Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đại hàn” là gì?

Tên gọi xứ Hàn, nước Hàn Quốc trong sách báo miền Nam, đọc theo âm Hán Việt của quốc hiệu Đại Hàn.

Tiếng Anh: Korea, as the country is named in Southern books and papers, from the Sino-Vietnamese reading of its formal name.

Cách đọc
đại hàn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đại hàn”:

1 nét nghĩa
1xứ Hàn, nước Hàn Quốcđịa danh[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chữ Hán viết 大韓. Tên gọi xứ Hàn, nước Hàn Quốc trong sách báo miền Nam, như trong câu kể các giống dân xưa di cư sang Đại Hàn, Nhựt Bổn.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese name, literally Great Han. Korea, as the land and country are named in Southern books and papers, as when ancient peoples are said to have migrated to Korea and Japan.

Cụm thường gặp:
Đại Hànsang Đại Hànngười Đại Hàn
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + đại hànđọc / xem / viết / lưu + đại hànđại hàn + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Khoa khảo tiền sử cho biết chủng Mã Lai từ Hoa Bắc di cư sang Đại Hàn, Nhựt Bổn, Đài Loan, Đông Nam Á và Nam Dương.

Prehistoric archaeology shows that the Malay stock migrated from northern China to Korea, Japan, Taiwan, Southeast Asia and the Indonesian islands.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng ở Đại Hàn thì chỉ có Mã Lai đợt I mà thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“đồng minh Úc, Tân Tây Lan, Đại Hàn”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua III, XVII. Rừng biên giới
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đại hàn”

“đại hàn” nghĩa là gì?

Tên gọi xứ Hàn, nước Hàn Quốc trong sách báo miền Nam, đọc theo âm Hán Việt của quốc hiệu Đại Hàn.

“đại hàn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng ở Đại Hàn thì chỉ có Mã Lai đợt I mà thôi.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “đại hàn” là gì?

“đại hàn” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 大 (đại), 韓 (hàn). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.

“đại hàn” có biến thể vùng miền nào?

“đại hàn” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: đại hàn (Nam Bộ và Sài Gòn).

“đại hàn” thuộc từ loại gì?

“đại hàn” thuộc từ loại danh từ riêng. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.