Từ từ, từng chút một theo thời gian, không phải một lần mà xong.
Tiếng Anh: Gradually; little by little over time, not all at once.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Từ từ, từng chút một theo thời gian, không phải một lần mà xong.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay đặt nó ngay trước một động từ chỉ sự đổi thay: dần dần lan rộng, dần dần giống hệt, dần dần bỏ cuộc, dần dần ửng hồng, dần dần cạn, dần dần tan biến, dần dần trở nên quen thuộc. Nó cũng đứng sau động từ: tự nhiên dần dần, lo dần dần. Cái đổi thay đó thường là một cái gì từ lạ thành quen, từ xấu thành tốt, từ ngượng thành cởi mở. Nó cũng đứng đầu câu để kể một diễn biến.
🇬🇧 The corpus often puts it right before a verb of change: spreading, coming to resemble, dropping out, flushing pink, drying up, melting away, becoming familiar. It can also follow the verb: growing at ease, preparing bit by bit. The change is usually from strange to familiar, bad to good, awkward to relaxed. It can also open a sentence recounting a development.
Thí dụ:
Từ đó, việc in bằng bản gỗ bắt đầu xuất hiện và dần dần lan rộng trong dân gian.
From then on, printing from woodblocks began to appear and gradually spread among the people.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủBây giờ chỉ còn có Tú, có Thảo đua nhau, chị Mỹ cũng dần dần bỏ cuộc.
Now only Tu and Thao were competing; My too was gradually giving up.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiGiọng nói của nó cũng dần dần giống hệt tiếng người, chớ không còn ngân dài như tiếng dê.
Its voice too gradually became just like a human voice, no longer drawn out like a goat's bleat.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêHai đứa đang lo dần dần, ông ấy bảo độ hai năm nữa khi ta lên Đại Học rồi sẽ làm đám cưới.
The two of us are preparing bit by bit; he says in about two years, when I go up to university, we will marry.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétCô Tuyên nói chuyện vui tươi cởi mở làm cho tôi tự nhiên dần dần.
Miss Tuyen chatted cheerfully and openly, which gradually put me at ease.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaCái gì xấu của Cúc Huyền dần dần rồi cũng trở thành tốt đẹp hết.
Whatever was bad in Cuc Huyen gradually became good in the end.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaHai má Thục dần dần ửng hồng lên vì hơi nóng từ lò than bốc ra.
Thuc's cheeks gradually flushed pink from the heat rising from the charcoal stove.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayKhông khí ngượng ngập lúc đầu dần dần tan biến, nhưng nhường chỗ cho những nụ cười thoải mái, cởi mở.
The awkward air at first gradually melted away, giving way to relaxed and open smiles.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiHơn nữa mùa mưa đã dứt, nước trên rừng dần dần cạn.
What is more, the rainy season was over, and the water in the forest was gradually drying up.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiNhững cái tên, những dòng chữ, và những con dấu nhật ấn của nhà bưu điện dần dần trở nên quen thuộc với Nguyện.
The names, the lines of writing and the post office date stamps gradually became familiar to Nguyen.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Từ đó, việc in bằng bản gỗ bắt đầu xuất hiện và dần dần lan rộng trong dân gian.”“Bây giờ chỉ còn có Tú, có Thảo đua nhau, chị Mỹ cũng dần dần bỏ cuộc.”“Giọng nói của nó cũng dần dần giống hệt tiếng người, chớ không còn ngân dài như tiếng dê.”“Hai đứa đang lo dần dần, ông ấy bảo độ hai năm nữa khi ta lên Đại Học rồi sẽ làm đám cưới.”“Cô Tuyên nói chuyện vui tươi cởi mở làm cho tôi tự nhiên dần dần.”“Cái gì xấu của Cúc Huyền dần dần rồi cũng trở thành tốt đẹp hết.”“Hai má Thục dần dần ửng hồng lên vì hơi nóng từ lò than bốc ra.”“Không khí ngượng ngập lúc đầu dần dần tan biến, nhưng nhường chỗ cho những nụ cười thoải mái, cởi mở.”