Trở lại từ điển

đắc lực

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Giúp được việc nhiều, làm có hiệu quả, đỡ một tay cho người ta thiệt tốt.

Tiếng Anh: Of great help, effective in action, lending a truly useful hand.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
đắc lực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Giúp được việc nhiều, làm có hiệu quả, đỡ một tay cho người ta thiệt tốt.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1giúp được việc nhiều, làm có hiệu quảđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Kho văn hay để nó sau một người giúp việc, để khen cái giúp đó có hiệu quả: một quân sư đắc lực, mai dong đắc lực, kẻ bảo vệ đắc lực, bà Bang giúp chồng một tay đắc lực, ông Gô sẽ là một nhân viên khám phá minh tinh một cách đắc lực. Nó không phân tốt xấu, cái giúp cho việc quấy cũng đắc lực: bóng đêm lại là một kẻ tùng đảng đắc lực hơn, nếu cho cô ả làm nữ điệp viên chắc cô ả sẽ hoạt động đắc lực lắm. Kho văn cũng cho cảnh vật giúp đắc lực: tiếng xào xạc của đám sậy bị gió lùa giúp ích đắc lực cho sự xê dịch của chiếc xuồng. Một câu nói cũng an ủi đắc lực được. Và cả ma cũng hợp tác đắc lực với người.

🇬🇧 The corpus often puts the word after someone who helps, to praise the effectiveness of that help. It is morally neutral, since help in wrongdoing is effective too; the corpus lets nature help effectively; a remark can comfort effectively; and even ghosts cooperate with people.

Cụm thường gặp:
giúp một tay đắc lựcmột cách đắc lựckẻ bảo vệ đắc lực
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Thanh là một quân sư đắc lực và phụ lực với hắn để chạy áp-phe cũng tài.

Thanh was a very useful adviser, and a clever partner in running his deals.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Câu nói chân thành ấy có lẽ chỉ an ủi đắc lực kiểu người ưa đùa giỡn như bà chủ Nhan.

That sincere remark could perhaps give real comfort only to a joker like Mrs Nhan.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Vậy thì tiện việc lắm, người quen chung đó là mai dong đắc lực đa.

Then that makes things easy; that mutual acquaintance is a very able go between.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Nếu cảnh hoang vu tùng đảng cho những ý nghĩ buông trôi thì bóng đêm lại là một kẻ tùng đảng đắc lực hơn.

If the wild scenery abetted his wandering thoughts, the night was an even more effective accomplice.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Nếu cho cô ả làm nữ điệp viên chắc cô ả sẽ hoạt động đắc lực lắm vì đó là một con người thông minh vô song.

If she were made a woman spy she would surely work very effectively, for she is a person of matchless intelligence.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Bấy lâu nay, bà Bang giúp chồng một tay đắc lực.

All this time Mrs Bang had given her husband able help.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Ma Sài Gòn hợp tác đắc lực với người.

The ghosts of Sài Gòn work hand in glove with the people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Cỡ xứ ta mà có nhà sản xuất phim biết dùng người, thì ông Gô sẽ là một nhân viên khám phá minh tinh một cách đắc lực vậy.

If a country like ours had a film producer who knew how to use people, Mr Go would be a most effective discoverer of stars.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Ba Của và Lý không dám thở mạnh mặc dầu tiếng xào xạc của đám sậy bị gió lùa giúp ích đắc lực cho sự xê dịch của chiếc xuồng.

Ba Cua and Ly dared not breathe hard, though the rustle of the reeds in the wind was a great help in covering the sampan's movement.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Chúng nó thích lấy chồng già hơn chúng nó để có kẻ bảo vệ đắc lực mà không chịu hiểu biết rằng già thì kém cỏi, cần được nương tay.

They like to marry men older than themselves so as to have an able protector, without grasping that the old are feeble and need gentle handling.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thanh là một quân sư đắc lực và phụ lực với hắn để chạy áp-phe cũng tài.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 2
“Câu nói chân thành ấy có lẽ chỉ an ủi đắc lực kiểu người ưa đùa giỡn như bà chủ Nhan.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
“Vậy thì tiện việc lắm, người quen chung đó là mai dong đắc lực đa.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 15
“Nếu cảnh hoang vu tùng đảng cho những ý nghĩ buông trôi thì bóng đêm lại là một kẻ tùng đảng đắc lực hơn.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 8
“Nếu cho cô ả làm nữ điệp viên chắc cô ả sẽ hoạt động đắc lực lắm vì đó là một con người thông minh vô song.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 3
“Bấy lâu nay, bà Bang giúp chồng một tay đắc lực.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ông Bang Cà Ròn
“Ma Sài Gòn hợp tác đắc lực với người.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Hui Nhị Tỳ (2)
“Cỡ xứ ta mà có nhà sản xuất phim biết dùng người, thì ông Gô sẽ là một nhân viên khám phá minh tinh một cách đắc lực vậy.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Không có thứ thiệt