Là cắt nghĩa cho rõ từng chỗ để người nghe hiểu ra, nên nó cần một người biết và một người chưa biết.
Tiếng Anh: To expound point by point so the hearer understands.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cắt nghĩa cho rõ từng chỗ để người nghe hiểu ra, nên nó cần một người biết và một người chưa biết.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cắt nghĩa cho rõ từng chỗ để người nghe hiểu ra. Nó cần một người biết và một người chưa biết, nên hay dùng cho thầy với học trò, cho nhà sư với người phàm. Khác nói suông ở chỗ nó có bổn phận làm cho hiểu.
🇬🇧 To explain point by point until the hearer understands. It needs one who knows and one who does not, so it serves for a teacher and a pupil, a monk and a layman. Unlike mere speaking it is bound to make the matter clear.
Thí dụ:
Hình ảnh con rắn thần Naga mà lục cụ giảng giải khi nãy hiện ra trước mặt chú.
The image of the serpent god the monk had expounded just now rose before him.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauChừng thầy giảng giải rồi, thầy sẽ cho cháu mượn sách của thầy đặng cháu học đỡ.
Once he had expounded it he would lend you his book to help your study.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTuấn ôm bé My vào lòng và giảng giải cho cháu nghe về quang cảnh xung quanh.
He held the child in his arms and expounded the scene round them to her.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngHồi bị giam ở khám đường Rạch Giá, Hai Khoánh nghe một bạn tù giảng giải như vậy.
While held in that gaol he heard a fellow prisoner expound it so.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamVị giáo sư đi quan sát giảng giải cho các sinh viên về các “ca” đặc biệt.
The professor went about observing and expounded the special cases to the students.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngAnh ta dư hiểu rằng trong lúc này khó có thể giảng giải cho hắn ta hiểu rõ sự thật.
He understood well enough that at this moment the truth could hardly be expounded to the other.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuThôi thì phen này tôi đành chịu dốt để nghe lời giảng giải của Xìn Phóc.
Well then, this time I resign myself to ignorance and listen to his exposition.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúNghe nhà sư giảng giải, tên cướp dịu hẳn nét mặt.
Hearing the monk expound, the robber's face grew quite gentle.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhThật con có giảng giải chỗ quấy cho vợ con nghe mà thôi, chớ con không có ép buộc hoặc bày mưu chút nào hết.
Truly I only expounded to my wife where she was wrong, and never forced her or laid any scheme at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnRồi luôn miệng, sư giảng giải đạo từ bi cho hắn.
And then without stopping the monk expounded the way of compassion to him.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hình ảnh con rắn thần Naga mà lục cụ giảng giải khi nãy hiện ra trước mặt chú.”“Chừng thầy giảng giải rồi, thầy sẽ cho cháu mượn sách của thầy đặng cháu học đỡ.”“Tuấn ôm bé My vào lòng và giảng giải cho cháu nghe về quang cảnh xung quanh.”“Hồi bị giam ở khám đường Rạch Giá, Hai Khoánh nghe một bạn tù giảng giải như vậy.”“Vị giáo sư đi quan sát giảng giải cho các sinh viên về các “ca” đặc biệt.”“Anh ta dư hiểu rằng trong lúc này khó có thể giảng giải cho hắn ta hiểu rõ sự thật.”“Thôi thì phen này tôi đành chịu dốt để nghe lời giảng giải của Xìn Phóc.”“Nghe nhà sư giảng giải, tên cướp dịu hẳn nét mặt.”