Trở lại từ điển

đặt điều

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Là bày ra chuyện không có để nói xấu người khác, nên nó khác nói dối ở chỗ cái dối đó nhắm hại một người.

Tiếng Anh: To fabricate a tale so as to slander someone.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
đặt điều(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Là bày ra chuyện không có để nói xấu người khác, nên nó khác nói dối ở chỗ cái dối đó nhắm hại một người.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1bày ra chuyện không có để nói xấu người khácđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Bày ra chuyện không có để nói xấu người khác. Nó khác nói dối ở chỗ cái dối đó nhắm hại một người, nên trong truyện kẻ đặt điều thường là người muốn phân rẽ vợ chồng hoặc tranh của. Chớ lộn với cụm đặt điều kiện, nghĩa hoàn toàn khác.

🇬🇧 To invent a thing that never was so as to speak ill of another. It differs from lying in that the lie aims at a person, so in stories whoever does it wants to part a couple or to seize property. Not to be confused with the phrase for setting a condition, which is quite other.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Mấy người làm nhựt trình họ nghe phong phanh rồi họ đặt điều nói bướng.

The newspaper men caught wind of it and then fabricated and wrote recklessly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Em quên rằng thằng Chín Thuộc là một tên chuyên môn đặt điều hãm hại người ta hay sao!

Have you forgotten that he is a man who makes a trade of fabricating tales to ruin people?

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Mầy còn đặt điều nói xấu cho tao nữa thì tao không dung đa, nghe hôn.

If you fabricate more slander about me I shall not spare you, do you hear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Ừ hay là anh sợ em nhân lúc anh lo đám cưới rồi đặt điều ra chuyện ấy để làm khó dễ anh?

Ah, or do you fear that while you are busy with the wedding I shall fabricate that tale to make things hard for you?

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Tự mình đặt điều nói láo càng nhục hơn, không thể tha thứ được.

To fabricate a lie oneself is the more disgraceful and cannot be forgiven.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I

Dì tôi đặt điều nói tôi lấy thầy và xúi cha tôi đuổi thầy đi.

My aunt fabricated a tale that I had taken up with him and urged my father to drive him away.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Chú có bắt được hay không mà chú dám đặt điều ra như vậy?

Did you catch anyone or not, that you dare fabricate such a thing?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Tui qua bển thì thế nào họ cũng nghi tui đặt điều này nọ.

If I go over there they will certainly suspect me of fabricating this and that.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Anh ta không dè Nhãn lại đặt điều một cách xuôi rót vậy!

He never guessed she could fabricate a tale so smoothly.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Hay là hồi sớm mai chị Quý ra thăm rồi đặt điều sao đó?

Or did she come to visit this morning and fabricate something?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Mấy người làm nhựt trình họ nghe phong phanh rồi họ đặt điều nói bướng.
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 5
Em quên rằng thằng Chín Thuộc là một tên chuyên môn đặt điều hãm hại người ta hay sao!
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ II
Mầy còn đặt điều nói xấu cho tao nữa thì tao không dung đa, nghe hôn.
Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng, Chương 2
Ừ hay là anh sợ em nhân lúc anh lo đám cưới rồi đặt điều ra chuyện ấy để làm khó dễ anh?
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 2
Tự mình đặt điều nói láo càng nhục hơn, không thể tha thứ được.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, II. Đường vào lý tưởng?
Dì tôi đặt điều nói tôi lấy thầy và xúi cha tôi đuổi thầy đi.
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương ba
Chú có bắt được hay không mà chú dám đặt điều ra như vậy?
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 12
Tui qua bển thì thế nào họ cũng nghi tui đặt điều này nọ.
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3