Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dây thun” là gì?

Sợi hay vòng cao su co giãn dùng cột tóc, buộc đồ; cũng là dải thun may trong áo quần cho ôm vừa.

Tiếng Anh: A rubber band or elastic cord used to tie up hair or bundle things; also elastic sewn into clothing.

Cách đọc
dây thun(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dây thun”:

2 nét nghĩa
1sợi, vòng cao su co giãn để cột, buộcđồ dùng[thường]
A2

🇻🇳 Sợi hay vòng cao su co giãn dùng cột tóc, buộc đồ. Hay đi trong sợi dây thun, cột dây thun.

🇬🇧 A stretchy rubber band or cord used to tie up hair or bundle things. Common in soi day thun, a rubber band, and cot day thun, to tie with one.

Cụm thường gặp:
sợi dây thuncột dây thundây thun cột tóc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dây thuncó / dùng / giữ + dây thundây thun + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi muốn xõa mái tóc của mình xuống hết sức nhưng ngại phải đưa tay lên , nên cứ để tóc cột cao với một sợi dây thun.

I badly wanted to let my hair down but could not be bothered to raise my hands, so I left it tied up high with a rubber band.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Hạ phóng nhanh lên gác vứt cặp, tìm sợi dây thun cuốn tóc lên, thay áo.

Ha dashed upstairs, tossed down her school bag, found a rubber band to put her hair up, and changed her clothes.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
2dải thun may trong áo quầnmay mặc[thường]
B1

🇻🇳 Dải thun co giãn luồn hay may bên trong áo quần, chỗ lưng, chỗ eo, cho áo quần ôm vừa người.

🇬🇧 A strip of elastic threaded or sewn inside clothing, at the waist or the back, so that the garment fits snugly.

Cụm thường gặp:
dây thun lưng quầnluồn dây thun
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dây thuncó / dùng / giữ + dây thundây thun + nầy / này / đó

Thí dụ:

Những chiếc áo dài phụ nữ có gắn một sợi dây thun bên trong áo, chỗ eo ếch, đã giúp họ có eo một cách nhân tạo và nam phái thất vọng lắm mà gặp rất nhiều eo bằng dây thun như vậy.

Women's ao dai with a strip of elastic sewn inside at the waist gave them an artificial waistline, and the men were sorely disappointed to meet so many elastic waists.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Những chiếc áo dài phụ nữ có gắn một sợi dây thun bên trong áo, chỗ eo ếch, đã giúp họ có eo một cách nhân tạo và nam phái thất vọng lắm mà gặp rất nhiều eo bằng dây thun như vậy.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
“Chi đưa tay ra phía sau gáy tuột sợi dây thun và lúc lắc cho tóc xổ tung ra.”
Đinh Tiến Luyện, Anh Chi Yêu Dấu, Chương 3
“Nàng giả vờ sửa lại sợi dây thun máng cặp sách trên cái ' pọc ba ga " sau xe.”
Duyên Anh, Áo Tiểu Thư, Chương 8
“Bên ngoài ràng mấy cục pin đẹp bằng dây thun.”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, XII. Bộ Chỉ Huy Tiền Phương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dây thun”

“dây thun” nghĩa là gì?

Sợi hay vòng cao su co giãn dùng cột tóc, buộc đồ; cũng là dải thun may trong áo quần cho ôm vừa.

“dây thun” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương của Bình Nguyên Lộc: “Những chiếc áo dài phụ nữ có gắn một sợi dây thun bên trong áo, chỗ eo ếch, đã giúp họ có eo một cách nhân tạo và nam phái thất vọng lắm mà gặp rất nhiều eo bằng dây thun như vậy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.