Cái tên được người ta biết và trọng; cũng làm tính từ nghĩa là nổi tiếng.
Tiếng Anh: A name people know and respect; also adjectival, meaning renowned.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái tên được người ta biết và trọng; cũng làm tính từ nghĩa là nổi tiếng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Danh là tên, tiếng là cái vang ra. Làm danh từ thì nó là cái tên đáng trọng, và trong kho văn Nam Bộ nó là thứ của cả họ chớ không riêng một người: nhơ danh tiếng của họ Lý, còn gì danh tiếng của tôi và của anh, nhà mình đây là nhà danh tiếng. Vì vậy nó hay đi với chữ mất, chữ nhơ, chữ toàn. Làm tính từ thì nó đứng sau danh từ: một nhà văn danh tiếng, vị bác học danh tiếng, hàng dừa danh tiếng.
🇬🇧 The elements mean a name and the sound it makes. As a noun it is a name worth respecting, and in the Southern corpus it belongs to a whole family rather than to one person, so it goes with words for soiling, losing and keeping whole. As an adjective it follows its noun, a renowned writer, a renowned scholar, even a renowned row of coconut palms.
Thí dụ:
Đây là hàng dừa danh tiếng đối với nữ sinh Sĩ Nhiếp, nhứt là cây dừa thứ năm.
This is the famous row of coconut palms for the schoolgirls of Si Nhiep, above all the fifth palm.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNếu vì cậu lại vì luôn con mà đem con về đây, thì nhơ danh tiếng của họ Lý.
If for your sake and hers too I bring her back here, it will soil the good name of the Ly family.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaNhưng Huyền Trân cứ chọn nhạc phẩm nầy vì trong đó có cái đoạn danh tiếng.
But Huyen Tran kept choosing this piece because it held that famous passage.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênẤy vậy thế nào thầy thông cũng phải kiếm cớ mà để vợ cho toàn danh tiếng.
So whatever happens the clerk must find a pretext to put his wife away and keep his good name whole.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnPhong trào này do nhiều nhà tư tưởng cừ khôi, nhiều vị bác học danh tiếng lãnh đạo.
This movement was led by many outstanding thinkers and many famous scholars.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNửa tháng sau, danh tiếng thi văn đoàn Hoa Thiếu Niên vang dậy khắp trường Dân Trí.
Half a month later the name of the Hoa Thieu Nien literary society rang through the whole Dan Tri school.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiHuống chi hai Tuyết là con quan, nếu thiên-hạ hay thì còn gì danh tiếng.
Much less as the two Tuyet girls are an official's daughters; if the world hears, what good name is left.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngTôi lo là lo họ giựt thứ nhứt, thứ nhì rồi thì mất danh tiếng tụi Chasseloup mình chớ.
What I fear is that they will take first and second place and then our Chasseloup lot will lose its name.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tìnhChàng trở về với người vợ trẻ đẹp và danh tiếng của chàng, không ai bắt tội mà vẫn hối hận.
He went back to his young pretty wife and his good name, with nobody to blame him, and was sorry still.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácMuốn thành một nhà văn danh tiếng em cần phải có đủ hai điều kiện: thiên tài và nghệ thuật.
To become a famous writer you need two conditions: genius and craft.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đây là hàng dừa danh tiếng đối với nữ sinh Sĩ Nhiếp, nhứt là cây dừa thứ năm.”“Nếu vì cậu lại vì luôn con mà đem con về đây, thì nhơ danh tiếng của họ Lý.”“Nhưng Huyền Trân cứ chọn nhạc phẩm nầy vì trong đó có cái đoạn danh tiếng.”“Ấy vậy thế nào thầy thông cũng phải kiếm cớ mà để vợ cho toàn danh tiếng.”“Phong trào này do nhiều nhà tư tưởng cừ khôi, nhiều vị bác học danh tiếng lãnh đạo.”“Nửa tháng sau, danh tiếng thi văn đoàn Hoa Thiếu Niên vang dậy khắp trường Dân Trí.”“Huống chi hai Tuyết là con quan, nếu thiên-hạ hay thì còn gì danh tiếng.”“Tôi lo là lo họ giựt thứ nhứt, thứ nhì rồi thì mất danh tiếng tụi Chasseloup mình chớ.”