A ghe tam bản is a small wooden boat traditionally made from three main planks. It is used for travelling or carrying light loads on rivers and canals.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Ghe tam bản là loại ghe nhỏ bằng gỗ, thân thường ghép từ ba tấm ván chính, dùng để đi lại hoặc chở người và hàng nhẹ trên sông, rạch.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Loại phương tiện đường thủy nhỏ có thân bằng gỗ ghép theo kiểu ba tấm ván chính, thường được chèo hoặc lái trên sông, rạch.
🇬🇧 A small wooden watercraft with a hull traditionally built from three main planks, usually paddled or steered on rivers and canals.
Ví dụ dùng từ:
Ông Tư chèo ghe tam bản qua rạch để đưa cháu đi học.
Mr Tư paddled a small three-plank boat across the canal to take a young family member to school.
Source: VietLayers editorial example“Mình đi ghe tam bản ra vườn lấy mấy buồng chuối nhé,” chị Mai nói.
“Let’s take the small three-plank boat to the orchard and get some bunches of bananas,” Mai said.
Source: VietLayers editorial exampleSau cơn mưa lớn, anh Dũng dùng ghe tam bản chở bao gạo về nhà.
After the heavy rain, Dũng used a small three-plank boat to carry sacks of rice home.
Source: VietLayers editorial exampleBà ngoại dặn: “Con ngồi yên trên ghe tam bản, đừng thò tay xuống nước.”
The child's maternal grandmother warned, “Sit still in the small three-plank boat; don’t put your hand in the water.”
Source: VietLayers editorial exampleChú chủ quán buộc chiếc ghe tam bản sát bậc cầu để khách bước xuống ghe dễ hơn.
The shop owner tied the small three-plank boat close to the landing steps so customers could board it more easily.
Source: VietLayers editorial exampleCô Lan thuê ghe tam bản chở rau ra chợ sớm trước khi trời nắng.
Lan hired a small three-plank boat to take vegetables to the market early, before the sun became hot.
Source: VietLayers editorial example“Ghe tam bản này chở được bốn người không?” khách hỏi người lái ghe.
“Can this small three-plank boat carry four people?” a customer asked the boat operator.
Source: VietLayers editorial exampleAnh thợ thay tấm ván mục ở mũi ghe tam bản trước mùa mưa.
The repairman replaced the rotten plank at the bow of the small three-plank boat before the rainy season.
Source: VietLayers editorial exampleTrên bến, tụi nhỏ thấy ghe tam bản chở đầy thùng nước đá cập vào bến.
At the landing, the children saw a small three-plank boat loaded with boxes of ice pull in to the dock.
Source: VietLayers editorial exampleKhi nước ròng, ghe tam bản của gia đình phải chờ nước lớn mới vào được bến.
At low tide, the family’s small three-plank boat had to wait for high tide before it could reach the landing.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tối bữa sau lối mười một giờ thiên hạ ngủ im lìm, hai đứa nó lại thấy có một chiếc ghe tam bản ở ngoài kinh chống vô ụ rồi hai người dưới ghe dở cửa vô nhà vác đồ đem xuống ghe, có tía thằng Được phụ vác với họ nữa, rồi ghe chống trở ra kinh mà đi, nghe nói nhỏ nhỏ nên không hiểu là chuyện gì.”
“Trên sông, không biết bao nhiêu là ghe hầu, ghe mui ống bằng thiếc, mui lá, ghe cà vom, ghe tam bản, và xuồng.”
“Qua lại bên sông, dưới bến có ghe tam bản và dầm để sẵn.”
“Chúng tôi mướn một chiếc ghe tam bản, đi sâu vào trong rạch; tìm một kíp hoạ đồ đo đường ban đêm để kinh lí.”