Là dễ, nói nhấn lên, và nó vừa nói cái việc không khó vừa nói cách làm không phải ráng, nên nó đứng đối với khó khăn.
Tiếng Anh: Easy, and easily.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là dễ, nói nhấn lên, và nó vừa nói cái việc không khó vừa nói cách làm không phải ráng, nên nó đứng đối với khó khăn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dễ, nói nhấn lên. Nó đứng đối với khó khăn, thành một cặp. Nó vừa làm tính từ nói cái việc không khó, một gia đình sống dễ dàng, chuyện dễ dàng thơ mộng, vừa làm trạng từ nói cách làm không phải ráng, né tránh được dễ dàng, thi đậu dễ dàng. Trong truyện nó hay mang cái ý rằng đáng lẽ phải khó mà lại không khó.
🇬🇧 Easy, said with emphasis; it stands against the word for hard, the two making a pair. It serves as an adjective for a thing that is not hard, and as an adverb for doing a thing without straining. In stories it commonly carries the sense that what ought to have been hard was not.
Thí dụ:
Tư Hoành, né tránh được dễ dàng vì anh ta đã sẵn sàng để đối phó mọi bất trắc.
He dodged it easily, for he was ready beforehand against every mishap.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuMỗi tai yến bị xẻo bớt đều để lại dấu vết trên đá, do đó rất dễ dàng kiểm soát.
Every nest cut away left its mark on the rock, so that it was very easy to keep check.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngKhông thể rứt áo ra đi, đoạn tuyệt dễ dàng với cái chết một khi đã ve vãn nó.
One cannot tear away and break easily with death once one has courted it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INhìn Thầy nằm trong màn ai cũng nói Cụ sướng quá, qua đời dễ dàng, nhanh chóng.
Looking at him lying under the net, everybody said the old man was fortunate to pass away so easily and so fast.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétVới mười lăm hay hai chục dây chăm bón kỹ lưỡng là một gia đình sống dễ dàng.
With fifteen or twenty vines well tended, a family lives easily.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònLên rừng khai hoang nào phải chuyện dễ dàng thơ mộng như lão thầy rắn mơ ước.
Going up to clear the forest is no such easy and dreamy business as the snake doctor imagined.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiHạnh phúc sao mà đến dễ dàng quá, lại đúng y như trong mộng tưởng của chàng.
How easily happiness came, and exactly as in his dreaming too.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoÔng thầy dạy văn làm phận sự rất dễ dàng, vì nàng đã khá thạo kỹ thuật viết.
The literature master did his duty very easily, for she was already fairly skilled in writing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácNó cũng như tôi, cũng cần tiền như tôi, nên hai đứa dễ dàng nhìn nhau thông cảm.
He was like me and needed money as I did, so the two of us looked at each other in easy understanding.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiCon Tý ham học, trí sáng, tánh siêng, hồi 14 tuổi đã thi đậu bằng sơ học dễ dàng.
The girl was eager at her books, quick of mind and diligent, and at fourteen passed her primary certificate easily.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tư Hoành, né tránh được dễ dàng vì anh ta đã sẵn sàng để đối phó mọi bất trắc.”“Mỗi tai yến bị xẻo bớt đều để lại dấu vết trên đá, do đó rất dễ dàng kiểm soát.”“Không thể rứt áo ra đi, đoạn tuyệt dễ dàng với cái chết một khi đã ve vãn nó.”“Nhìn Thầy nằm trong màn ai cũng nói Cụ sướng quá, qua đời dễ dàng, nhanh chóng.”“Với mười lăm hay hai chục dây chăm bón kỹ lưỡng là một gia đình sống dễ dàng.”“Lên rừng khai hoang nào phải chuyện dễ dàng thơ mộng như lão thầy rắn mơ ước.”“Hạnh phúc sao mà đến dễ dàng quá, lại đúng y như trong mộng tưởng của chàng.”“Ông thầy dạy văn làm phận sự rất dễ dàng, vì nàng đã khá thạo kỹ thuật viết.”