Đỡ tay mà dắt đi, và chỉ vẽ nâng đỡ cho người dưới nên người.
Tiếng Anh: To take by the arm and lead along, and to guide and support a junior into what they should be.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đỡ tay mà dắt đi, và chỉ vẽ nâng đỡ cho người dưới nên người.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dìu là đỡ cho khỏi ngã, dắt là cầm tay đưa đi. Trong kho văn Nam Bộ nó có nghĩa đen là đỡ người yếu: thân nhơn dìu dắt về nhà săn sóc, Nghi thản nhiên dìu dắt nên rốt cuộc hai người cũng xuống được. Rồi nó qua nghĩa bóng, và nghĩa bóng mới là nghĩa chánh: thầy vui lòng dìu dắt em cho vẹn nghĩa thầy trò, còn nhờ thầy dìu dắt nữa, không cần tôi dìu dắt nữa, thấy có bổn phận dìu dắt con. Nó nhận luôn cái lớn: dìu dắt nguời mình lên đường tấn hoá. Và nó là thứ người ta mang ơn: chị dìu dắt nuôi dưỡng cháu đó, cháu không chịu ơn chị hay sao.
🇬🇧 The elements mean to hold up from falling and to lead by the hand. In the Southern corpus its plain sense is supporting the weak. Then it passes to the figured sense, and that is the chief one, a master guiding a pupil, a father holding it his duty to guide a child. It takes great things as its object as well. And it is something one owes gratitude for.
Thí dụ:
Nay Trời khiến ông phải qui thần, không cho ông dìu dắt nghĩa-binh Đông-Sơn nữa.
Now heaven wills that you return to the spirits and no longer guide the righteous levies of Dong Son.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánNay em đã trông cậy ở thầy, thầy vui lòng dìu dắt em cho vẹn nghĩa thầy trò.
Now that I have put my trust in you, master, be so good as to guide me and make whole the duty of master and pupil.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNăm ấy chàng mới có mười ba, nhưng biết tiếng Pháp nên làm cái công việc dìu dắt được.
That year he was only thirteen, but he knew French and so could do the work of guiding.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhBa trò của tôi đã lớn tuổi và lịch lãm đường đi nước bước rồi không cần tôi dìu dắt nữa.
My three pupils are grown and know the roads and the waterways, and no longer need me to guide them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhÔng cam phận, không phản đối, nhưng thấy có bổn phận dìu dắt con, ông mới cật vấn như thế.
He submitted to his lot and did not object, but felt it his duty to guide his child, and so questioned him in that way.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnAi bán cứ ở ngoài lộ mà bán, ai mua, theo người dìu dắt vào rừng.
Whoever sells, let him sell out on the road, and whoever buys, let him follow the guide into the forest.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTrái lại cháu còn phải bẩm thiệt đặng còn nhờ thầy dìu dắt nữa.
On the contrary, I must report it truly so as to have your guidance still, master.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻNhờ Nghi thản nhiên dìu dắt nên rốt cuộc hai người cuối cùng cũng xuống được với bạn đồng đội.
Thanks to Nghi's calm guiding, the last two of them did in the end get down to their fellows.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNgười có học thức phải thương yêu dìu dắt kẻ dốt nát quê mùa.
A person with learning must love and guide the ignorant and the rustic.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợLúc đầu, những nhà dìu dắt, những huấn luyện viên, những nhà hảo tâm đỡ đầu, cung ứng tài chính.
At the start it was the guides, the trainers and the benefactors who sponsored them and supplied the money.
Nguồn: Kim Nhật, Về RTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nay Trời khiến ông phải qui thần, không cho ông dìu dắt nghĩa-binh Đông-Sơn nữa.”“Nay em đã trông cậy ở thầy, thầy vui lòng dìu dắt em cho vẹn nghĩa thầy trò.”“Năm ấy chàng mới có mười ba, nhưng biết tiếng Pháp nên làm cái công việc dìu dắt được.”“Ba trò của tôi đã lớn tuổi và lịch lãm đường đi nước bước rồi không cần tôi dìu dắt nữa.”“Ông cam phận, không phản đối, nhưng thấy có bổn phận dìu dắt con, ông mới cật vấn như thế.”“Ai bán cứ ở ngoài lộ mà bán, ai mua, theo người dìu dắt vào rừng.”“Trái lại cháu còn phải bẩm thiệt đặng còn nhờ thầy dìu dắt nữa.”“Nhờ Nghi thản nhiên dìu dắt nên rốt cuộc hai người cuối cùng cũng xuống được với bạn đồng đội.”