Từ bắt đầu bằng chữ D, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ D, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- du dươngêm và ngân dài nghe thấm vô lòng, nói về tiếng đờn tiếng hát
- du đãngkẻ lêu lổng, hay quậy phá
- du hànhđi xa nơi nầy nơi khác
- du họcđi nước ngoài mà học
- du kháchngười đi chơi xa
- du lịchđi chơi xa cho biết đó biết đây
- du nhậptừ ngoài đi vô một xứ
- du thuyềnthuyền, tàu để đi chơi
- du thuyếtđi nói cho người ta nghe theo
- dục dặcchần chừ, do dự, chưa chịu làm
- dục vọnglòng ham muốn mạnh
- dũng cảmgan dạ, không sợ khó sợ nguy
- dụng cụđồ để làm việc, kể chung cả bộ
- dung dịchchất nước có chất khác tan trong đó
- dung hòalàm cho hai bên trái nhau hợp lại được
- dũng khísức gan dạ lộ ra ngoài
- dũng mãnhmạnh mẽ và gan dạ
- dung mạovẻ mặt, vẻ ngoài
- dung nhancái mặt và vẻ ngoài của một người
- dung thâncó một chỗ để tấm thân mình được dung nạp, nương náu qua ngày
- dùng thủ đoạnxài mưu mẹo, mánh khóe
- dung thứrộng lòng bỏ qua lỗi
- dụng võđem tài sức ra dùng, trổ tài
- dụng ýý định có sẵn, thường giấu trong bụng
- duy nhấtchỉ có một mà thôi, không còn cái thứ hai
- duy trìgiữ cho còn mãi
- duyên cớcái gốc làm cho một việc xảy ra
- duyên dángcó cái dễ coi dễ mến trong dáng, trong giọng
- duyên docái cớ, vì đâu mà có
- duyên hảivùng đất dọc bờ biển
- duyên nợràng buộc từ kiếp trước khiến hai người thành vợ chồng
- duyên phậnphần số về chuyện vợ chồng
- dữhung, ác, trái với hiền lành
- dư âmtiếng còn ngân lại sau khi dứt
- dự báonói trước chuyện sắp tới
- dự bịlớp, năm học sửa soạn trước
- dư biếtbiết rõ tới mức khỏi cần nói thêm
- dư biết rằngbiết thừa, biết quá rõ
- dự chitiền tính trước là sẽ xài
- dư dảcó thừa ra sau khi đã đủ dùng, chưa tới mức giàu
- dư dậtcó nhiều hơn cần, xài không hết
- dữ dộimạnh tới mức làm người ta phải sợ
- dự địnhcái mình tính sẵn sẽ làm
- dự đoánđoán trước
- dự liệutính trước, đoán trước chuyện sẽ tới
- dư luậncái người ngoài bàn về một việc mà người trong phải chịu
- dự phònglo sẵn trước cho chuyện bất trắc
- dữ quáquá mức, quá nhiều, đặt sau việc làm
- dư sứcthừa sức, làm được dễ dàng
- dự thảosoạn trước, tính trước trên giấy
- dự thínhhọc hoặc nghe giảng không lấy điểm, không lấy bằng
- dự tínhkế hoạch, dự định
- dữ tợndữ tới mức đáng sợ
- dự trùtính sẵn, sắp sẵn từ trước
- dự trữđể dành sẵn, cất một mớ để khi cần thì có
- dữ vậytới mức đó lận, nói khi ngạc nhiên vì một cái quá đà
- dư vịvị còn đọng lại sau khi ăn
- dưa gangmột loại/nhóm dưa thuộc Cucumis melo, thường đối ứng vùng với dưa bở
- dựa gốcđứng, ngồi hay dựng cái gì sát vô gốc cây
- dưa hấutrái dưa vỏ xanh ruột đỏ, trồng trên ruộng sau mùa gặt
- dưa leodưa chuột
- dựa lưngtựa lưng vô một vật
- dựa méở kề bên mé, sát bờ, sát lề
- dựa mé sôngsát bờ sông, men theo sông
- dừa nướccây dừa nước; lá dừa nước lợp nhà
- dựa váchkê hoặc để cái gì sát vô vách; đứng ngồi sát vách
- dừng chơnđang đi mà ngừng lại để ngó hoặc để nghĩ lại
- dừng chơn lạingừng bước, đứng lại
- dửng dưngkhông động lòng trước việc lẽ ra phải động lòng
- dược khoangành học về thuốc trị bịnh
- dược liệuthứ dùng làm thuốc trị bịnh
- dược phẩmthuốc men, coi như món hàng
- dược sĩngười làm nghề bào chế, bán thuốc
- dược sưngười có bằng cấp làm nghề thuốc
- dưới cửu tuyềnở cõi âm, nơi người đã khuất
- dưới quyềnchịu quyền người khác
- dường ấynhư vậy, như cái vừa kể ra
- dưỡng bịnhnghỉ ngơi cho lại sức sau khi đau
- dương cầmcây đàn phím của Tây phương, dấu của nhà giàu mới
- dưỡng dụcnuôi nấng và dạy dỗ
- dương giancõi người sống
- dưỡng khíthứ hơi để thở, để lửa cháy
- dưỡng lãonghỉ ngơi lúc tuổi già
- dương lịchlịch tính theo mặt trời
- dường nàobiết bao nhiêu, đặt cuối câu cho người nghe tự lường lấy mức
- dưỡng sứcnghỉ ngơi ăn uống cho lại sức, giữ sức đợi việc sau
- dương thếcõi đời người sống
- dưỡng trí việnnhà thương chữa bịnh tinh thần
- dứt hộtmưa tạnh hẳn
- dứt khoátcắt cho xong một lần, không dây dưa
- dứt lờinói xong, nói hết lời
- dứt tìnhcắt đứt tình thương, tình nghĩa