To set a trap, for a beast or for a person.
Tiếng Anh: Là đặt sẵn cái bẫy cho con thú sập vô, và nghĩa bóng là bày mưu cho người ta mắc, nên nó luôn có kẻ bày và kẻ mắc.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To set a trap, for a beast or for a person.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đặt sẵn cái bẫy cho con thú sập vô. Nghĩa bóng là bày mưu cho người ta mắc, nên nó luôn có kẻ bày và kẻ mắc, và người nói ra hai tiếng này là đang nghi có người hại mình.
🇬🇧 To set a trap for a beast to fall into. Figuratively it is to lay a scheme for someone to fall into, so there is always one who sets and one who is caught, and whoever says it suspects being worked against.
Thí dụ:
Quả Sơn có gài bẫy để cho anh chàng không biết lội té xuống nước mà chết luôn.
He had indeed set a trap so that the fellow, who could not swim, would fall in the water and die outright.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờMà đừng có gài bẫy, biên số giấy bạc rồi cho công an hay tin để đến xét đệ nhé.
And do not set a trap, noting the note numbers and telling the police to come and search.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTrái lại, bà ta cho rằng gài bẫy một cô gái thơ như Liên sao mà dễ dàng quá sức.
On the contrary she held that setting a trap for so young a girl was far too easy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INàng sợ Tâm thật thà bị họ gài bẫy rồi lậu cái chỗ ở mới nầy thì phiền.
She feared he was too honest and they would set a trap and their new lodging would come out, which would be a nuisance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápChừng đó em mới giựt mình em nghi nó gài bẫy mà hại thân danh của em.
Only then did I start and suspect he had set a trap to ruin my name.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhRốt cuộc con cu rừng chịu đá lộn, mặc dù bị gài bẫy nhưng cũng đá.
In the end the wild dove consented to fight, and though it had been trapped it fought all the same.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamAnh ta thở ra một hơi nhẹ nhõm, và rất hài lòng vì thấy “tụi nó” vẫn gài bẫy mình như thường lệ.
He breathed out in relief and was well pleased to see that they were still setting traps for him as usual.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmChúng ngại mình gài bẫy, nên nén lòng đợi để nghe-ngóng.
They feared we were setting a trap and so held back to watch and listen.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoÀ, hay là ảnh muốn gài bẫy tui với thím hả thím?
Ah, or does he mean to set a trap for me and for you?
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngNgoài ra, hàng ngày chúng tôi tìm thêm chất tươi bằng cách gài bẫy bắt thú, đi săn và đánh cá ở sông Đồng Nai.
Besides, every day we found fresh food by setting traps for game, by hunting and by fishing in that river.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Quả Sơn có gài bẫy để cho anh chàng không biết lội té xuống nước mà chết luôn.”“Mà đừng có gài bẫy, biên số giấy bạc rồi cho công an hay tin để đến xét đệ nhé.”“Trái lại, bà ta cho rằng gài bẫy một cô gái thơ như Liên sao mà dễ dàng quá sức.”“Nàng sợ Tâm thật thà bị họ gài bẫy rồi lậu cái chỗ ở mới nầy thì phiền.”“Chừng đó em mới giựt mình em nghi nó gài bẫy mà hại thân danh của em.”“Rốt cuộc con cu rừng chịu đá lộn, mặc dù bị gài bẫy nhưng cũng đá.”“Anh ta thở ra một hơi nhẹ nhõm, và rất hài lòng vì thấy “tụi nó” vẫn gài bẫy mình như thường lệ.”“Chúng ngại mình gài bẫy, nên nén lòng đợi để nghe-ngóng.”