Trở lại từ điển

diễn viên

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Người đóng vai trên sân khấu hay trong phim; người đào kép của một gánh hát.

Tiếng Anh: An actor or performer on stage or in film; a player in a theatre troupe.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
diễn viên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Người đóng vai trên sân khấu hay trong phim; người đào kép của một gánh hát.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1người đóng vaiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho người diễn hát bội, kịch và gánh hát, đi với tập tuồng, diễn xuất, sân khấu: diễn viên tập luyện công phu, động tác của diễn viên, lối diễn xuất của diễn viên, tiến bộ của một nữ diễn viên. Nó hay có dạng nữ diễn viên. Kho văn cũng hay dùng nó để ví một người làm điệu hay tập dượt kỹ: như diễn viên sân khấu tập tuồng, như diễn viên kịch trên sân khấu.

🇬🇧 The corpus often uses it for performers of classical opera, plays and touring troupes, paired with rehearsing, acting, stage: performers training hard, a performer's gestures, an actor's style, an actress's progress. It often appears as actress. The corpus also uses it to compare someone putting on airs or rehearsing carefully: like a stage actor rehearsing, like an actor in a play.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Đến khi cô vào hậu trường, diễn viên còn lại và cả khán giả nữa, không ai tiếc hết.

When she went backstage, the remaining performers and even the audience, nobody was sorry.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Đêm đó nữ diễn viên Ái Mỹ tái hiện trên sân khấu, mảnh mai như lúc còn là trinh nữ.

That night the actress Ai My returned to the stage, as slender as when she was a young maiden.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Đó là những diễn viên không có hợp đồng không ca-sê nên rất khó sử dụng.

Those are actors without contracts or fees, so they are very hard to use.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Anh thì xem chiếu bóng vì cái phim và vì lối diễn xuất của diễn viên.

You go to the pictures for the film and for the actors' performances.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Tuồng hát bội được bố cục chặt chẽ, diễn viên tập luyện công phu, nội dung dồi dào ý nghĩa.

Classical opera plays are tightly structured, the performers train hard, and the content is rich in meaning.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

So với hát bội, những động tác của diễn viên được phần tự nhiên, gần thực tế, câu văn dễ hiểu hơn.

Compared with classical opera, the performers' movements are more natural and realistic, and the lines easier to understand.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Nhưng đó là họ đồn vậy chớ không phải tôi quả quyết như thế, xin anh chị em diễn viên đừng đính chánh mất công.

But that is just what they say, not what I claim, so please, fellow actors, do not bother denying it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Ghi xong, ông lại học thuộc lòng, sẽ dượt lại nhiều bận như diễn viên sân khấu tập tuồng, kỳ cho thật thuần thục ông mới nghe cho.

Once he had written it down he learned it by heart, rehearsing it many times like a stage actor rehearsing a play, until it was perfect before he would listen.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Hắn thường được xem các gánh hát tập tuồng trong đình Tân Kiểng, nhưng đây là lần đầu mà hắn hài lòng trước tiến bộ của một nữ diễn viên.

He often got to watch troupes rehearse in the Tan Kieng communal house, but this was the first time he was pleased with an actress's progress.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Chú Phan khui lon bia cuối cùng còn lại trên bàn, bằng động tác nhẹ nhàng, lịch thiệp như diễn viên kịch trên sân khấu, chú rót bia vào cái ly đá.

Uncle Phan opened the last can of beer on the table and, with a light, courteous gesture like an actor on stage, poured it into the glass of ice.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đến khi cô vào hậu trường, diễn viên còn lại và cả khán giả nữa, không ai tiếc hết.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 7
“Đêm đó nữ diễn viên Ái Mỹ tái hiện trên sân khấu, mảnh mai như lúc còn là trinh nữ.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Đó là những diễn viên không có hợp đồng không ca-sê nên rất khó sử dụng.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Anh thì xem chiếu bóng vì cái phim và vì lối diễn xuất của diễn viên.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 1
“Tuồng hát bội được bố cục chặt chẽ, diễn viên tập luyện công phu, nội dung dồi dào ý nghĩa.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Một Nghệ Thuật "Trưởng Giả Mới"
“So với hát bội, những động tác của diễn viên được phần tự nhiên, gần thực tế, câu văn dễ hiểu hơn.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
“Nhưng đó là họ đồn vậy chớ không phải tôi quả quyết như thế, xin anh chị em diễn viên đừng đính chánh mất công.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Thần Thánh Sàigòn
“Ghi xong, ông lại học thuộc lòng, sẽ dượt lại nhiều bận như diễn viên sân khấu tập tuồng, kỳ cho thật thuần thục ông mới nghe cho.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 1