Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Amorous, rich in feeling and easily taken with others.

Tiếng Anh: Là giàu tình cảm, dễ thương người và dễ được người thương, nên nó vừa là lời khen vừa là lời cảnh báo.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
đa tình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Amorous, rich in feeling and easily taken with others.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1giàu tình cảm, dễ thương người và dễ được người thươngđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Giàu tình cảm, dễ thương người và dễ được người thương. Nó vừa là lời khen vừa là lời cảnh báo, vì người đa tình trong truyện thường yêu nhiều mà khổ nhiều. Nói về con mắt, giọng nói thì nghĩa là đượm tình.

🇬🇧 Rich in feeling, easily taken with others and easily loved in turn. It is praise and warning at once, since such a person in stories loves much and suffers much. Said of eyes or a voice it means steeped in feeling.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Một đời tài sắc, một khách đa tình mắc tội lỗi gì mà phật trời hành hạ như vậy!

A life of talent and beauty, an amorous soul, what fault has she that heaven torments her so.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Ông Chí Cao viết tiểu thuyết có danh, chắc ông phải đa tình như văn sĩ khác.

He writes novels of note and must surely be amorous like other writers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Cô là người đa tình, thấy tựa như vậy thì lấy làm kỳ, nên đọc bài ấy trước.

She was of an amorous nature and found such a title strange, so read that piece first.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Nhưng về sau tôi mới biết chú thuộc vào hạng đa tình ngấm ngầm, y như ba tôi vậy.

But later I learned he was of the secretly amorous sort, just like my father.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Những cô gái khoe đùi nằm phơi nắng trên bờ cát ướt, da ngăm đen đa tình.

The girls lay showing their legs in the sun on the wet sand, their dark skin amorous.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Người có học thức tự nhiên đa cảm, mà hễ đa cảm thì tự nhiên đa tình.

A lettered person is naturally full of feeling, and whoever is full of feeling is naturally amorous.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Hạnh nhớ mãi đến cử chỉ trang nhả, đôi mắt đa tình của Khắc Chung.

She kept remembering his graceful bearing and his amorous eyes.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Nghe những lời đa tình đau đớn ấy, cô Vân cảm xúc hết sức, nên cô chảy nước mắt mà đáp nho nhỏ.

Hearing those amorous and painful words she was deeply moved, and wept and answered softly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Long là một thanh niên đa tình, cô Hoa lại là một cô gái đẹp.

He was an amorous young man and she a lovely girl.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Thằng Chước tìm cách chứng minh sự đa tình của bọn con trai.

He sought ways to prove how amorous the young men were.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Một đời tài sắc, một khách đa tình mắc tội lỗi gì mà phật trời hành hạ như vậy!
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương
Ông Chí Cao viết tiểu thuyết có danh, chắc ông phải đa tình như văn sĩ khác.
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 6
Cô là người đa tình, thấy tựa như vậy thì lấy làm kỳ, nên đọc bài ấy trước.
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 08 - Tình sâu tiết sạch
Nhưng về sau tôi mới biết chú thuộc vào hạng đa tình ngấm ngầm, y như ba tôi vậy.
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Tình Thơ Dại
Những cô gái khoe đùi nằm phơi nắng trên bờ cát ướt, da ngăm đen đa tình.
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 6
Người có học thức tự nhiên đa cảm, mà hễ đa cảm thì tự nhiên đa tình.
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 1
Hạnh nhớ mãi đến cử chỉ trang nhả, đôi mắt đa tình của Khắc Chung.
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 13
Nghe những lời đa tình đau đớn ấy, cô Vân cảm xúc hết sức, nên cô chảy nước mắt mà đáp nho nhỏ.
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 10