Là nói lảng qua chuyện khác để che một câu lỡ lời, và cái hình ảnh trong chữ là đánh trống cho át tiếng đi.
Tiếng Anh: To change the subject to cover a slip.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là nói lảng qua chuyện khác để che một câu lỡ lời, và cái hình ảnh trong chữ là đánh trống cho át tiếng đi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nói lảng qua chuyện khác để che một câu lỡ lời hay một chỗ bí. Cái hình ảnh trong chữ là đánh trống cho át tiếng đi, tức là gây một tiếng lớn để lấp tiếng nhỏ. Vì vậy trước nó luôn có một điều người ta muốn giấu, và sau nó là câu nói lảng. Nó đi với chữ muốn: muốn đánh trống lấp.
🇬🇧 To turn the talk aside so as to cover a slip of the tongue or a tight corner. The image in the words is beating a drum to drown a sound, that is, making a loud noise to bury a small one. So something to be hidden always comes before it, and the diverting words after.
Thí dụ:
Con Cù Lần trả lời sai vì nó đần, chớ không phải muốn đánh trống lấp đâu.
The girl answered wrong because she was dull, and not because she wished to drum over it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaCô Lệ có vẻ lo sợ câu hỏi trên đây thốt ra và quyết định đánh trống lấp.
She seemed afraid of the question being uttered and resolved to drum over it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnQuí thấy là Thu đã trót lỡ lời và muốn đánh trống lấp chớ tình cảm nơi nàng rất dễ nói.
He saw that she had let slip a word and wished to drum over it, though her feeling was easy enough to speak.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngThành thử ông phải đánh trống lấp để hướng câu chuyện qua nẻo khác.
So he had to drum over it and turn the talk down another road.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNàng đoán rằng Định không thể bịa láo được, nên đánh trống lấp bằng cái câu có vẻ bí mật ấy.
She judged that he could not invent a lie, and so drummed over it with that mysterious sentence.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenHiển muốn đánh trống lấp cho bà mẹ khỏi sợ đứa con lắm lời, nói bậy nói bạ nhiều quá mà khổ.
He wished to drum over it so that his mother should not fear a talkative child saying too much amiss and suffering for it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNàng nói bậy một câu có tánh cách đánh trống lấp, và cốt để dễ dỗ dành con người sắp làm dữ ấy.
She said something amiss by way of drumming over it, and chiefly to soothe the man who was about to turn violent.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoHắn ta đã đánh trống lấp khi bạn hắn nói đến tiếng yêu.
He had drummed over it when his friend spoke the word love.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoRồi ông cười ha hả để đánh trống lấp.
Then he laughed out loud to drum over it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcLan-Chi đánh trống lấp rất tài.
She is very skilled at drumming over a thing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con Cù Lần trả lời sai vì nó đần, chớ không phải muốn đánh trống lấp đâu.”“Cô Lệ có vẻ lo sợ câu hỏi trên đây thốt ra và quyết định đánh trống lấp.”“Quí thấy là Thu đã trót lỡ lời và muốn đánh trống lấp chớ tình cảm nơi nàng rất dễ nói.”“Thành thử ông phải đánh trống lấp để hướng câu chuyện qua nẻo khác.”“Nàng đoán rằng Định không thể bịa láo được, nên đánh trống lấp bằng cái câu có vẻ bí mật ấy.”“Hiển muốn đánh trống lấp cho bà mẹ khỏi sợ đứa con lắm lời, nói bậy nói bạ nhiều quá mà khổ.”“Nàng nói bậy một câu có tánh cách đánh trống lấp, và cốt để dễ dỗ dành con người sắp làm dữ ấy.”“Hắn ta đã đánh trống lấp khi bạn hắn nói đến tiếng yêu.”