Tràn đầy, dâng lên mãi không dứt; thường nói về tình cảm, cảm xúc hay nguồn nước.
Tiếng Anh: Overflowing and surging continuously; usually of feelings, emotions or flowing water.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tràn đầy, dâng lên mãi không dứt; thường nói về tình cảm, cảm xúc hay nguồn nước.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó nhiều nhất cho tình cảm tràn ngập trong lòng: lòng dạt dào niềm thương mến, nguồn vui dạt dào, tình thương yêu dạt dào, niềm xót thương dâng lên dạt dào. Nó cũng tả mưa, nước hay nguồn cảm hứng tuôn không ngớt.
🇬🇧 The corpus uses it most for feelings flooding the heart: a heart overflowing with affection, a surge of joy, abundant love, pity welling up. It also describes rain, water or inspiration pouring forth without end.
Thí dụ:
Đọc xong tác phẩm, tôi cảm thấy một nguồn vui dạt dào như xâm chiếm cả tâm hồn.
After reading the work, I felt a surge of joy seem to flood my whole soul.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmLòng tôi dạt dào một tình cảm mới, một bối rối nhẹ nhàng khi nhìn lên mặt Trường.
My heart overflowed with a new feeling, a gentle confusion, as I looked up at Truong's face.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiChàng nhìn Hạnh với cái nhìn thông cảm và lòng chàng dạt dào một niềm thương mến vô biên.
He looked at Hanh with understanding, his heart brimming with boundless affection.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữVũ nhấc bổng cu Tý trên tay, hôn lên má con thật nhẹ nhàng biểu lộ tình thương yêu dạt dào.
Vu lifted little Ty in his arms and kissed his cheek gently, showing his overflowing love.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTôi đã về đây từ hai ngày qua, những cơn mưa vẫn còn đổ dạt dào trong khu vườn nhỏ phía sau nhà.
I had been back here two days, and the rains were still pouring down in the little garden behind the house.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaCả lớp lặng im nghe lời thầy, lòng dạt dào niềm kính mến.
The whole class listened in silence to the teacher, hearts brimming with respect and affection.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenLan nhìn theo hai em, lòng dạt dào niềm thương mến.
Lan watched her two younger siblings, her heart overflowing with love.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaThấy đóa hoa hồng kỳ lạ cài trên túi áo cậu bé, bà cụ bỗng thấy một niềm xót thương dâng lên dạt dào trong tâm khảm.
Seeing the strange rose pinned on the boy's pocket, the old woman suddenly felt pity welling up deep inside.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngLòng nàng dạt dào niềm tội nghiệp.
Her heart overflowed with pity.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétTử Lệ nhớ lại những ngày phiêu bạt, lòng thảnh thơi chiêm ngưỡng vẻ đẹp thiên nhiên nguồn cảm hứng dạt dào bao trùm cả trời đất.
Tu Le remembered the days of wandering, his heart at ease admiring the beauty of nature, a rich source of inspiration filling heaven and earth.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đọc xong tác phẩm, tôi cảm thấy một nguồn vui dạt dào như xâm chiếm cả tâm hồn.”“Lòng tôi dạt dào một tình cảm mới, một bối rối nhẹ nhàng khi nhìn lên mặt Trường.”“Chàng nhìn Hạnh với cái nhìn thông cảm và lòng chàng dạt dào một niềm thương mến vô biên.”“Vũ nhấc bổng cu Tý trên tay, hôn lên má con thật nhẹ nhàng biểu lộ tình thương yêu dạt dào.”“Tôi đã về đây từ hai ngày qua, những cơn mưa vẫn còn đổ dạt dào trong khu vườn nhỏ phía sau nhà.”“Cả lớp lặng im nghe lời thầy, lòng dạt dào niềm kính mến.”“Lan nhìn theo hai em, lòng dạt dào niềm thương mến.”“Thấy đóa hoa hồng kỳ lạ cài trên túi áo cậu bé, bà cụ bỗng thấy một niềm xót thương dâng lên dạt dào trong tâm khảm.”