doanh nghiệp

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

An organization established and operated to conduct business by producing, buying, selling, or providing goods and services.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
doanh nghiệp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tổ chức được thành lập và vận hành để thực hiện hoạt động kinh doanh như sản xuất, mua bán hoặc cung cấp hàng hóa, dịch vụ; có cơ cấu, tài sản, trách nhiệm và hình thức pháp lý nhất định.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tổ chức được thành lập để thực hiện hoạt động kinh doanhKinh tế và pháp luật[neutral]
B1

🇻🇳 Tổ chức có cơ cấu và hình thức pháp lý nhất định, được thành lập để sản xuất, mua bán, cung cấp hàng hóa, dịch vụ hoặc thực hiện hoạt động kinh doanh khác.

🇬🇧 An organization with a defined structure and legal form, established to produce, trade, provide goods or services, or conduct other business activities.

Grammar Patterns:
thành lập/quản lý/hỗ trợ + doanh nghiệpdoanh nghiệp + nhỏ/tư nhân/nhà nướchoạt động/trách nhiệm + của doanh nghiệp

Ví dụ dùng từ:

Doanh nghiệp nhỏ thuê chung kho để giảm chi phí lưu trữ và giao hàng.

The small businesses share warehouse space to reduce storage and delivery costs.

Source: VietLayers editorial example

Doanh nghiệp ký hợp đồng với hợp tác xã để mua trái cây theo tiêu chuẩn thống nhất.

The company signed a contract with the cooperative to buy fruit under common standards.

Source: VietLayers editorial example

“Thành lập doanh nghiệp rồi thì sổ sách, thuế và trách nhiệm với người lao động phải làm đàng hoàng,” chú Tư nói.

“Once a company is established, its records, taxes, and responsibilities to workers must be handled properly,” Chú Tư said.

Source: VietLayers editorial example

Hội thảo hướng dẫn doanh nghiệp nhỏ bảo vệ dữ liệu khách hàng.

The workshop teaches small businesses how to protect customer data.

Source: VietLayers editorial example

Doanh nghiệp công bố báo cáo chất lượng cho từng lô hàng bị thu hồi.

The company published a quality report for every recalled batch.

Source: VietLayers editorial example

Ngân hàng xem dòng tiền của doanh nghiệp trước khi quyết định hạn mức vay.

The bank reviews the company's cash flow before deciding its credit limit.

Source: VietLayers editorial example

Doanh nghiệp tuyển người địa phương và tổ chức đào tạo ngay tại xưởng.

The company recruits local workers and provides training at the workshop.

Source: VietLayers editorial example

Hai doanh nghiệp cùng đầu tư trạm đóng gói nhưng vẫn bán hàng dưới thương hiệu riêng.

Two companies jointly invested in a packing station while continuing to sell under separate brands.

Source: VietLayers editorial example

Quy mô doanh nghiệp tăng nhanh khiến cách quản lý cũ không còn phù hợp.

The company grew so quickly that its old management approach was no longer suitable.

Source: VietLayers editorial example

Cổng dịch vụ cho phép doanh nghiệp nộp hồ sơ và theo dõi tiến độ trực tuyến.

The service portal lets businesses submit documents and track progress online.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Toàn không lại sở ông Thành mà đi tuốt vào tư thất của một nhà doanh nghiệp kia ở gần góc đại lộ Ngô đình Khôi và đường Trương tấn Bửu.
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
Những nhà doanh nghiệp suy sụp, họ giống như những trái banh cao su, rơi xuống, lại tưng lên, nhờ ở tài năng riêng của họ cũng như trái banh đã nhờ ở tính cách riêng của chất cao-su.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
Anh đã yêu một cô gái con nhà giàu, con của một nhà doanh nghiệp ở Sài gòn.
Bình Nguyên LộcKý Thác, Ba Sao Giữa Giời
- Thưa ông, là nhà doanh nghiệp lớn, không lẽ ông quên rằng thời nay trên thế giới, đồng tiền của quốc gia nào cũng cứ càng ngày càng mất giá, thành thử lối để dành tiên vững hơn hết là sắm của.
Bình Nguyên LộcUống Lộn Thuốc Tiên, Chương 1