Không tiện, vướng víu; cũng nói cái khó xử về lễ phép chớ không phải về chỗ.
Tiếng Anh: Inconvenient; and also of an awkwardness of propriety rather than of space.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Không tiện, vướng víu; cũng nói cái khó xử về lễ phép chớ không phải về chỗ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Không tiện. Chữ nầy trải trên hai thứ. Về chỗ và về thân: nằm trên giường thì ngồi dậy đụng đầu với mái ngói, bất tiện lắm; ngồi một cách thật là bất tiện và mỏi lưng. Về lễ phép: gái có chồng cứ bỏ nhà mà đi đêm thì bất tiện, ở đậu nhà anh em thiệt là bất tiện quá. Ở nghĩa sau nó là một lời từ chối rất lịch sự.
🇬🇧 Not convenient. The word spreads over two things. Of space and of the body: lying on a bed where sitting up knocks the head against the tiles, or sitting in a thoroughly awkward posture with an aching back. Of propriety: a married woman leaving the house at night, or lodging too long with relations. In the second sense it makes a very polite refusal.
Thí dụ:
Song em nghĩ ở nhà bất tiện lắm, bởi vì nhà chật, phần thì anh không có ở nhà.
But I think staying at home is very awkward, since the house is cramped and you are away besides.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcNgặt vì văn sĩ không có cái óc thương gia, nên bán sách bất tiện nhiều bề lắm.
The trouble is that a writer has no merchant's head, so selling books is awkward in many ways.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhĐã vậy mà mình không phải làm nghề bán sách, nếu mình in mà bán thì bất tiện.
Besides, we are not in the bookselling trade, so printing them to sell would be awkward.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhHọ bắt bẻ từ chút, họ làm tờ giấy lại, họ bắt chờ đợi cả ngày thì bất tiện quá.
They find fault at every turn, they make the paper out again, they keep one waiting a whole day, which is very awkward.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNhững ẩm khách nầy đều phải ngồi một cách thật là bất tiện và mỏi lưng, mỏi cổ.
These drinkers all had to sit in a thoroughly awkward posture with aching backs and aching necks.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoThành ra bữa cơm tất niên của họ, họ ăn tại tửu lầu hẹp nầy không bất tiện lắm.
So their year end meal, eaten in this narrow upper room, was not too awkward after all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IVả lại ông cần đèn chong sáng đêm, mà măng xong chong sáng đêm lại bất tiện.
Besides, he needed a lamp burning all night, and a pressure lamp burning all night is awkward.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCô gái không nặng, nhưng tại cái thế bất tiện, nên chàng phải nhọc sức quá.
The girl was not heavy, but the position was awkward, so he had to labour very hard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngVả nếu nằm trên giường thì ngồi dậy là đụng đầu với mái ngói, bất tiện lắm.
And if one lies on the bed, then sitting up knocks one's head against the tiles, which is very awkward.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápỔng lấy xe hơi ổng đi hổm nay, ở nhà đi mua đồ không có xe, thiệt bất tiện hết sức.
He has taken his car and gone these last days, and with no car at home for the marketing it is truly awkward.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông CửTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Song em nghĩ ở nhà bất tiện lắm, bởi vì nhà chật, phần thì anh không có ở nhà.”“Ngặt vì văn sĩ không có cái óc thương gia, nên bán sách bất tiện nhiều bề lắm.”“Đã vậy mà mình không phải làm nghề bán sách, nếu mình in mà bán thì bất tiện.”“Họ bắt bẻ từ chút, họ làm tờ giấy lại, họ bắt chờ đợi cả ngày thì bất tiện quá.”“Những ẩm khách nầy đều phải ngồi một cách thật là bất tiện và mỏi lưng, mỏi cổ.”“Thành ra bữa cơm tất niên của họ, họ ăn tại tửu lầu hẹp nầy không bất tiện lắm.”“Vả lại ông cần đèn chong sáng đêm, mà măng xong chong sáng đêm lại bất tiện.”“Cô gái không nặng, nhưng tại cái thế bất tiện, nên chàng phải nhọc sức quá.”