Cái nhỏ cho người ta đọc ra một cái lớn chưa nói thành lời.
Tiếng Anh: A small thing by which a larger unspoken one is read.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái nhỏ cho người ta đọc ra một cái lớn chưa nói thành lời.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái cho người ta đọc ra. Khác chữ dấu vết ở chỗ dấu vết nói việc đã qua, còn dấu hiệu nói việc đang tới: dấu hiệu tiền phong của sự nhạt phai, dấu hiệu chán chê, dấu hiệu rõ rệt của sự già. Trong kho văn Nam Bộ nó cũng là vật hẹn nhau: mang dấu hiệu riêng, ra dấu hiệu như ngầm bảo. Câu phủ định không có dấu hiệu gì là câu của người đang dò mà không thấy.
🇬🇧 Something by which a thing is read. It differs from a word for a trace in that a trace speaks of what has passed while this speaks of what is coming: the first sign of a feeling cooling, a sign of weariness, a plain sign of age. In the Southern corpus it is also a token agreed between people. The negative form belongs to somebody searching and finding nothing.
Thí dụ:
Theo sự nhận xét của chúa tàu thì đây là dấu hiệu do người đi tìm vàng để lại.
By the shipmaster's reckoning this was a sign left behind by men who had gone looking for gold.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiMỹ biết đó là dấu hiệu tiền phong của sự nhạt phai tình cảm của các em rồi vậy.
My knew it was the first sign that his feeling for the girls had begun to cool.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngBa Lành nóng nảy đi rảo một vòng nhà và chẳng thấy có dấu hiệu gì khả nghi hết.
Ba Lanh walked impatiently once round the house and could see no suspicious sign at all.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmThành công về tài chánh trên đường đời là dấu hiệu của tài năng, của phước đức.
Success in money along the road of life is a sign of ability and of accumulated merit.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngTuy rằng như thế là hợp lý, cuộc "hoàn hương" nầy là dấu hiệu rõ rệt của sự già.
Reasonable as it is, this going home is a plain sign of growing old.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácChưa chi đã có dấu hiệu chán chê đó vì những lần hò hẹn giữa họ cứ thưa lần.
There were already signs of weariness, since their meetings had grown further and further apart.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngKhông có dấu hiệu gì chỉ hoạt động của chàng cả, nhưng nàng lại ngỡ như vậy.
There was no sign at all of what he was about, and yet she supposed there was.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhVừa nói nó vừa ra dấu hiệu như ngầm bảo cho người yêu đừng kêu rú sảng sốt.
As she spoke she made a sign, as though telling her sweetheart not to cry out in alarm.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyHắn không có dặn ông mang dấu hiệu riêng nào thì hẳn hắn phải biết mặt ông.
He did not tell you to carry any particular token, so he must know your face.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenĐó là dấu hiệu ông ta thức dậy luôn, và quả ông ta ngóc đầu lên sau cơn ho.
That was the sign that he had woken for good, and indeed he raised his head after the fit of coughing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Theo sự nhận xét của chúa tàu thì đây là dấu hiệu do người đi tìm vàng để lại.”“Mỹ biết đó là dấu hiệu tiền phong của sự nhạt phai tình cảm của các em rồi vậy.”“Ba Lành nóng nảy đi rảo một vòng nhà và chẳng thấy có dấu hiệu gì khả nghi hết.”“Thành công về tài chánh trên đường đời là dấu hiệu của tài năng, của phước đức.”“Tuy rằng như thế là hợp lý, cuộc "hoàn hương" nầy là dấu hiệu rõ rệt của sự già.”“Chưa chi đã có dấu hiệu chán chê đó vì những lần hò hẹn giữa họ cứ thưa lần.”“Không có dấu hiệu gì chỉ hoạt động của chàng cả, nhưng nàng lại ngỡ như vậy.”“Vừa nói nó vừa ra dấu hiệu như ngầm bảo cho người yêu đừng kêu rú sảng sốt.”