Là làm cho người ta dễ thương mình, tức là đáng mến, và nó dùng cho người, cho con vật, và cả cho đồ vật, nên nó rất rộng.
Tiếng Anh: Lovable, easy to grow fond of.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là làm cho người ta dễ thương mình, tức là đáng mến, và nó dùng cho người, cho con vật, và cả cho đồ vật, nên nó rất rộng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nghĩa chữ là làm cho người ta dễ thương mình, tức là đáng mến. Đây là một chữ rất Nam Bộ và nó rất rộng: dùng cho người, cô ấy dễ thương; cho con vật, con mèo nhỏ dễ thương; và cả cho đồ vật, những điếu thuốc lá trở nên dễ thương. Nó đứng đối với dễ ghét, và nó đi cặp với hiền, ngoan, xinh.
🇬🇧 By the words, easy for others to grow fond of, that is, endearing. This is a strongly Southern word and a very wide one, serving for people, for animals, and even for things. It stands against the word for hateful, and it pairs with gentle, good and pretty.
Thí dụ:
Tự nhiên Dương Châu thấy bạn đẹp hơn ngày thường và dễ thương hơn ngày thường.
Of a sudden he found his friend prettier than usual and more lovable than usual.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTiếng khóc nhỏ và nghe dễ thương như tiếng mưa cuối năm trên cao nguyên Đà Lạt.
The small weeping sounded as lovable as the year's last rain on the highlands.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngThấy nàng đẹp, dễ thương ông ta đã đối xử với nàng khá hậu, mua nhà cho nàng ở.
Seeing her beautiful and lovable, he treated her rather generously and bought her a house to live in.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTuy Mai rất dễ thương, nhưng Dung biết chắc anh nàng không yêu Mai bằng Hà Anh!
Though the one girl was very lovable, she knew for certain her brother did not love her as he loved the other!
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônDầu sao Dượng Hai mình cũng là người dễ thương biết chữ nghĩa nhiều hơn mình.
For all that, our uncle is a lovable man and knows more letters than we do.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTôi cũng sẽ nói cho Thục biết tôi có người bạn mới thật dễ thương tên Uyển Nhi.
I shall tell her too that I have a truly lovable new friend.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiRiêng các cô, các cô thấy bạn gái rất dễ thương, mà bạn trai lại càng thích hơn.
As for the young ladies, they found the girl very lovable, while the young men liked her more still.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcDay lại nhìn Thăng ngủ, nàng thấy gương mặt ngây-thơ của Thăng dễ thương lạ.
Turning to look at him asleep, she found his innocent face strangely lovable.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngÔng chọn Minh vì hắn hiền hậu, dễ thương, ông xem hắn như là một người bạn được.
He chose him because he was gentle and lovable, and he counted him as a friend he could keep.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTại sao Thủy không giống Tuyên, Tuyên vừa hiền, vừa ngoan vừa dễ thương nữa.
Why is she not like the other, who is gentle and good and lovable besides.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tự nhiên Dương Châu thấy bạn đẹp hơn ngày thường và dễ thương hơn ngày thường.”“Tiếng khóc nhỏ và nghe dễ thương như tiếng mưa cuối năm trên cao nguyên Đà Lạt.”“Thấy nàng đẹp, dễ thương ông ta đã đối xử với nàng khá hậu, mua nhà cho nàng ở.”“Tuy Mai rất dễ thương, nhưng Dung biết chắc anh nàng không yêu Mai bằng Hà Anh!”“Dầu sao Dượng Hai mình cũng là người dễ thương biết chữ nghĩa nhiều hơn mình.”“Tôi cũng sẽ nói cho Thục biết tôi có người bạn mới thật dễ thương tên Uyển Nhi.”“Riêng các cô, các cô thấy bạn gái rất dễ thương, mà bạn trai lại càng thích hơn.”“Day lại nhìn Thăng ngủ, nàng thấy gương mặt ngây-thơ của Thăng dễ thương lạ.”