Nghĩa của “bảo mật” là gì?
Giữ kín, không để lộ ra ngoài điều cần giữ bí mật; bảo mật phòng gian là giữ kín việc trong một tổ chức và đề phòng kẻ gian lọt vô.
Tiếng Anh: To keep secret what must not be disclosed; in bao mat phong gian, keeping an organization's affairs secret and guarding against infiltrators.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bảo mật”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán 保密: giữ kín tin tức, việc làm của mình hay của một tổ chức, không để người ngoài biết. Bảo mật phòng gian là vừa giữ kín, vừa đề phòng kẻ gian lọt vô.
🇬🇧 A Sino-Vietnamese word: to keep news or dealings, one's own or an organization's, hidden from outsiders. Bao mat phong gian means both keeping secrets and guarding against infiltrators.
Thí dụ:
Về tổ chức, Hội kiểm soát kỹ từng người, lại còn kỷ luật nghiêm nhặt về bảo mật phòng gian.
As for its organization, the Society vetted every member closely and kept strict discipline about secrecy and guarding against infiltrators.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Về tổ chức, Hội kiểm soát kỹ từng người, lại còn kỷ luật nghiêm nhặt về bảo mật phòng gian.”“- Dĩ nhiên, vì anh ấy làm việc tại những cơ quan mà sự bảo mật là điều bắt buộc.”“Theo nguyên tắc phòng gian bảo mật, kỷ luật Đảng đề ra thì tôi không được phép tiết lộ.”“- Cho anh biết thì cũng được rồi nhưng sau này tui sợ cha nội Hồng Phụng lại phê bình kiểm thảo tui là quen thói buông thùa, làm việc vô nguyên tắc và hổng biết bảo mật.”Câu hỏi thường gặp về “bảo mật”
“bảo mật” nghĩa là gì?
Giữ kín, không để lộ ra ngoài điều cần giữ bí mật; bảo mật phòng gian là giữ kín việc trong một tổ chức và đề phòng kẻ gian lọt vô.
“bảo mật” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Về tổ chức, Hội kiểm soát kỹ từng người, lại còn kỷ luật nghiêm nhặt về bảo mật phòng gian.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.