dây thun

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

A southern and now widely understood term for an elastic band, elastic cord, or strip of elastic material. It may refer to a small loop used to hold objects together or to elastic built into clothing and household items. The context determines whether English uses rubber band, elastic band, elastic cord, or elastic.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
dây thun(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Danh từ ghép quen trong Nam Bộ và hiện được hiểu rộng, chỉ sợi, vòng hoặc dải vật liệu có tính co giãn rồi trở về gần hình dạng cũ. Dây thun nhỏ dùng bó đồ thường dịch rubber band hoặc elastic band; dây thun dạng sợi dài có thể là elastic cord; phần co giãn may trong quần áo dịch elastic. Thun trong áo thun chỉ loại vải/kiểu áo, không khiến mọi dây thun thành dây buộc áo. Cần nêu kích thước, công dụng và độ an toàn; dây đã giòn, nứt hoặc bắn vào mắt không còn là vật chơi vô hại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1vòng hoặc sợi co giãn dùng buộc, giữ hay tạo lực đàn hồiĐồ dùng co giãn và thao tác buộc giữ[informal]
B1

🇻🇳 Vòng hoặc sợi làm từ vật liệu đàn hồi, thường dùng bó giấy, buộc túi, giữ nắp hoặc tạo lực kéo nhẹ. Tên gọi không cho biết sẵn kích thước, vật liệu chính xác hay tải trọng chịu được.

🇬🇧 A loop or cord made of elastic material, commonly used to bundle papers, close a bag, hold a cover, or provide light tension. The name alone does not specify size, exact material, or safe load.

Grammar Patterns:
cọng/vòng + dây thundùng dây thun + để + buộc/giữdây thun + giãn/đứt/bật

Ví dụ dùng từ:

Má dùng dây thun buộc miệng túi rau, nhưng nới vừa tay để lá không bị dập.

Mom closes the vegetable bag with an elastic band but keeps it loose enough not to bruise the leaves.

Source: VietLayers editorial example

“Con lấy giùm ba cọng dây thun lớn để bó mấy tờ bản vẽ này,” ba nhờ.

“Bring me a large elastic band to bundle these drawings,” Dad asks.

Source: VietLayers editorial example

Chị chủ tiệm thay dây thun đã giòn quanh nắp hộp vì nó có thể đứt giữa lúc giao hàng.

The shop owner replaces the brittle elastic band around the container because it could snap during delivery.

Source: VietLayers editorial example

Bé xếp bút màu thành từng nhóm rồi dùng dây thun giữ mỗi nhóm khỏi lăn khỏi bàn.

The child sorts the coloured pencils into groups and secures each group with an elastic band so they do not roll off the table.

Source: VietLayers editorial example

“Đừng bắn dây thun về phía mặt người khác, lỡ trúng mắt nguy hiểm lắm,” chị nhắc em.

“Do not shoot elastic bands at anyone's face; an eye injury would be dangerous,” she warns her younger sibling.

Source: VietLayers editorial example

Người giao báo quấn dây thun vừa đủ quanh tờ báo để giấy không bung mà mép không bị nhàu.

The newspaper carrier wraps an elastic band just tightly enough to keep the paper closed without creasing its edges.

Source: VietLayers editorial example

Cậu đo chiều dài dây thun trước khi căng giữ tấm phủ, thay vì đoán sức kéo bằng mắt.

He measures the elastic cord before stretching it to secure the cover instead of guessing its tension by sight.

Source: VietLayers editorial example
2dải co giãn được may trong quần áo hoặc đồ dùngMay mặc và bộ phận co giãn[informal]
B1

🇻🇳 Dải vật liệu đàn hồi được luồn, may hoặc gắn vào cạp quần, tay áo, khẩu trang hay vật dụng để ôm vừa và co giãn. Trong tiếng Anh, nét này thường là elastic, elastic strip hoặc elasticated band chứ không phải rubber band.

🇬🇧 A strip of elastic material sewn, threaded, or attached to a waistband, sleeve, mask, or household item so it fits snugly and stretches. English normally uses elastic or elasticated band rather than rubber band for this sense.

Grammar Patterns:
dây thun + của/trong + vậtluồn/may/thay + dây thundây thun + bị giãn/chật

Ví dụ dùng từ:

Bà luồn dây thun mới vào lưng quần rồi thử độ ôm trước khi khâu kín đường mở.

Grandma threads new elastic into the waistband and checks the fit before stitching the opening closed.

Source: VietLayers editorial example

“Dây thun khẩu trang chật quá thì đổi cái khác, đừng ráng đeo tới đau tai,” cô dặn cháu.

“If the mask elastic is too tight, use another one instead of wearing it until your ears hurt,” the aunt tells her niece.

Source: VietLayers editorial example

Thợ may thay dây thun ở cổ tay áo vì dải cũ đã giãn, không còn giữ tay áo gọn khi làm việc.

The tailor replaces the elastic at the cuff because the old strip has stretched out and no longer keeps the sleeve clear while working.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Những chiếc áo dài phụ nữ có gắn một sợi dây thun bên trong áo, chỗ eo ếch, đã giúp họ có eo một cách nhân tạo và nam phái thất vọng lắm mà gặp rất nhiều eo bằng dây thun như vậy.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Chi đưa tay ra phía sau gáy tuột sợi dây thun và lúc lắc cho tóc xổ tung ra.
Đinh Tiến LuyệnAnh Chi Yêu Dấu, Chương 3
Nàng giả vờ sửa lại sợi dây thun máng cặp sách trên cái ' pọc ba ga " sau xe.
Duyên AnhÁo Tiểu Thư, Chương 8
Bên ngoài ràng mấy cục pin đẹp bằng dây thun.
Kim NhậtBóng Tối Đi Qua II, XII. Bộ Chỉ Huy Tiền Phương