Là người chấm thi, và trong truyện ông giám khảo là người cầm cả số phận thí sinh trong tay nên thí sinh sợ lắm.
Tiếng Anh: An examiner who marks and judges candidates.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là người chấm thi, và trong truyện ông giám khảo là người cầm cả số phận thí sinh trong tay nên thí sinh sợ lắm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người chấm thi. Chữ giám là coi, khảo là tra hỏi. Người ta hay nói ban giám khảo, nghĩa là cả nhóm cùng chấm. Trong truyện ông giám khảo là người cầm cả số phận thí sinh trong tay nên thí sinh sợ lắm, và nó cũng dùng cho ban chấm một cuộc thi sắc đẹp.
🇬🇧 One who marks and judges those sitting an examination. The first syllable means to oversee and the second to question. People commonly speak of the whole board of them. In stories such a person holds a candidate's fate in his hands and is much feared.
Thí dụ:
Đó rồi quí cô tập trung bên trái, và ban giám khảo sẽ ra để tuyển chọn.
Then the ladies gathered on the left, and the board of examiners came out to choose.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoCó lẽ chiều nay ban giám khảo sẽ xướng danh mấy người thi đậu.
Probably this afternoon the board of examiners will read out the names of those who have passed.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiTrường tiểu học Lộc Thuận cũng có tổ chức một hội đồng giám khảo với những thứ kỷ luật khắt khe.
That primary school too had set up a board of examiners with all sorts of strict rules.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaNó đậu mà còn được lời khen của ban giám khảo nữa chớ.
He passed, and was praised by the board of examiners besides.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhNếu bữa nay ban Giám khảo ráng làm việc tới 7, 8 giờ cho hết thì cũng còn cộng điểm coi trò nào đúng số mà đậu.
If today the board of examiners will work on till seven or eight and finish, then they can still add up the marks and see which pupils have the number to pass.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýBan giám khảo ngẩn ngơ thán phục.
The board of examiners was struck dumb with admiration.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhCác cô chiêu đãi viên điều được dự thi, ban giám khảo sẽ chấm điểm đủ thứ, từ nhan sắc, cách phục vụ cho đến việc chấp hành nội qui và kể cả việc trình diễn văn nghệ.
All the attendants were to compete, and the board of examiners would mark them on everything from looks and service to keeping the rules and performing.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiÔng giám khảo già dám nhìn thẳng cô nữ sinh đẹp nầy vì ông đáng ngoại cô, không sợ gì cả.
The old examiner dared look straight at this handsome schoolgirl because he was old enough to be her grandfather and had nothing to fear.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTự nhiên ông giám khảo ngồi ngay ngắn lại và nghiêm nét mặt lên.
Of himself the examiner sat up straight and set his face gravely.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoBây giờ ban Giám khảo lo chấm bài thi.
Now the board of examiners is busy marking the papers.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó rồi quí cô tập trung bên trái, và ban giám khảo sẽ ra để tuyển chọn.”“Có lẽ chiều nay ban giám khảo sẽ xướng danh mấy người thi đậu.”“Trường tiểu học Lộc Thuận cũng có tổ chức một hội đồng giám khảo với những thứ kỷ luật khắt khe.”“Nó đậu mà còn được lời khen của ban giám khảo nữa chớ.”“Nếu bữa nay ban Giám khảo ráng làm việc tới 7, 8 giờ cho hết thì cũng còn cộng điểm coi trò nào đúng số mà đậu.”“Ban giám khảo ngẩn ngơ thán phục.”“Các cô chiêu đãi viên điều được dự thi, ban giám khảo sẽ chấm điểm đủ thứ, từ nhan sắc, cách phục vụ cho đến việc chấp hành nội qui và kể cả việc trình diễn văn nghệ.”“Ông giám khảo già dám nhìn thẳng cô nữ sinh đẹp nầy vì ông đáng ngoại cô, không sợ gì cả.”