Nghĩa của “đất cà dang” là gì?
đất nhiễm mặn có muối nổi/kết trên mặt theo tên vùng Trung Bộ
Tiếng Anh: Đất cà dang is a Central Vietnamese regional term, linked to Cham paṭang, for saline land with salt visible or crusted on the surface; it should not be mislabeled as general Southern Vietnamese.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Đất cà dang là tên đất vùng Trung Bộ được tài liệu ngôn ngữ đối chiếu với tiếng Chăm paṭang: loại đất nhiễm mặn, có muối nổi hoặc kết trên mặt. Đây không phải từ Nam Bộ phổ thông; nó lọt vào bảng kiểm kê nhờ lớp từ giao lưu Chăm ở Trung và Nam Việt Nam. Tên dân gian không thay kết quả đo độ mặn, pH, thành phần đất hay đánh giá khả năng canh tác; không đồng nhất với mọi đất phèn, đất cát, ruộng muối hoặc vùng ven biển. Khi quyết định cải tạo hay trồng cây, cần dữ liệu đất và khuyến cáo nông học tại chỗ.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đất cà dang”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tên địa phương có liên hệ Chăm paṭang; phân loại kỹ thuật phải dựa mẫu đo.
🇬🇧 A Central regional term for saline soil with salt appearing or crusting at the surface.
Thí dụ:
Tư liệu Trung Bộ gọi vạt đất mặn nổi muối trên mặt là đất cà dang.
A Central source calls land with surface salt deposits đất cà dang.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐất cà dang được đối chiếu với tiếng Chăm paṭang trong nghiên cứu từ vay.
Đất cà dang is compared with Cham paṭang in a loanword study.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhông nên gắn đất cà dang là từ Nam Bộ phổ thông chỉ vì nó có trong bảng Trung và Nam.
Đất cà dang should not be labeled general Southern speech merely because it appears in a Central-Southern list.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTên đất cà dang không cho biết sẵn nồng độ muối của mẫu đất.
The name đất cà dang does not provide the salt concentration of a soil sample.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKỹ thuật viên lấy mẫu đất cà dang để đo độ dẫn điện và pH.
The technician samples đất cà dang to measure electrical conductivity and pH.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐất cà dang không đồng nghĩa với mọi loại đất phèn.
Đất cà dang is not synonymous with every kind of acid sulfate soil.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột thửa gần biển chưa chắc là đất cà dang nếu chưa thấy đặc điểm và chưa kiểm tra đất.
A coastal plot is not necessarily đất cà dang without its defining features and soil testing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNông dân không chọn giống cây chỉ dựa vào tên đất cà dang.
The farmer does not choose a crop variety solely from the name đất cà dang.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản đồ hiện đại cần ghi chỉ tiêu đất thay vì dùng đất cà dang như một cấp phân loại kỹ thuật.
A modern map should record soil indicators rather than use đất cà dang as a technical class.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch đất cà dang có thể dùng saline soil with surface salt crust rồi chú tên vùng.
Đất cà dang may be translated as saline soil with a surface salt crust, with a note on the regional term.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “đất cà dang”
“đất cà dang” nghĩa là gì?
đất nhiễm mặn có muối nổi/kết trên mặt theo tên vùng Trung Bộ
Từ “đất cà dang” có nguồn gốc từ đâu?
“đất cà dang” là từ mượn ngôn ngữ khác, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“đất cà dang” có biến thể vùng miền nào?
“đất cà dang” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: đất cà dang; cà dang (Trung Bộ), paṭang (Nguồn đối chiếu Chăm).
“đất cà dang” thuộc từ loại gì?
“đất cà dang” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc C1.
“đất cà dang” được dùng trong câu như thế nào?
Thí dụ câu dùng “đất cà dang”: “Tư liệu Trung Bộ gọi vạt đất mặn nổi muối trên mặt là đất cà dang.” (nghĩa: A Central source calls land with surface salt deposits đất cà dang.).
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.