Ở gần chỗ nầy, hoặc trong một quãng thời gian mới đây; cũng nói ngày sắp tới.
Tiếng Anh: Near here, or in the recent past; and also of a day soon to come.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ở gần chỗ nầy, hoặc trong một quãng thời gian mới đây; cũng nói ngày sắp tới.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gần từ đây. Chữ nầy đo hai thứ và chữ đi trước quyết định đo cái nào. Đo chỗ: mấy người ở gần đây, tiệm cây ở gần đây. Đo thời: những ngày gần đây, thời gian gần đây, tức là quãng vừa qua. Cái đáng để ý là nó còn quay ra phía trước: một ngày gần đây, nghĩa là một ngày sắp tới, và câu đó thường là một lời hứa hoặc một lời dọa.
🇬🇧 Near from here. The phrase measures two things, and the word before it decides which. Of place: the people living near here, the timber shop near here. Of time: these recent days, the recent period. What is worth noticing is that it also faces forward, so a day near here means a day soon to come, and such a sentence is usually a promise or a threat.
Thí dụ:
Gần đây, cụ Đỗ Văn Rỡ đã ghi lại nghi thức (đã cải biến) ở Lăng Ông Bà Chiểu.
Recently, old Do Van Ro has recorded the rite, as it has been altered, at the Ong Ba Chieu shrine.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamNếu Trâm mà cứ giở thủ đoạn ấy mãi thì chàng sẽ nhờm tởm Trâm một ngày gần đây.
If Tram goes on with those tricks of hers, then one day soon he will find her loathsome.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngMấy người ở gần đây vẫn đã biết mặt nó cháo chan mà bây giờ thấy nó lạ hoắc.
The people living near here had known his face inside out, and now they found him quite unfamiliar.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhMột thủ hạ của tên Tám ngồi gần đây, lẹ tay chụp hớt mảnh giấy của Bảy Núi.
One of Tam's followers sitting near here snatched up Bay Nui's slip of paper with a quick hand.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìThầy nhận thấy mấy em gần đây quá say mê văn chương mà xao lãng vài môn học khác.
I have noticed that you boys have lately been too taken with literature and have neglected one or two other subjects.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiNhư thế, có lẽ rồi chị sẽ phải cần đến sự giúp đỡ của em một ngày gần đây.
So perhaps one day soon I shall have to call on your help.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenChỗ của tụi tui cũng ở gần đây, vậy để sáng mơi sớm tôi sẽ quay trở lại thăm thím.
Our place is near here too, so early tomorrow morning I shall come back and call on you.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngCập bài trùng này không đêm nào là vắng bóng ở Quán Tai heo này từ mấy lúc gần đây.
This inseparable pair have not been missing one night at this Pig Ear tavern for some time now.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoNhư vậy em chạy tới chạy lui thăm anh cũng tiện vì tiệm cây ở gần đây mà!
So it is convenient for me to run to and fro and see you, since the timber shop is near here.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuCòn bà thì đứng lẩn quẩn gần đây, coi chừng nó chạy trở xuống, nói bậy, ở tù cả đám.
And you stand about near here and watch that he does not run back down and talk nonsense and get us all gaoled.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Gần đây, cụ Đỗ Văn Rỡ đã ghi lại nghi thức (đã cải biến) ở Lăng Ông Bà Chiểu.”“Nếu Trâm mà cứ giở thủ đoạn ấy mãi thì chàng sẽ nhờm tởm Trâm một ngày gần đây.”“Mấy người ở gần đây vẫn đã biết mặt nó cháo chan mà bây giờ thấy nó lạ hoắc.”“Một thủ hạ của tên Tám ngồi gần đây, lẹ tay chụp hớt mảnh giấy của Bảy Núi.”“Thầy nhận thấy mấy em gần đây quá say mê văn chương mà xao lãng vài môn học khác.”“Như thế, có lẽ rồi chị sẽ phải cần đến sự giúp đỡ của em một ngày gần đây.”“Chỗ của tụi tui cũng ở gần đây, vậy để sáng mơi sớm tôi sẽ quay trở lại thăm thím.”“Cập bài trùng này không đêm nào là vắng bóng ở Quán Tai heo này từ mấy lúc gần đây.”