To eye persistently, out of nosiness or with designs.
Tiếng Anh: Là nhìn vô chuyện của người khác một cách dai dẳng, hoặc vì tò mò, hoặc vì đang tính lấy cho được.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To eye persistently, out of nosiness or with designs.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhìn vô chuyện của người khác một cách dai dẳng, hoặc vì tò mò, hoặc vì đang tính lấy cho được. Khác nhìn ở chỗ người bị dòm ngó luôn thấy khó chịu, nên nó hầu như không bao giờ mang nghĩa tốt.
🇬🇧 To look persistently into another's affairs, from nosiness or with an eye to taking. Unlike plain looking, the one eyed is always made uneasy, so it almost never carries a good sense.
Thí dụ:
Gặp xe đụng chúng nó đứng lại coi chơi, thấy tiệm lớn chúng nó xẩn bẩn dòm ngó.
At a collision they stopped to watch, and at a big shop they loitered and eyed it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhY không biết Định nói về vụ gì, nên cứ sợ như là chàng dòm ngó tất cả mọi việc.
He did not know which affair the other meant, and so kept fearing he was eyeing everything.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenPhía trước là vách tường hoả xa, không có nhà ai đối diện để dòm ngó vào đây hết.
In front was the railway wall, with no house opposite to eye in here at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ICả bọn dúi vào nhau mà đùa vui trên đường phố, mặc kệ thiên hạ dòm ngó phẩm bình.
The whole party jostled and larked in the street, careless of people eyeing and judging them.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoTrong đó chỉ toàn người Tàu và người Ấn ở, tức là không có ai tò mò dòm ngó chàng.
Only Chinese and Indians lived there, which meant nobody nosily eyed him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTa cũng không có gì để chở để cho họ dòm ngó và theo dõi để biết chỗ ở mới của ta.
We have nothing to carry that would let them eye us and follow us to our new lodging.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápSuzanne hoàn toàn độc lập, đi về và tiếp ai, không bị ai tò mò dòm ngó cả.
She was wholly independent, coming and going and receiving whom she pleased with nobody nosily eyeing her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngNàng thầm mong cho không được, để ra về hầu xong cái nợ làm bia cho thiên hạ dòm ngó.
She secretly hoped to fail, so as to go home and be done with standing as a target for people to eye.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoEm bảo đảm với Mỵ là sanh xong sẽ có khối chàng dòm ngó Mỵ bây giờ.
I assure you that once you have given birth plenty of men will be eyeing you.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiNhớ nằm ngủ trong bụng ông Tề Thiên, coi chừng thiên hạ dòm ngó.
Remember to sleep inside the monkey king's belly, and mind that people are eyeing you.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Gặp xe đụng chúng nó đứng lại coi chơi, thấy tiệm lớn chúng nó xẩn bẩn dòm ngó.”“Y không biết Định nói về vụ gì, nên cứ sợ như là chàng dòm ngó tất cả mọi việc.”“Phía trước là vách tường hoả xa, không có nhà ai đối diện để dòm ngó vào đây hết.”“Cả bọn dúi vào nhau mà đùa vui trên đường phố, mặc kệ thiên hạ dòm ngó phẩm bình.”“Trong đó chỉ toàn người Tàu và người Ấn ở, tức là không có ai tò mò dòm ngó chàng.”“Ta cũng không có gì để chở để cho họ dòm ngó và theo dõi để biết chỗ ở mới của ta.”“Suzanne hoàn toàn độc lập, đi về và tiếp ai, không bị ai tò mò dòm ngó cả.”“Nàng thầm mong cho không được, để ra về hầu xong cái nợ làm bia cho thiên hạ dòm ngó.”