Dùng mánh khóe gian dối để lường gạt, chiếm lợi trong tiền bạc, cờ bạc hay sổ sách.
Tiếng Anh: To cheat or defraud by dishonest tricks, in money matters, gambling or accounts.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Dùng mánh khóe gian dối để lường gạt, chiếm lợi trong tiền bạc, cờ bạc hay sổ sách.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó nhiều nhứt cho cờ bạc và tiền bạc: đánh bài gian lận, cờ bạc sòng phẳng chớ không gian lận, gian lận tiền bạc, gian lận sổ sách của hãng. Khen ai thì nói người đó không bao giờ gian lận. Nó cũng dùng cho sự dối trá trong tình cảm, như nó đã gian lận với chàng.
🇬🇧 The corpus uses it most for gambling and money: cheating at cards, gambling fair and square rather than cheating, fiddling with money, falsifying a firm's books. Praising someone means saying they never cheat. It is also used for deceit in love, as in she had cheated on him.
Thí dụ:
Anh ta tên là thầy Ngọc, chuyên nghề xem địa lý, xem tử vi và đánh bài gian lận.
His name was Mr Ngoc, a geomancer, fortune teller and card cheat by trade.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamToa nầy chuyền qua toa kia, hãng chưa tính sổ, nên chưa thấy chỗ tôi gian lận được.
Moving from this carriage to that, with the company not yet balancing its books, no one has found where I cheated.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuNhan mà chàng mến, chàng kính, chàng yêu ấy nó đã gian lận với chàng.
Nhan, whom he liked, respected and loved, had deceived him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpAnh nghĩ đó mà coi thì đủ biết bụng hai vợ chồng chị tôi tham lam gian lận là dường nào.
Think about it and you'll see how greedy and dishonest my sister and her husband are.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnTừ hồi lãnh việc đến giờ Bạch tỏ ra siêng năng, tận tụy, chẳng gian lận tiền bạc lần nào cả.
Since taking the job, Bach had shown himself diligent and devoted, never once cheating over money.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyEm cờ bạc, nhưng sòng phẳng, chớ không gian lận mà cũng không thích sử dụng nước bài cao nào.
I gamble, but fair and square, I don't cheat, and I don't like using sly tricks either.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoSợ Công gian lận, họ oản tù tì chớ không bắt thăm.
Fearing Cong would cheat, they played rock paper scissors instead of drawing lots.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCậu ta dám thua sạch túi, không bao giờ gian lận.
He dared lose every penny, but never cheated.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTòa xét sổ sách thì thấy Mái chín Ngành làm nhiều việc gian lận, nên lên án buộc tội sang đoạt theo phép Thương-mãi.
The court examined the books and found that the Chettiar moneylender Nganh had committed many frauds, and convicted him of embezzlement under commercial law.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiGian lận của hãng không khó bao nhiêu.
Cheating the company isn't very hard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh ta tên là thầy Ngọc, chuyên nghề xem địa lý, xem tử vi và đánh bài gian lận.”“Toa nầy chuyền qua toa kia, hãng chưa tính sổ, nên chưa thấy chỗ tôi gian lận được.”“Nhan mà chàng mến, chàng kính, chàng yêu ấy nó đã gian lận với chàng.”“Anh nghĩ đó mà coi thì đủ biết bụng hai vợ chồng chị tôi tham lam gian lận là dường nào.”“Từ hồi lãnh việc đến giờ Bạch tỏ ra siêng năng, tận tụy, chẳng gian lận tiền bạc lần nào cả.”“Em cờ bạc, nhưng sòng phẳng, chớ không gian lận mà cũng không thích sử dụng nước bài cao nào.”“Sợ Công gian lận, họ oản tù tì chớ không bắt thăm.”“Cậu ta dám thua sạch túi, không bao giờ gian lận.”