dầu gió

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

A liquid medicated oil applied externally in small amounts, commonly for a cooling or warming sensation and short-term relief of minor discomfort. Formulas vary by product. It is not cooking oil or a generic essential oil, and safe use must follow the label rather than household habit alone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
dầu gió(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Danh từ chỉ chế phẩm dạng dầu lỏng dùng ngoài da, thường có mùi thơm mạnh và tạo cảm giác mát hoặc ấm; trong đời sống Việt Nam, nhất là ở nhiều gia đình miền Nam, dầu gió thường được xức hoặc xoa với lượng nhỏ khi khó chịu nhẹ. Tiếng Anh phù hợp là medicated oil hoặc topical medicated oil, không phải cooking oil và cũng không đồng nhất với một loại essential oil đơn chất. Thành phần, độ tuổi dùng, vị trí bôi và chống chỉ định khác nhau theo sản phẩm; mục từ chỉ giải thích nghĩa, không thay hướng dẫn trên nhãn hay tư vấn y tế. Không uống, nhỏ mắt hoặc bôi vào vùng tổn thương chỉ vì một thói quen truyền miệng nói vậy.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1chế phẩm dầu lỏng có hoạt chất hoặc tinh dầu, dùng ngoài da theo hướng dẫnĐồ dùng gia đình, thuốc dùng ngoài và an toàn sử dụng[informal]
B1

🇻🇳 Loại dầu thuốc dùng ngoài, thường đựng trong chai nhỏ và có mùi đặc trưng. Người dùng có thể xức hoặc xoa một lượng nhỏ theo công dụng ghi trên nhãn; không thể suy thành phần, liều dùng hay độ an toàn chỉ từ tên gọi chung.

🇬🇧 A topical medicated oil, often sold in a small bottle and recognised by a strong aroma. It may be dabbed or rubbed on in small amounts for labelled uses; the generic name alone does not establish ingredients, dosage, or safety.

Grammar Patterns:
chai/lọ + dầu gióxức/xoa + dầu gió + theo hướng dẫndầu gió + có/chứa + thành phần

Ví dụ dùng từ:

Ngoại để chai dầu gió trong ngăn riêng, xa tầm tay đứa nhỏ và không đựng lẫn với đồ ăn.

Grandma keeps the bottle of medicated oil in a separate drawer, out of the child's reach and away from food.

Source: VietLayers editorial example

“Con đọc nhãn chai dầu gió coi có dùng được cho trẻ nhỏ không rồi hãy xức,” má dặn.

“Read the medicated-oil label to see whether it is suitable for children before applying it,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Chị ngửi thấy mùi dầu gió trên khăn nên đem khăn đi giặt trước khi dùng lau mặt.

She smells medicated oil on the towel and washes it before using it on her face.

Source: VietLayers editorial example

Chú mang theo một chai dầu gió nhỏ trong túi, nhưng vẫn hỏi dược sĩ khi cơn đau kéo dài.

He carries a small bottle of medicated oil but still asks a pharmacist when the pain persists.

Source: VietLayers editorial example

“Dầu gió này chỉ dùng ngoài da, đừng đưa sát mắt hay miệng,” chị nhắc em.

“This medicated oil is for external use only; keep it away from your eyes and mouth,” she reminds her younger sibling.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm thuốc đặt dầu gió ở quầy thuốc dùng ngoài và giữ nguyên hộp để khách đọc thành phần.

The pharmacy places the medicated oil with other topical products and keeps the box so customers can read the ingredients.

Source: VietLayers editorial example

Ba lau sạch phần dầu gió bị đổ trên bàn để con mèo không liếm phải.

Dad wipes the spilled medicated oil from the table so the cat cannot lick it.

Source: VietLayers editorial example

Hai chai dầu gió có mùi gần giống nhau vẫn có thể khác thành phần, nên cô không dùng hướng dẫn của chai cũ cho chai mới.

Two medicated oils may smell similar yet contain different ingredients, so she does not apply the old bottle's instructions to the new one.

Source: VietLayers editorial example

“Tui chỉ nhờ anh lấy giùm chai dầu gió, chớ đừng tự xức lên chỗ da đang trầy,” bác nói.

“Just bring me the medicated oil; do not apply it yourself to the scraped skin,” the man says.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này, dầu gió là dầu thuốc dùng ngoài; bản dịch medicated oil rõ hơn wind oil hoặc essential oil.

In this sentence, the term means a topical medicated oil; that translation is clearer than a literal rendering or the generic term essential oil.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Con đưa cho cha cái chai dầu gió, cha hơi mệt.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Mây trời và rong biển
Bà lão lấy nước lạnh vả lên mặt Mỹ Lan và lấy dầu gió cho nàng ngửi.
Dương HàBên Giòng Sông Trẹm, Chương 4
Và Thảo mở cánh cửa khép hờ chạy vào phòng , mũi tức khắc bị nút kín bởi mùi dầu gió.
Mường MánLá Tương Tư, Chương 11
Cô có sẵn dầu gió, dầu cù là hôn?
Nghiêm Lệ QuânBẽ Bàng, Chương 3