Đà Nẵng

proper nounA2
Giải nghĩa nhanh:

A centrally governed city in central Vietnam, with important urban, coastal, transport, economic, educational, and cultural functions.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
Đà Nẵng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Thành phố trực thuộc trung ương ở miền Trung Việt Nam, có vai trò quan trọng về đô thị, biển, giao thông, kinh tế, giáo dục và văn hóa; phạm vi hành chính hiện nay rộng hơn khu đô thị Đà Nẵng quen thuộc trước đây.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1thành phố trực thuộc trung ương ở miền Trung Việt NamĐịa danh và hành chính[neutral]
A2

🇻🇳 Thành phố trực thuộc trung ương ở miền Trung Việt Nam, giữ vai trò quan trọng về đô thị, biển, giao thông, kinh tế, giáo dục và văn hóa.

🇬🇧 A centrally governed city in central Vietnam with important urban, coastal, transport, economic, educational, and cultural functions.

Grammar Patterns:
thành phố/người/bờ biển + Đà Nẵngở/đến/rời + Đà NẵngĐà Nẵng + có/đang

Ví dụ dùng từ:

Đà Nẵng đón chuyến tàu sáng khi mây vẫn phủ một phần sườn núi.

Đà Nẵng welcomed the morning train while clouds still covered part of the mountainside.

Source: VietLayers editorial example

Gia đình ở Đà Nẵng gọi video vào tối chủ nhật để hỏi thăm ngoại.

The family in Đà Nẵng video-calls Grandma on Sunday evenings.

Source: VietLayers editorial example

“Tới Đà Nẵng con nghỉ một bữa rồi hãy chạy tiếp, đừng đi liền cho mệt,” ba nói.

“Rest for a day when you reach Đà Nẵng before continuing; do not exhaust yourself,” Dad said.

Source: VietLayers editorial example

Thành phố Đà Nẵng cập nhật bản đồ dịch vụ sau khi phạm vi quản lý thay đổi.

Đà Nẵng updated its service maps after its administrative coverage changed.

Source: VietLayers editorial example

Sinh viên Đà Nẵng tham gia khảo sát rác nhựa ở khu vực ven biển.

Students in Đà Nẵng joined a survey of plastic waste in coastal areas.

Source: VietLayers editorial example

Doanh nghiệp đặt trung tâm kỹ thuật tại Đà Nẵng để phục vụ khách hàng miền Trung.

The company placed a technical centre in Đà Nẵng to serve customers in central Vietnam.

Source: VietLayers editorial example

Mưa lớn ở Đà Nẵng khiến một số tuyến đường phải điều chỉnh lưu thông.

Heavy rain in Đà Nẵng required traffic adjustments on several roads.

Source: VietLayers editorial example

Bảo tàng tại Đà Nẵng trưng bày hiện vật cùng lời kể của cộng đồng địa phương.

A museum in Đà Nẵng displays objects alongside accounts from local communities.

Source: VietLayers editorial example

Chuyến bay từ Sài Gòn ra Đà Nẵng cất cánh trễ vì thời tiết.

The flight from Ho Chi Minh City to Đà Nẵng departed late because of the weather.

Source: VietLayers editorial example

Bản tin Đà Nẵng ghi rõ khu vực chịu ảnh hưởng thay vì nói chung cho toàn thành phố.

The Đà Nẵng bulletin identifies affected areas rather than generalizing about the whole city.

Source: VietLayers editorial example