Tới liên tiếp và gấp, cái này chưa dứt cái kia đã tới.
Tiếng Anh: Coming one after another and fast, the next arriving before the last is done.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tới liên tiếp và gấp, cái này chưa dứt cái kia đã tới.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dồn là dồn lại một chỗ, dập là liên tiếp. Trong kho văn Nam Bộ nó có ba nơi. Nơi hơi thở: thở dồn dập, hơi thở lại dồn dập, hơi thở dồn dập trong ngực mình. Nơi tiếng động: tiếng chuông mõ dồn dập, âm thanh dồn dập, nhịp điệu dồn dập của người hút thuốc, những nhịp guốc dồn dập. Và nơi việc đời: những chuyện không may xảy đến dồn dập, những tai biến dồn dập, công việc dồn dập của buổi ban đầu, bao nhiêu khó khăn dồn dập xảy tới.
🇬🇧 The elements mean to crowd into one place and to follow close. In the Southern corpus it lives in three places. In the breath, coming fast. In sound, a bell and a wooden fish, a rhythm, the beat of clogs. And in the affairs of a life, misfortunes arriving one upon another, work crowding in at the start of a thing, difficulties coming thick.
Thí dụ:
Thế rồi những chuyện không may xảy đến dồn dập đã ngăn trở chí hướng của Hạnh.
And then the misfortunes that came one upon another hindered Hanh's purpose.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữMai đây anh còn phải mệt nhiều hơn nữa vì công việc dồn dập của buổi ban đầu.
Tomorrow you will have to tire yourself more still with the work crowding in at the start.
Nguồn: Kim Nhật, Về RNói xong Cúc Huyền thở dồn dập, có lẽ vì bực tức những câu hỏi ngớ ngẩn của Lũy.
Having spoken, Cuc Huyen breathed fast, perhaps out of vexation at Luy's foolish questions.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTrái lại, người con trai đã quá sợ sệt đêm ấy, bây giờ hơi thở lại dồn dập.
On the contrary, the young man who had been so frightened that night now breathed fast again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhNhưng những tai biến dồn dập khiến cho tiếng thơ của nàng phải chịu ảnh hưởng lây.
But the calamities coming one upon another left her verses touched by them as well.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaĐốm lửa ấy liên tiếp sáng lên theo nhịp điệu dồn dập của người hút thuốc.
That point of fire lit up again and again to the quick rhythm of the smoker.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTôi cũng nghe hơi thở dồn dập trong ngực mình như khi tôi chạy lên một con dốc cao.
I heard my own breath coming fast in my chest, as when I have run up a steep slope.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayÂm thanh dồn dập, một nhạc khí mà rộn rịp bằng hai nhạc khí cộng lại.
The sound came thick and fast, one instrument busier than two put together.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHơi thở trong lồng ngực hãy còn dồn dập, trái tim hãy còn đập loạn.
The breath in his chest was still coming fast and his heart still beating wildly.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngMắt nó chớp chớp, cơn giận dỗi, cơn sợ hãi đang dồn dập trong tâm hồn ngây thơ, chất phác.
Its eyes blinked, and a fit of temper and a fit of fear came crowding through that innocent, simple spirit.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thế rồi những chuyện không may xảy đến dồn dập đã ngăn trở chí hướng của Hạnh.”“Mai đây anh còn phải mệt nhiều hơn nữa vì công việc dồn dập của buổi ban đầu.”“Nói xong Cúc Huyền thở dồn dập, có lẽ vì bực tức những câu hỏi ngớ ngẩn của Lũy.”“Trái lại, người con trai đã quá sợ sệt đêm ấy, bây giờ hơi thở lại dồn dập.”“Nhưng những tai biến dồn dập khiến cho tiếng thơ của nàng phải chịu ảnh hưởng lây.”“Đốm lửa ấy liên tiếp sáng lên theo nhịp điệu dồn dập của người hút thuốc.”“Tôi cũng nghe hơi thở dồn dập trong ngực mình như khi tôi chạy lên một con dốc cao.”“Âm thanh dồn dập, một nhạc khí mà rộn rịp bằng hai nhạc khí cộng lại.”