Nghĩa của “dây cột” là gì?
Sợi dây dùng để cột một vật lại, như dây cột xuồng ở bến, dây cột tóc hay dây cột một gói đồ.
Tiếng Anh: A cord or rope used for tying something, such as a boat's mooring line, a hair tie, or the string around a package.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dây cột”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cột là tiếng Nam Bộ, nghĩa là buộc; dây cột là sợi dây để buộc một vật. Trong kho văn, hay gặp nhứt là cảnh mở dây cột rồi chống xuồng đi, kế đó là mở dây cột một cái hộp, một chiếc đệm cuốn. Người ta cũng nói sợi dây cột tóc, và đi kiếm dây cột một món đồ chơi. Động từ đi với nó thường là mở, kiếm, sửa lại.
🇬🇧 In the Southern vernacular the verb here means to tie, so the phrase names a cord or rope used for tying. In the corpus it appears most often when someone unties the mooring rope and poles a small boat away, and next when someone undoes the string on a box or a rolled mat. People also speak of a hair tie, or of going to find string to tie up a toy. The verbs it goes with are usually undo, look for, and adjust.
Thí dụ:
Người gác sở, lấy một chiếc đệm cuốn, mở dây cột ra rồi trải lên mặt đất.
The watchman took a rolled-up mat, undid the cord around it, and spread it on the ground.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngThục ngồi trước mũi xuồng, tôi mở dây cột, chống xuồng ra ngoài.
Thuc sat at the bow; I untied the mooring rope and poled the boat out.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayĐúng vào chỗ ngồi của Nấm Hương, Quỳnh Như sửa lại sợi dây cột tóc, hất mấy cọng tóc lòa xòa trước trán.
Right at Nam Huong's seat, Quynh Nhu adjusted her hair tie and flicked back the loose strands over her forehead.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaQuí đi kiếm dây cột ná nữa, rồi dắt em trở ra lộ.
Qui also went to find some string to tie up the slingshot, then led his little sibling back out to the road.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻMinh giựt lấy chiếc hộp mà Huyền Trân cầm nơi tay, mở dây cột, mở giấy gói thì thích chí vô cùng khi nắp hộp được giở ra.
Minh snatched the box Huyen Tran was holding, undid the string, opened the wrapping paper, and was utterly delighted when the lid came off.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người gác sở, lấy một chiếc đệm cuốn, mở dây cột ra rồi trải lên mặt đất.”“Thục ngồi trước mũi xuồng, tôi mở dây cột, chống xuồng ra ngoài.”“Đúng vào chỗ ngồi của Nấm Hương, Quỳnh Như sửa lại sợi dây cột tóc, hất mấy cọng tóc lòa xòa trước trán.”“Quí đi kiếm dây cột ná nữa, rồi dắt em trở ra lộ.”“Minh giựt lấy chiếc hộp mà Huyền Trân cầm nơi tay, mở dây cột, mở giấy gói thì thích chí vô cùng khi nắp hộp được giở ra.”Câu hỏi thường gặp về “dây cột”
“dây cột” nghĩa là gì?
Sợi dây dùng để cột một vật lại, như dây cột xuồng ở bến, dây cột tóc hay dây cột một gói đồ.
“dây cột” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mối Tình Cuối Cùng của Bình Nguyên Lộc: “Người gác sở, lấy một chiếc đệm cuốn, mở dây cột ra rồi trải lên mặt đất.”
Từ “dây cột” có nguồn gốc từ đâu?
“dây cột” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“dây cột” thuộc từ loại gì?
“dây cột” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.