Làm cho người ta thấy tiếc, lẽ ra đừng xảy ra mới phải.
Tiếng Anh: Such as to make one sorry, a thing that ought properly not to have happened.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Làm cho người ta thấy tiếc, lẽ ra đừng xảy ra mới phải.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này hay làm nết cho cái việc đã xảy ra: việc đáng tiếc này, vụ đáng tiếc ấy, chuyện đáng tiếc, tai nạn đáng tiếc, sự sai lầm đáng tiếc, những sự việc đáng tiếc. Nó rất hay nằm trong câu người ta mong quên đi hoặc mong đừng có: quên vụ đáng tiếc ấy, không xảy ra chuyện đáng tiếc như lần trước, không muốn để cho việc đáng tiếc xảy ra một lần nữa, điều đáng tiếc cũng chưa xảy ra cả. Nó cũng đứng riêng làm lời thở ra: đáng tiếc hết sức, thiệt đáng tiếc lắm. Và kho văn hay cho nó nhận chữ cho: đáng tiếc cho anh.
🇬🇧 In the corpus this word commonly gives its character to a thing already done, an affair, a business, an accident, an error. It sits very often in a sentence wishing the thing forgotten or wishing it had not been. It stands alone as a sigh. And it takes the dative word.
Thí dụ:
Bề gì rồi ông cũng cưới nó nay mai, ông hãy nương nó, chớ nên có gì đáng tiếc.
You will marry her any day now in any case, so be gentle with her and let nothing be done to be sorry for.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờĐáng tiếc cho anh là tổ yến trong động nầy toàn là yến huyết, thứ cao cấp nhất.
What is to be regretted for you is that the birds' nests in this cave are all blood nests, the highest grade of all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngVậy anh nên hiểu giùm tâm trạng của chị Hồng mà quên vụ đáng tiếc ấy.
So you should understand sister Hong's state of mind and forget that regrettable business.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngCam đoan lần này không xảy ra chuyện đáng tiếc như lần trước nữa đâu.
I promise that this time no regrettable thing will happen as it did the last time.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngCâu chuyện đáng tiếc hôm qua không phải là không còn cứu vãn được, và may ra Quá sẽ đổi ý.
That regrettable business of yesterday is not past mending, and with luck Qua will change her mind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcKhoảng đời ấy đã qua rồi, không trở lại nữa, đáng tiếc hết sức.
That stretch of life is gone and will not come again, which is a great pity.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuDo đó, đối với người đàn bà này, sau những sự việc đáng tiếc xảy ra, Trà đã mất dần thiện cảm.
And so, toward this woman, after the regrettable things that happened, Tra lost her good feeling by degrees.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiChàng thiếu tự tin nên mới rơi vào sự sai lầm đáng tiếc đó.
He wanted self trust, and so fell into that regrettable error.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônĐã biết thi rớt là một việc trắc trở đáng tiếc lắm.
It is known that failing an examination is a crossing much to be regretted.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhMất con dâu tuy buồn, song dâu hư không đáng tiếc.
Losing a daughter in law is sad, to be sure, but a spoiled daughter in law is no loss to regret.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bề gì rồi ông cũng cưới nó nay mai, ông hãy nương nó, chớ nên có gì đáng tiếc.”“Đáng tiếc cho anh là tổ yến trong động nầy toàn là yến huyết, thứ cao cấp nhất.”“Vậy anh nên hiểu giùm tâm trạng của chị Hồng mà quên vụ đáng tiếc ấy.”“Cam đoan lần này không xảy ra chuyện đáng tiếc như lần trước nữa đâu.”“Câu chuyện đáng tiếc hôm qua không phải là không còn cứu vãn được, và may ra Quá sẽ đổi ý.”“Khoảng đời ấy đã qua rồi, không trở lại nữa, đáng tiếc hết sức.”“Do đó, đối với người đàn bà này, sau những sự việc đáng tiếc xảy ra, Trà đã mất dần thiện cảm.”“Chàng thiếu tự tin nên mới rơi vào sự sai lầm đáng tiếc đó.”