Là riêng khác hẳn những cái cùng loại, và nó cũng đứng làm trạng từ nghĩa là nhứt là, để nêu ra một cái trong đám.
Tiếng Anh: Special, and also especially.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là riêng khác hẳn những cái cùng loại, và nó cũng đứng làm trạng từ nghĩa là nhứt là, để nêu ra một cái trong đám.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Riêng khác hẳn những cái cùng loại. Nó đi sau danh từ làm tính từ, cảm tình đặc biệt, trường hợp đặc biệt, toa thuốc đặc biệt. Nhưng nó còn một lối dùng nữa: đứng làm trạng từ nghĩa là nhứt là, để nêu ra một cái trong đám, như rừng đó nhiều gỗ tốt, đặc biệt là dầu rái. Hai lối đó khác nhau nên phải coi chỗ đứng.
🇬🇧 Set apart from others of its kind. Following a noun it is an adjective. But it has a second use: standing as an adverb meaning above all, to single one thing out of a group. The two differ, so one must look at where it stands.
Thí dụ:
Nghe lời đáp ngộ nghĩnh của cô bé, tự nhiên nhà Vua thấy có cảm tình đặc biệt.
Hearing the girl's droll answer, the king felt of himself a particular goodwill toward her.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh"Hứng" đây là hứng cá, một động từ địa phương, đặc biệt của miền đông Nam Việt.
The word here means the catching of fish, a local verb, particular to the eastern part of the South.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaHọ đoán chàng bị hư chân nơi đó, bằng vào cách đi cà nhắc đặc biệt của chàng.
They guessed his foot had been hurt there, by the particular limp of his walk.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngSáng hôm ấy là ngày ăn uống đặc biệt, nên Liên không bận lắm về việc bếp núc.
That morning was a day of special eating, so she was not much taken up with the kitchen.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIRừng Tây Ninh sản xuất nhiều gỗ tốt, đặc biệt là dầu rái để trét ghe, làm đuốc.
That forest yields much good timber, above all the oil resin for caulking boats and making torches.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamMấy người bên cạnh đều trố mắt, lắng tai nghe tâm sự của bà bộ hành đặc biệt ấy.
The people beside her all stared and listened to the confidences of that particular traveller.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamChỉ có vài trường hợp đặc biệt bất thường mà chị Liên là một trường hợp như vậy.
There are only a few special and unusual cases, and hers was one such case.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenĐó là một nhóm đặc biệt gồm toàn học sinh trung học lúc trước đây ở Cần Thơ.
That was a special group made up wholly of secondary pupils formerly in that province.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmĐây là toa thuốc gia truyền, đặc biệt của một người Tàu đã tặng cho ông nội tôi.
This is a family prescription, the particular one a Chinese man gave my grandfather.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônĐột nhiên, đám trẻ thơ ham đùa giỡn ấy bỗng lưu tâm đặc biệt đến văn chương.
Of a sudden those romping children began to give a particular attention to letters.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nghe lời đáp ngộ nghĩnh của cô bé, tự nhiên nhà Vua thấy có cảm tình đặc biệt.”“"Hứng" đây là hứng cá, một động từ địa phương, đặc biệt của miền đông Nam Việt.”“Họ đoán chàng bị hư chân nơi đó, bằng vào cách đi cà nhắc đặc biệt của chàng.”“Sáng hôm ấy là ngày ăn uống đặc biệt, nên Liên không bận lắm về việc bếp núc.”“Rừng Tây Ninh sản xuất nhiều gỗ tốt, đặc biệt là dầu rái để trét ghe, làm đuốc.”“Mấy người bên cạnh đều trố mắt, lắng tai nghe tâm sự của bà bộ hành đặc biệt ấy.”“Chỉ có vài trường hợp đặc biệt bất thường mà chị Liên là một trường hợp như vậy.”“Đó là một nhóm đặc biệt gồm toàn học sinh trung học lúc trước đây ở Cần Thơ.”