Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dầu gió” là gì?

Dầu thuốc dùng ngoài da, đựng trong chai nhỏ, mùi thơm nồng, người ta thoa hay xoa lên mình khi cảm, mệt hay nóng lạnh.

Tiếng Anh: A medicated oil for external use, kept in a small bottle with a strong scent and rubbed on the skin when one has a chill, feels tired or runs a fever.

Cách đọc
dầu gió(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dầu gió”:

1 nét nghĩa
1dầu thuốc thoa ngoài dađời sống[thường]
A2

🇻🇳 Dầu thuốc dùng ngoài da, đựng trong chai nhỏ, mùi thơm nồng, người ta thoa hay xoa lên mình khi cảm, mệt, nóng lạnh; chai dầu gió là vật quen thuộc trong nhà người miền Nam.

🇬🇧 A medicated oil for external use, kept in a small bottle with a strong scent and rubbed on the body when one has a chill, feels tired or runs a fever; a bottle of dau gio is a familiar item in Southern homes.

Cụm thường gặp:
chai dầu gióthoa dầu gióxoa dầu gió
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dầu giócó / dùng / giữ + dầu giódầu gió + nầy / này / đó

Thí dụ:

Gia đinh với lính tráng chộn rộn không biết thuốc chi mà cứu, đứa chạy ra, đứa chạy vào, đứa rót nước trà, đứa xoa dầu gió.

The servants and guards bustled about not knowing what remedy to use; some ran out, some ran in, one poured tea, another rubbed on medicated oil.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Ông hối bà lấy dầu gió mà thoa, còn ông thì đi hái rau tần đặng đâm vắt nước mà cho uống.

He urged his wife to rub on some medicated oil while he went to pick Indian borage to pound and squeeze into a drink.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Đỗ Thị lên rờ cùng mình, thấy Thanh Kiều nóng mê, bèn lấy dầu gió mà thoa rồi đắp mền và đóng cửa sổ lại cho kín.

Do Thi went up and felt her all over, found Thanh Kieu burning with fever, so she rubbed on medicated oil, covered her with a blanket and shut the windows tight.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Con đưa cho cha cái chai dầu gió, cha hơi mệt.

Hand me the bottle of medicated oil, son, I feel a little unwell.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Hễ chai dầu gió chìm xuống đến mức nào, mình ghi lằn mặt nước ấy vào hông chai.

However far the oil bottle sinks, you mark that waterline on the side of the bottle.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Con mở bàn ngủ lấy mấy lọ dầu gió bỏ vào túi cho mẹ, nhanh lên.

Open the nightstand and put a few bottles of medicated oil in my bag, quickly.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Con đưa cho cha cái chai dầu gió, cha hơi mệt.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Mây trời và rong biển
“Bà lão lấy nước lạnh vả lên mặt Mỹ Lan và lấy dầu gió cho nàng ngửi.”
Dương Hà, Bên Giòng Sông Trẹm, Chương 4
“Và Thảo mở cánh cửa khép hờ chạy vào phòng , mũi tức khắc bị nút kín bởi mùi dầu gió.”
Mường Mán, Lá Tương Tư, Chương 11
“Cô có sẵn dầu gió, dầu cù là hôn?”
Nghiêm Lệ Quân, Bẽ Bàng, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dầu gió”

“dầu gió” nghĩa là gì?

Dầu thuốc dùng ngoài da, đựng trong chai nhỏ, mùi thơm nồng, người ta thoa hay xoa lên mình khi cảm, mệt hay nóng lạnh.

“dầu gió” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “- Con đưa cho cha cái chai dầu gió, cha hơi mệt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.