Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Đứng thay mặt cho một bên mà nói hoặc mà làm; cũng chỉ chính người đứng thay.

Tiếng Anh: To stand in the place of a party in speaking or acting; also the person who so stands.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
đại diện(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đứng thay mặt cho một bên mà nói hoặc mà làm; cũng chỉ chính người đứng thay.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đứng thay mặt một bên; cũng là người đứng thayđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Đại là thay, diện là mặt. Làm động từ thì nó là đứng thay mặt: chú em cứ đại diện cho anh em nói thẳng với qua, tôi và Châu đại diện tàu đi đưa tiễn. Làm danh từ thì nó là người đứng thay, và trong kho văn Nam Bộ người ấy có ba hạng: đại diện của chánh quyền, đại diện báo chí, và đại diện do bạn bè cử ra. Nó cũng dùng cho cái không phải người: mỗi thứ chim đại diện cho mỗi bộ lạc, ủy nhiệm cho một mùa xuân mới đại diện cho nàng.

🇬🇧 The elements mean to stand in place of and a face. As a verb it is standing for somebody in speech or act. As a noun it is the person who does so, and in the Southern corpus such a person is of three kinds, of a government, of the press, or chosen by a group of friends. It also serves for what is not a person, as when a new spring is deputed to stand for a woman.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ban tế lễ luôn luôn mời đại diện của chánh quyền đến, ngoài ra còn thân hào nhân sĩ.

The rites committee always invites a representative of the government, and besides that the local notables.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Một đại diện đứng lên cám ơn hai luật sư và bà hương chánh Luông cũng đến cám ơn họ.

A representative stood up to thank the two barristers, and the village headwoman Luong came to thank them too.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Hạm Trưởng rủ tôi và Châu đại diện tàu đi đưa tiễn Đệ đến nơi yên nghỉ.

The captain asked me and Chau to represent the ship in seeing De to his resting place.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Sau một hồi bàn tán, chúng bằng lòng cử các bạn Phi, Thái, Tâm, Lê, Hạnh làm đại diện.

After a spell of discussion, they agreed to appoint the friends Phi, Thai, Tam, Le and Hanh as representatives.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen

Chẳng những nàng lánh mặt, nàng lại còn ủy nhiệm cho một mùa xuân mới, đại diện cho nàng.

Not only did she keep out of sight, she also deputed a new spring to represent her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Anh ta liền được giới thiệu với anh đại diện cùng những nhân viên phụ trách về trật tự trại.

He was at once introduced to the representative and to the staff in charge of order in the camp.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Có gì chú em cứ đại diện cho anh em nói thẳng với qua để qua liệu bàn lại với mấy anh em nầy.

If anything comes up, you just represent the brothers and tell me straight, so that I can weigh it with them.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Ngoài ban giám đốc, giáo sư, phụ huynh học sinh, học sinh, lại có cả đại diện báo chí thủ đô.

Besides the board, the masters, the parents and the pupils, there were even representatives of the capital's press.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Nhưng người đại diện cho hãng phim không bao giờ trở lại cả.

But the man who represented the film company never came back at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Lời công bố của đại diện chính quyền địa phương nặng cân lắm, nên thiên hạ càng tin rằng đó là ma.

The declaration of the representative of the local government carried much weight, so the world believed all the more that it was a ghost.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Ban tế lễ luôn luôn mời đại diện của chánh quyền đến, ngoài ra còn thân hào nhân sĩ.
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Xây Chầu
Một đại diện đứng lên cám ơn hai luật sư và bà hương chánh Luông cũng đến cám ơn họ.
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Phụ Lục
Hạm Trưởng rủ tôi và Châu đại diện tàu đi đưa tiễn Đệ đến nơi yên nghỉ.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Đừng Gọi Anh Bằng Chú
Sau một hồi bàn tán, chúng bằng lòng cử các bạn Phi, Thái, Tâm, Lê, Hạnh làm đại diện.
Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen, I. Tinh thần tương trợ
Chẳng những nàng lánh mặt, nàng lại còn ủy nhiệm cho một mùa xuân mới, đại diện cho nàng.
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Xuân ủy nhiệm
Anh ta liền được giới thiệu với anh đại diện cùng những nhân viên phụ trách về trật tự trại.
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
Có gì chú em cứ đại diện cho anh em nói thẳng với qua để qua liệu bàn lại với mấy anh em nầy.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3
Ngoài ban giám đốc, giáo sư, phụ huynh học sinh, học sinh, lại có cả đại diện báo chí thủ đô.
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 13