Trở lại từ điển

doanh nghiệp

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “doanh nghiệp” là gì?

Công cuộc kinh doanh, cơ sở làm ăn buôn bán, sản xuất; nhà doanh nghiệp là người làm chủ việc kinh doanh, giới doanh nghiệp là giới làm ăn lớn.

Tiếng Anh: Business enterprise, a commercial or industrial undertaking; nha doanh nghiep is a businessman, the owner of such an enterprise.

Cách đọc
doanh nghiệp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “doanh nghiệp”:

1 nét nghĩa
1công cuộc kinh doanh, cơ sở làm ănkinh tế[thường]
B1

🇻🇳 Chữ Hán viết 營業, nghĩa là lo liệu nghề nghiệp làm ăn. Công cuộc kinh doanh, cơ sở buôn bán, sản xuất có tổ chức. Văn Sài Gòn cũ hay dùng trong nhà doanh nghiệp, tay doanh nghiệp là người làm chủ việc kinh doanh.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese word, literally to run a trade. A business undertaking, an organised commercial or industrial concern. Older Saigon writing often uses nha doanh nghiep or tay doanh nghiep for a businessman, the person who owns and runs such a concern.

Cụm thường gặp:
nhà doanh nghiệptay doanh nghiệpgiới doanh nghiệpcố vấn doanh nghiệp
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + doanh nghiệptrở thành / làm + doanh nghiệpdoanh nghiệp + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Đó là một nhà doanh nghiệp vừa chấp thuận một sáng kiến làm ăn mà anh đề nghị.

That was a businessman who had just accepted a business idea he had put forward.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Những nhà doanh nghiệp suy sụp, họ giống như những trái banh cao su, rơi xuống, lại tưng lên, nhờ ở tài năng riêng của họ cũng như trái banh đã nhờ ở tính cách riêng của chất cao-su.

Businessmen who go under are like rubber balls: they fall, then bounce back up, thanks to their own talent, just as the ball does thanks to the nature of rubber.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Anh đã yêu một cô gái con nhà giàu, con của một nhà doanh nghiệp ở Sài gòn.

He had fallen in love with a girl from a rich family, the daughter of a businessman in Saigon.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Thân sinh của Huyền Trân là nhà doanh nghiệp rất trọng chữ tín và đã cố làm cho điểm giáo dục ấy tiêm nhiễm sâu vào tâm trí con cái của ông.

Huyen Tran's father was a businessman who set great store by keeping his word and had tried to instil that lesson deep in his children's minds.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Toàn không lại sở ông Thành mà đi tuốt vào tư thất của một nhà doanh nghiệp kia ở gần góc đại lộ Ngô đình Khôi và đường Trương tấn Bửu.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
“Những nhà doanh nghiệp suy sụp, họ giống như những trái banh cao su, rơi xuống, lại tưng lên, nhờ ở tài năng riêng của họ cũng như trái banh đã nhờ ở tính cách riêng của chất cao-su.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Anh đã yêu một cô gái con nhà giàu, con của một nhà doanh nghiệp ở Sài gòn.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Ba Sao Giữa Giời
“- Thưa ông, là nhà doanh nghiệp lớn, không lẽ ông quên rằng thời nay trên thế giới, đồng tiền của quốc gia nào cũng cứ càng ngày càng mất giá, thành thử lối để dành tiên vững hơn hết là sắm của.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “doanh nghiệp”

“doanh nghiệp” nghĩa là gì?

Công cuộc kinh doanh, cơ sở làm ăn buôn bán, sản xuất; nhà doanh nghiệp là người làm chủ việc kinh doanh, giới doanh nghiệp là giới làm ăn lớn.

“doanh nghiệp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Toàn không lại sở ông Thành mà đi tuốt vào tư thất của một nhà doanh nghiệp kia ở gần góc đại lộ Ngô đình Khôi và đường Trương tấn Bửu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.