Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A trace left as witness of what is past or gone.

Tiếng Anh: Là cái còn lại làm chứng cho một chuyện đã qua hoặc một người đã mất, nên mất nó là mất luôn bằng chứng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
dấu tích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A trace left as witness of what is past or gone.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cái còn lại làm chứng cho một chuyện đã qua hoặc người đã mấtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cái còn lại làm chứng cho một chuyện đã qua hoặc một người đã mất. Vì nó là bằng chứng nên mất nó là mất luôn cái chứng, và trong truyện người ta giữ dấu tích của cha mẹ, của người yêu, coi như giữ chính người đó.

🇬🇧 What remains as witness to something past or someone gone. Being the proof, to lose it is to lose the proof, so in stories people keep a trace of a parent or a lover as if keeping the person.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Cái dấu tích ân ái của đôi ta chỉ có bao nhiêu đó với mấy bức thơ mà thôi.

The trace of our love is only that much, and a few letters besides.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Tuy vậy mà đứa con ấy là dấu tích của ông, nên tôi lót chữ theo ông.

Even so that child is a trace of him, and so I gave it a middle name after him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Chúng tôi xem kỹ thì đó là một cái hộp cây, quà làm dấu tích.

We looked closely and found it a wooden box, a gift to serve as a trace.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Bây giờ nhà việc của làng Trà Luông cũng có dấu tích ấy.

Even now the village hall there bears that trace.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Thời may chị Hòa có thai, vợ chồng đều mừng, mừng vì có dấu tích về tình yêu của vợ chồng khắng khít.

By good luck she conceived, and both were glad, glad to have a trace of their close love.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Tôi nói rủi là vì nó chết là mất cái dấu tích ấy.

I said it was a misfortune because its death loses that trace.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Thầy muốn nói đó là dấu tích của người Bàn Cổ hả?

Do you mean that is a trace of the first people?

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Đó là một dấu tích về cội rễ của hai cháu.

That is a trace of the two children's roots.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Một bữa, nó nhớ cha nó quá, nên ban đêm nó lén trở về cái xóm nó ở hồi trước, đặng thấy cái nhà là cái dấu tích của cha nó.

One day he missed his father so much that at night he crept back to the quarter where he used to live, to see the house that was the trace of his father.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Em tôi nó nói sở ruộng đó là dấu tích của bà già hồi trước, nên nó nong nã quyết đem trở về, để làm phần hương hỏa cho mẹ cha.

My brother says that field is a trace of our mother of old, and so he strives to bring it back and make it the ancestral portion.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Cái dấu tích ân ái của đôi ta chỉ có bao nhiêu đó với mấy bức thơ mà thôi.
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 13
Tuy vậy mà đứa con ấy là dấu tích của ông, nên tôi lót chữ theo ông.
Hồ Biểu Chánh, Dây oan, Chương VII
Chúng tôi xem kỹ thì đó là một cái hộp cây, quà làm dấu tích.
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Hộp răng của người kỹ-nữ Huế
Bây giờ nhà việc của làng Trà Luông cũng có dấu tích ấy.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Chuyện Thầy Thím
Thời may chị Hòa có thai, vợ chồng đều mừng, mừng vì có dấu tích về tình yêu của vợ chồng khắng khít.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 1
Tôi nói rủi là vì nó chết là mất cái dấu tích ấy.
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 14
Thầy muốn nói đó là dấu tích của người Bàn Cổ hả?
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
Đó là một dấu tích về cội rễ của hai cháu.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4