Trả lời, giải thích cho rõ một câu hỏi, một điều thắc mắc hay một bí mật.
Tiếng Anh: To answer or explain a question, a doubt or a mystery clearly.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Trả lời, giải thích cho rõ một câu hỏi, một điều thắc mắc hay một bí mật.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho thắc mắc, câu hỏi và bí mật: không sao giải đáp được, không đứa nào giải đáp được, bí mật nếu giải đáp được. Người trong truyện hay tìm tới thầy, sách hay người hiểu biết để nhờ giải đáp, như gặp ông đạo để nhờ giải đáp, gặp thầy coi chỉ tay để giải đáp. Nó hay đi với được và nhờ.
🇬🇧 The corpus often uses it for doubts, questions and mysteries: being unable to resolve, no child being able to answer, a secret that, if solved. People in these stories often turn to a master, a book or a knowledgeable person for answers, like seeing a holy man or a palm reader to have something explained. It pairs with manage to and ask for help.
Thí dụ:
Riêng cổ ngữ Tây Âu đã làm cho chúng tôi thắc mắc vô cùng mà không sao giải đáp được.
Ancient Western languages alone puzzled us endlessly, and we could find no answer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamChú muốn gặp ông đạo Đất ở trong cốc phía Đông hòn Me để nhờ giải đáp.
You want to see the Earth priest in his hut east of Hon Me island to ask for an explanation.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònBao nhiêu bí mật, nếu giải đáp được thì có lẽ ông thầy rắn sẽ đi trước rất nhiều người.
So many secrets; if he could solve them, the snake catcher would be far ahead of everyone.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiNhững câu hỏi dồn dập của Hạnh, Lê, không đứa nào giải đáp được.
None of the children could answer Hanh's and Le's barrage of questions.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenMỗi pho tượng chỉ gợi cảm khi nó có duyên, giải đáp một vấn đề.
Each statue is moving only when it has charm and answers some question.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngMuốn giải đáp, ta trở lại việc cúng tế ở một giang san nhỏ.
To answer that, let us go back to the rites of a small domain.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamSách ấy giải đáp toàn vẹn kỹ thuật súng bắn không chết của các tay gian đạo sĩ Âu Châu đang áp dụng.
That book fully explains the technique of the bulletproof trick practised by European charlatans.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNên gặp ngay ông thầy coi chỉ tay để giải đáp điều đó.
You should see a palm reader at once to have that explained.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyChúng tôi đã cố gắng giải đáp.
We have done our best to answer.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamChàng đã không giải đáp được, và giờ đọc xong rồi, thắc mắc ấy lại biến ra một điều quái gỡ nào không rõ, khiến chàng nghe hơi sờ sợ.
He had not been able to resolve it, and now, having finished reading, that puzzle turned into something strange he could not name, which frightened him a little.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Riêng cổ ngữ Tây Âu đã làm cho chúng tôi thắc mắc vô cùng mà không sao giải đáp được.”“Chú muốn gặp ông đạo Đất ở trong cốc phía Đông hòn Me để nhờ giải đáp.”“Bao nhiêu bí mật, nếu giải đáp được thì có lẽ ông thầy rắn sẽ đi trước rất nhiều người.”“Những câu hỏi dồn dập của Hạnh, Lê, không đứa nào giải đáp được.”“Mỗi pho tượng chỉ gợi cảm khi nó có duyên, giải đáp một vấn đề.”“Muốn giải đáp, ta trở lại việc cúng tế ở một giang san nhỏ.”“Sách ấy giải đáp toàn vẹn kỹ thuật súng bắn không chết của các tay gian đạo sĩ Âu Châu đang áp dụng.”“Nên gặp ngay ông thầy coi chỉ tay để giải đáp điều đó.”