The greater part of a group, more than half.
Tiếng Anh: Là phần đông trong một đám, hơn phân nửa, nên nói đa số là đang so cái phần lớn với cái phần nhỏ còn lại.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
The greater part of a group, more than half.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phần đông trong một đám, hơn phân nửa. Nói đa số là đang so cái phần lớn với cái phần nhỏ còn lại, nên nó luôn ngầm có một đám để chia. Nó dùng như danh từ đứng một mình, hoặc đứng trước một tiếng mô tả.
🇬🇧 The greater part of a set, more than half. To name it is to set the larger part against the smaller one left, so a set to be divided is always implied. It serves as a noun standing alone or before a describing word.
Thí dụ:
Nhóm Nghĩa Hòa, với cây kèo sơn màu vàng (Kèo Vàng) đa số là người Triều Châu.
That association, with its rafter painted yellow, was for the most part Teochew people.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamNhững ngỡ ta bị Âu hóa về mặt đó rồi nhưng đa số vẫn còn quan niệm như thời trước.
One might think us Europeanised in that respect, but the greater part still hold as in former times.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácÔng ta biết kính lão mà đây là một hội mà đa số hội viên là những ông cụ thất tuần.
He knew how to honour age, and this was a society whose members were for the most part men of seventy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaNgặt nhà có sáu người, số chẵn, khó lòng mà lấy được đa số khi ý kiến chia hai đều.
The trouble is that the house holds six, an even number, so a majority is hard to get when opinion splits evenly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNhưng chỉ hơi phiền là các mệnh phụ phu nhơn đa số sang thì có mà đẹp thì hiếm lắm.
But the vexing thing is that ladies of rank are for the most part grand and very rarely lovely.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIDân chúng đa số người Miên thường bơi xuống theo mé sông để vớt sáp ong.
The people there, for the most part Khmer, often swim down along the bank to gather beeswax.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiCó một điều đáng chú ý là họ Nguyễn chiếm đa số trong các phố Sàigòn.
One thing worth noting is that that surname holds the majority in the streets of Sài Gòn.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcDân sành điệu ít dám nuôi cá mun vì đa số đều “bở” đá không lâu, vừa bị đòn là đã chạy.
The knowing seldom dare keep that black fish, for the greater part are soft and do not fight long, and run at the first blow.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònCó vài người hiếm hoi giữ được sắc đẹp rất lâu, nhưng đa số đều đúng nhịp theo tuổi tác.
A rare few keep their beauty very long, but the greater part go exactly in step with their years.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenNhà con gái chiếm đa số, con trai khiêm nhường, thường xảy ra những vụ cãi nhau tương tự.
In that house the daughters held the majority and the sons were modest, and such quarrels often arose.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhóm Nghĩa Hòa, với cây kèo sơn màu vàng (Kèo Vàng) đa số là người Triều Châu.”“Những ngỡ ta bị Âu hóa về mặt đó rồi nhưng đa số vẫn còn quan niệm như thời trước.”“Ông ta biết kính lão mà đây là một hội mà đa số hội viên là những ông cụ thất tuần.”“Ngặt nhà có sáu người, số chẵn, khó lòng mà lấy được đa số khi ý kiến chia hai đều.”“Nhưng chỉ hơi phiền là các mệnh phụ phu nhơn đa số sang thì có mà đẹp thì hiếm lắm.”“Dân chúng đa số người Miên thường bơi xuống theo mé sông để vớt sáp ong.”“Có một điều đáng chú ý là họ Nguyễn chiếm đa số trong các phố Sàigòn.”“Dân sành điệu ít dám nuôi cá mun vì đa số đều “bở” đá không lâu, vừa bị đòn là đã chạy.”