dung/thông tinnghĩa vụ/yêu cầu + bảo mật

Ví dụ dùng từ:

Nhân viên có nghĩa vụ bảo mật hồ sơ sức khỏe của khách hàng.

Employees have a duty to keep customers' health records confidential.

Source: VietLayers editorial example

Nội dung cuộc họp cần được bảo mật cho tới khi thông báo chính thức phát hành.

The meeting content must remain confidential until the official announcement is released.

Source: VietLayers editorial example

Hợp đồng ghi rõ loại thông tin phải bảo mật và thời hạn áp dụng.

The contract specifies which information is confidential and for how long.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Về tổ chức, Hội kiểm soát kỹ từng người, lại còn kỷ luật nghiêm nhặt về bảo mật phòng gian.
Sơn NamCá Tính Của Miền Nam, Anh Em Kết Nghĩa, Hoạn Nạn Tương Cứu, Sanh Tử Bất Ly
- Dĩ nhiên, vì anh ấy làm việc tại những cơ quan mà sự bảo mật là điều bắt buộc.
Pearl S. BuckBa Người Con Gái Của Lương Phu Nhân, Chương 7
Theo nguyên tắc phòng gian bảo mật, kỷ luật Đảng đề ra thì tôi không được phép tiết lộ.
Kim NhậtBóng Tối Đi Qua II, XII. Bộ Chỉ Huy Tiền Phương
– Cho anh biết thì cũng được rồi nhưng sau này tui sợ cha nội Hồng Phụng lại phê bình kiểm thảo tui là quen thói buông thùa, làm việc vô nguyên tắc và hổng biết bảo mật.
Lê XuyênKinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.2