Gật đầu chầm chậm nhiều lần, thường là dấu bằng lòng chớ không phải trả lời.
Tiếng Anh: To nod slowly several times, usually a sign of assent rather than an answer.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Gật đầu chầm chậm nhiều lần, thường là dấu bằng lòng chớ không phải trả lời.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Gật đầu chầm chậm mà lặp lại. Khác chữ gật ở chỗ gật là một cái, còn gật gù là nhiều cái và chậm, nên nó không phải câu trả lời mà là một cái dấu: dấu bằng lòng, dấu hiểu ý, dấu đang ngẫm. Trong kho văn nó hay đi với chữ tỏ vẻ, và người gật gù thường là người lớn tuổi hay người đang ngồi nghe. Nó cũng nói được cái ngồi lắc lư vì buồn ngủ.
🇬🇧 To nod slowly and repeatedly. It differs from a single nod in being many and slow, so it is not an answer but a sign: of assent, of taking somebody's meaning, of turning a thing over. In the corpus it often precedes a phrase meaning to show that, and the nodder is usually an older person or one sitting and listening. It also describes swaying with sleepiness.
Thí dụ:
Thầy bà gật gù tỏ vẻ hài lòng, Thái Hòa nghe lòng dâng lên niềm an ủi nhẹ nhàng.
The teachers nodded in evident satisfaction, and Thai Hoa felt a light comfort rise in her.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngLực cười hì hì, gật gù nói láp dáp thêm vài tiếng nữa rồi xin phép thôi ăn.
Luc laughed under his breath, nodded and mumbled a few words more, then asked leave to stop eating.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngBa Lành gật gù đoạn lững thững xách dao, hũ, chống cán chĩa lần đi ra phía bờ chuối.
Ba Lanh nodded and then strolled off toward the bank of banana trees, taking his knife, his jar and his pole.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmHôm nay là lần đầu tiên anh Nguyện chiều Phượng, anh theo vào, gật gù.
Today was the first time the man had indulged her, and he came in after her, nodding.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngThọ liếc nhìn vào quán «anh Hai hủ tiếu», thấy Năm Quýnh đang ngồi gật gù trên ghế đẫu.
Tho glanced into the noodle shop and saw Nam Quynh sitting and nodding on a stool.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTôi cầm cái nón đưa cho Việt và gật gù tỏ vẻ cảm ơn anh ta.
I took the hat and handed it to Viet, nodding to show my thanks.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnÁi Vi đưa mắt nhìn Tuấn Phi, chàng gật gù như hiểu ý nàng.
Ai Vi turned her eyes to him, and he nodded as though he took her meaning.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhBá Vạn gật gù, nói vài tiếng với thằng Thừa rồi trở về.
Ba Van nodded, said a few words to the servant boy, and went back.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNhã gật gù có vẻ tán thành lời nói của tôi.
Nha nodded as though he approved of what I had said.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiPhó hương quản gật gù, nhìn xuống mé sông.
The deputy warden nodded and looked down toward the river.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thầy bà gật gù tỏ vẻ hài lòng, Thái Hòa nghe lòng dâng lên niềm an ủi nhẹ nhàng.”“Lực cười hì hì, gật gù nói láp dáp thêm vài tiếng nữa rồi xin phép thôi ăn.”“Ba Lành gật gù đoạn lững thững xách dao, hũ, chống cán chĩa lần đi ra phía bờ chuối.”“Hôm nay là lần đầu tiên anh Nguyện chiều Phượng, anh theo vào, gật gù.”“Thọ liếc nhìn vào quán «anh Hai hủ tiếu», thấy Năm Quýnh đang ngồi gật gù trên ghế đẫu.”“Tôi cầm cái nón đưa cho Việt và gật gù tỏ vẻ cảm ơn anh ta.”“Ái Vi đưa mắt nhìn Tuấn Phi, chàng gật gù như hiểu ý nàng.”“Bá Vạn gật gù, nói vài tiếng với thằng Thừa rồi trở về.”