Buồn khổ, xót xa trong lòng vì mất mát hay chuyện không may; cũng làm danh từ chỉ nỗi buồn ấy.
Tiếng Anh: Sorrowful and grieving over loss or misfortune; also, as a noun, that sorrow.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Buồn khổ, xót xa trong lòng vì mất mát hay chuyện không may; cũng làm danh từ chỉ nỗi buồn ấy.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho kỷ niệm, chuyện đời và hình ảnh: kỷ niệm đau buồn, chuyện đau buồn dồn dập, hình ảnh đau buồn, cảnh đau buồn của trẻ mồ côi. Nó cũng làm danh từ, như những đau buồn âm thầm, những thứ đau buồn ấy. Kho văn hay đặt nó đối với vui chơi, như những lúc đau buồn cũng như những lúc vui chơi.
🇬🇧 The corpus often uses it for memories, events and images: sad memories, a spate of sorrowful events, grievous images, the plight of orphans. It is also a noun, like silent sorrows, or those griefs. The corpus often sets it against fun, like in times of sorrow as in times of play.
Thí dụ:
Đó là truyện ngắn diễn tả cảnh đau buồn của những đứa trẻ mồ côi trong cô nhi viện.
It is a short story depicting the sad plight of the orphans in the orphanage.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiNhưng những thứ đau buồn ấy dễ chịu biết bao so với mối tuyệt vọng này.
But those sorrows were so bearable compared with this despair.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IHơn nữa, Nhâm cũng muốn cố quên những kỷ niệm đau buồn và ghê rợn cũ.
Moreover, Nham wanted to forget his old sad and horrifying memories.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmChỉ là những dằn vặt, ấm ức, chỉ là những đau buồn âm thầm mà thôi.
Just torment, resentment, silent sorrows, nothing more.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòMình chưa bao giờ gặp những chuyện đau buồn dồn dập như vậy.
I have never faced such a spate of sad events.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngPhải mất vài giây tôi mới ra khỏi giấc hồi tưởng đau buồn.
It took a few seconds for me to come out of my sorrowful reverie.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTriều rất sợ nghe những âm thanh đau buồn ấy, nhưng anh không thể về giữa lúc Trà đang bối rối như thế này.
Trieu dreaded hearing those sorrowful sounds, but he could not go home while Tra was so distraught.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiSau, tôi phải tìm cách làm thân với chúng, hòa hợp với chúng những lúc đau buồn cũng như những lúc vui chơi.
Later I had to find ways to make friends with them, sharing times of sorrow as well as times of fun.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmĐêm nay mặc dầu lòng nàng nặng đau buồn, Liên cũng nghe dễ chịu hơn những đêm trống không trước khi gặp Định.
Tonight, though her heart was heavy with grief, Lien felt better than on the empty nights before she met Dinh.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenBao nhiêu hình ảnh đau buồn hiện ra.
So many sorrowful images appeared.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là truyện ngắn diễn tả cảnh đau buồn của những đứa trẻ mồ côi trong cô nhi viện.”“Nhưng những thứ đau buồn ấy dễ chịu biết bao so với mối tuyệt vọng này.”“Hơn nữa, Nhâm cũng muốn cố quên những kỷ niệm đau buồn và ghê rợn cũ.”“Chỉ là những dằn vặt, ấm ức, chỉ là những đau buồn âm thầm mà thôi.”“Mình chưa bao giờ gặp những chuyện đau buồn dồn dập như vậy.”“Phải mất vài giây tôi mới ra khỏi giấc hồi tưởng đau buồn.”“Triều rất sợ nghe những âm thanh đau buồn ấy, nhưng anh không thể về giữa lúc Trà đang bối rối như thế này.”“Sau, tôi phải tìm cách làm thân với chúng, hòa hợp với chúng những lúc đau buồn cũng như những lúc vui chơi.”